2048.vn

26 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Tổng hợp)
Quiz

26 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Tổng hợp)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1020 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m2)x2+2(2m3)x+5m6=0 vô nghiệm?

m < 0

m > 2

m>3m<1

m21<m<3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình (m24)x2+2(m2)x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

m ≥ 0.

m = ±2.

m2m<4

m2m4

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2(m+1)x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

m > 1.

−3 < m < 1.

m ≤ −3 hoặc m ≥ 1.

−3 ≤ m ≤ 1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+2(m+2)x-2m-1=0 (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi:

m=1m=5

5m1

m<5m>1

m5m1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)=x2+x1222

D = (−5; 4].

D = (−∞; −5) ∪ (4; +∞).

D = (−∞; −4] ∪ [3; +∞).

D = (−∞; −5] ∪ [4; +∞).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình x2(m+2)x+m+20 vô nghiệm khi và chỉ khi:

m ∈ (−∞; −2] ∪ [2; +∞).

m ∈ (−∞; −2) ∪ (2; +∞).

m ∈ [−2; 2].

m ∈ (−2; 2).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hệ x22x+1m0   (1)x22m+1x+m2+m0  (2) có nghiệm:

0<m<3+52

0m3+52

0m<3+52

0<m3+52

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình x2+10x+160  (1)mx3m+1  (2) vô nghiệm

m>15

m>14

m>111

m>132

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x > 0 đều thoả bất phương trình (x2+x+m)2(x23xm)2?

0

1

2

3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 3x210x+34x5 âm khi và chỉ khi:

x;54

x;1354;3

x13;543;+

x13;3

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x26x80 là:

x ∈ [−4; −1] ∪ [2; +∞).

x ∈ (−4; −1) ∪ (2 ;+∞).

x ∈ [−1; +∞).

x ∈ (−∞ ;−4] ∪ [−1; 2].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

x  2  0x2(x2)0.

x – 2 < 0 và x2(x2)>0.

x – 2 < 0 và x2(x2)<0.

x  2 0x2(x2)0.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để 9<3x2+mx6x2x+1<6 nghiệm đúng với ∀x ∈ R.

−3 < m < 6.

−3 ≤ m ≤ 6.

m < −3.

m > 6.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình x27x+6<0  (1)2x1<3  (2) là:

(1; 2).

[1; 2].

(−∞; 1) ∪ (2; +∞).

∅.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình: x2+6x5>82x có nghiệm là:

3 < x ≤ 5.

2 < x ≤ 3.

−5 < x ≤ −3.

−3 < x ≤ −2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4x2x2+5x+60?

0

2

1

3

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình x29<0  (1)x13x2+7x+50  (2) có nghiệm là:

−3 ≤ x < 1.

−3 ≤ x ≤ 3.

1 ≤ x ≤ 3.

1 ≤ x < 3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x2x1x+12x2x2+x+1 có nao nhiêu nghiệm nguyên?

1

2

3

Nhiều hơn 3 nhưng hữu hạn

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình: x22x|x2|+ax6. Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

0,5

1,6

2,2

2,6

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình: |x2+x+a|+|x2x+a|2x (1). Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?

(1) có nghiệm khi a14

Mọi nghiệm của (1) đều không âm

(1) có nghiệm lớn hơn 1 khi a < 0

Tất cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình x210xm>0 có nghiệm khi

m > 1

m = 1

m < 1

m1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình x+34x>0  (1)x<m1  (2) có nghiệm khi và chỉ khi:

m < 5

m > -2

m = 5

m > 5

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định m để phương trình (x1)[x2+2(m+3)x+4m+12]=0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1.

m<72

2<m<1m169

72<m<1m169

72<m<3m196

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình (m+1)x22(m1)x+m2+4m5=0 có đúng hai nghiệm x1, x2 thoả 2 < x1 < x2. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

−2 < m < −1.

m > 1.

−5 < m < −3.

−2 < m < 1.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phương trình sau có nghiệm duy nhất: |2x23x2|=5a8xx2 thì giá trị của tham số a là:

a = 15

a = −12

a=5679

a=4960

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bất phương trình x+53xx2+2x+a nghiệm đúng x  [5; 3], tham số a phải thỏa điều kiện:

a ≥ 3.

a ≥ 4.

a ≥ 5.

a ≥ 6.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack