270 câu trắc nghiệm Kim loại Kiềm, kiềm thổ, nhôm có lời giải (P6)
Đề thi

270 câu trắc nghiệm Kim loại Kiềm, kiềm thổ, nhôm có lời giải (P6)

A
Admin
Hóa họcLớp 1242 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

Không có kết tủa, có khí bay lên

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, Al(OH)3, HCl Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y, số mol kết tủa Z thu được phụ thuộc vào số mol X được biểu diễn trên đồ thị sau

Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2

Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án D 

Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 hoặc Ca(OH)2 

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2 

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3 

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 (đktc). Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa. Giá trị của x và V lần lượt là

25 và 150

10 và 100

10 và 150

25 và 300

Xem đáp án

Đáp án C

Dung dịch X chứa N2CO3 Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào X thì

 

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì

nCO2=0,05 mol;nBaCO3=0,05 mol

nNa2CO3=nCO2+nBaCO3=0,1 mol 

Do đó MNa2CO3.xH2O=186106+18x=286

x=10

V=150 ml

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 

(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 

(c) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 

(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng được với dung dịch NaOH?

AlCl3

NaAlO2

Al2O3

NaCl

Xem đáp án

Đáp án C

A. Không thỏa mãn vì không tác dụng với HCl

Nếu NaOH dư thì:

B.  Không thỏa mãn vì không tác dụng với NaOH

C. thỏa mãn

 

D. Không thỏa mãn vì không tác dụng với NaOH và HCl

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây dễ tan trong nước?

NaCl

AgCl

BaSO4

CaCO3

Xem đáp án

Đáp án A

B, C, D là các chất kết tủa tan rất ít trong nước (tích số tan rất bé)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl Số chất có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án B

Nước cứng là nước có cha nhiều cation Ca2+,Mg2+ 

• Dựa vào thành phần cùa anion gc axit — Phân làm 3 loại:

- Nước cứng tạm thời: chứa amon HCO3- 

- Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl-, SO42- 

- Nước cứng toàn phn: chứa c 3 loại amon nói trên.

► Các chất có thể làm mm nước có tính cứng tạm thời là:

NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4=> chọn B.

Chú ý: Ca(OH)2 vừa đủ có th làm mất tính cứng tạm thi

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

NaHCO3 và Ba(HCO3)2

Na2CO3

NaHCO3

NaHCO3 và (NH4)2CO3

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử có 5 mol BaO

nNH4HCO3=4 mol; nNaHCO3=2 mol 

 

phản ứng xảy ra vừa đủ

nCO32-=6 mol 

CO32- dư

Dung dịch cuối cùng chỉ chứa Na+ và CO32- hay Na2CO3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2 . Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ a : b bằng

3:4

5:6

3:7

2:5

Xem đáp án

Đáp án B

Do 2 thí nghiệm thu được lượng khí khác nhau H+ không dư

Xét thí nghiệm 1: cho từ từ H+vào CO32- phản ứng theo thứ tự:

 

nCO2=nH++nCO32-=(b-a)mol

Xét thí nghiệm 2:

cho từ từ CO32- vào H+chỉ xảy ra phản ứng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,84 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 4 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí, có tỉ khối so với H2 bằng 18. Số mol  HNO3 bị khử trong quá trình trên là

0,1375 mol

0,81 mol

0,66 mol

0,18 mol

Xem đáp án

Đáp án A

nMg=0,15 mol; nAl=0,12 mol Hai khí thu được là N2, N2O 

Đặt nN2=x; nN2O=y

nkhi=x+y=0,04 mol; mkhí=28x+44y=0,04.18.2

Giải  hệ cho x-y=0,02 mol

Bảo toàn electron:

2nMg+3nAl=10nN2+8nNH4+

nNH4+=0,0375 mol 

nHNO3bikhu=2nN2+2nN2O+nNH4+=0,1175 molbị khửa  

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2là 9. Phần trăm khối lượng Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

14,0

32,5

11,0

24,5

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành

H2O và Al

H2O và Al2O3

H2 và Al2O3

O2 và AlH3

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?

Li

Os

Na

Hg

Xem đáp án

Đáp án A

- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W.

- Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os.

- Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

NaCl

HCl

Ca(OH)2

CaCl2

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn C vì Ca(OH)2có thể hấp thụ hết các khí nói trên

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2O

Na

Ca

Ba

Be

Xem đáp án

Đáp án D

Be không phản ứng được với H2O cả ở nhiệt độ cao

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3 kết quả thí nghiệm đuợc biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỷ lệ a:b là

4 : 3

2 : 3

1 : 1

2 : 1

Xem đáp án

Đáp án A

Phân tích đồ thị: gồm 3 đoạn chính.

- Đoạn ngang: OH-trung hòa .

- Đoạn xiên (1):

- Đoạn xiên (2):

Áp dụng giải quyết bài toán:

  

- Xét tại 2,8 mol NaOH

ta có công thức nOH-=4nAl3+-n

Với số mol OH- chỉ tính lượng phản ứng với Al3+ và Al(OH)3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai oxit kim loại Na2O và RO.Cho hỗn hợp X vào nước được dung dịch X1. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4vào dung dịch X1, sau một thời gian được kết tủa X2 và dung dịch KOH. Nếu cho dung dịch HCl dư vào kết tủa X3 thì thấy kết tủa tan hết. Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch X3 lại thấy xuất hiện kết tủa. Kim loại R là kim loại nào sau đây?

Zn

Ba

Al

Mg

Xem đáp án

Đáp án A

-RO hóa trị II => loại C

-RO trong H2O=>loại D.

Nếu R là Ba =>ban đầu là BaSO4không tan trong HCl dư

=> loại => chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 .Cho 15,5 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O.Thêm từ từ dung dịch HCl 1 M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

13,26

14,04

15,60

14,82

Xem đáp án

Đáp án D

Quy về Al, Ca và CnC=nCO2=0,2 mol

Đặt nAl=x;nCa=y 

 

áp dụng công thức:nH+=4nAlO2--3n

m=14,82 g

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhôm hiđroxit Al(OH)3 tan trong dung dịch nào sau đây?

NaNO3

NaCl

NaOH

NaAlO2

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước cứng là nước có cha nhiều các cation nào sau đây?

Na+ và K+

Ca2+ và Mg2+

Li+ và Na+

Li+ và K+

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là

0,12

0,14

0,15

0,2

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng công thức

nOH-=4nAl3+-n

x=nAl(OH)3max=nAl3+=0,15 mol 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X+CO2Y

(2) 2X+CO2Z+H2O

(3) Y+TQ+X+H2O

(4) 2Y+TQ+Z+2H2O

Hai chất X và T tương ứng là

Ca(OH)2, NaOH

Ca(OH)2, Na2CO3

NaOH, NaHCO3

NaOH, Ca(OH)2

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy X tác dụng với CO2 theo tỉ lệ 1:1

muối axit  loại A và B

 Y phản ứng được với T loại C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng hỗn hợp gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2. Tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

82

74

72

80

Xem đáp án

Đáp án C

 

 

Bảo toàn nguyên tố Oxi:

 

Bảo toàn nguyên tố Hidro:

 

Bảo toàn điện tích:nMg2+=0,39 mol 

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

CaCO3

Ca(NO3)2

CaCl2

CaSO4

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3, đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2thoát ra (đktc). Giá trị của V là

2,24

2,80

1.,12

1,68

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt nN2=x; nNH4+=ynHNO3pu=12x+10y=2 mol 

Bảo toàn electron:

10x+8y=3x.0,54

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH. Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa phụ thuộc số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị dưới đây

0,4 và 40,0

0,4 và 20,0

0,5 và 24,0

0,5 và 20,0

Xem đáp án

Đáp án B

Phân tích đồ thị:

 

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 4,48 g hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3, Zn, ZnCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 0,215 mol KHSO4 và 0,025 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y(đktc) gồm CO2 , NO vào 0,25 mol H2 .Dung dịch Z sau phản ứng chỉ chứa m gam muối trung hòa. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

31

25

37

32

Xem đáp án

Đáp án D

Y chứa H2

Z không chứa Quy X về Mg, Zn và CO3

Đặt nNH4+=x mol

Bảo toàn nguyên tố Nitơ: nNO(0,025+x) mol

=nCO3=nCO2=(0,025+x) mol

Bảo toàn điện tích:2nMg,Zn=(0,215-x)mol 

Bảo toàn electron:

2nMg,Zn=2nCO3+8nNH4++3nNO+2nH2 

x=0,005 mol

m=mMg.Zn+mNH4++mK++mSO42-

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,64 gam Mgvào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 1,792lit(đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 1,84 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 4,08 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

28

30

31

29

Xem đáp án

Đáp án D

giải hệ có:

Bảo toàn electron:

Bảo toàn nguyên tố Nitơ:

nNaNO3=0,08molMuối khan gồm:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu trong đó oxi chiếm khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có NH4NO3) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 .Giá trị của m là

96,25

117,95

80,75

139,50

Xem đáp án

Đáp án B

Trong, đặt nCO2=x; nCO=y

nX=nCObatdau=x+y=0,3 mol 

 

nOmatdi=nCO2=0,15 mol

nO/N=0,3 mol

 

giải hệ có: a=0,15 mol; b=0,05 mol 

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa đỏ nâu?

Mg(NO3)2

CrCl3

FeCl3

CuSO4

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl, để sau phản ứng thu được kết tủa thì

ab>14

ab<1

ab1

14<ab<1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có phản ứng

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mẩu K vào dung dịch CuSO4, hiện tượng  xảy ra là

có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.

dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa anh, sau đó kết tủa tan

dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

Xem đáp án

Đáp án A

Đầu tiên K phản ứng với H2O

 

Vì 2 phản ứng này diễn ra liên tiếp nên hiện tượng sẽ là có khí đồng thời xuất hiện kết tủa màu xanh dương và kết tủa không tan lại trong KOH dư

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ  từ  đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

2,6

2,3

2,8

2,0

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là

25,4.

34,9

44,4

31,7

Xem đáp án

Đáp án D

nFeCl2=0,2 mol;nMg=0,1 mol

Mg hết, FeCl2 dư

nMgCl2=0,2mol; nFeCl2=0,1 mol

m=0,2.95+0,1.127=31,7

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Al, Na, Be, Mg, K, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án B

Các thỏa mãn là: Na, Mg, K và Ba chọn B.

Chú ý: Mg phản ứng chạm với H2O ở điều kiện thường

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng boxit là

NaCl.KCl

CaCO3.MgCO3

Al2O3.2H2O

CaSO4.2H2O

Xem đáp án

Đáp án C

Tên các quặng ở 4 đáp án là:

Xinvinit: NaCl.KCl

đolomit:  CaCO3.MgCO3

(riêng lẻ: CaCO3: canxit; MgCO3:magiezet)

 Al2O3.2H2O :boxit

CaSO4.2H2O: vôi sống

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70ml dung dịch HCl 1,0 M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1Mvào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

1,17

1,56

0,78

0,39

Xem đáp án

Đáp án A

( Sau phản ứng thu được kết tủa, nên trong dung dịch Y không còn ion H+ hoặc ion OH-;

bảo toàn điện tích

=> trong dung dịch Y có ion AlO2-(0,005)

 

mAl(OH)3=0,015.78=1,17

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na2O vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau

Giá trị của a là:

14,40

19,95

29,25

24,6

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là

1,8

2,4

1,9

2,1

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

5,8

6,8

4,4

7,6

Xem đáp án

Đáp án D

Nhận xét: nếu 1 mol NaOH cho vào X mà phản ứng hết

=> chỉ tính riêng 1 mol NaNO3 trong Y cô cạn cho 1 mol NaNO2 đã nặng 69 gam >67,55 gam rồi

chứng tỏ Y gồm x mol NaNO3+ymol NaOH dư.

có hệ x+y=1 mol  và 69x 40y = 67,55 gam

=>bảo toàn điện tích có nH+condu=0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố H có nH2O=0,45 mol

nOspk=0,3 mol (theo bảo toàn O ).

Tiếp tục bảo toàn nguyên tố N có nNspk=0,2 mol

mspk=mN+mO=7,6 gam