25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 15)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

loga xác địn khi 0<a<1

lna>0⇔a>1

log12a>log12b⇔a>b>0

log15a=log15b⇔a=b>0

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn 5 quyển sách từ 20 quyển sách?

C205

P5

A205

5

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=lnx 

0;+∞

1;+∞

0;+∞

R

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y = lnx khi x > 0

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=0;+∞.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng un với u1=−12, d=12 có dạng khai triển nào sau đây?

−12;0;1;12;1;...

−12;0;12;0;−12...

12;1;32;2;52;...

−12;0;12;1;32;...

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0;−1;−2 và B2;2;2. Độ dài vectơ AB→ bằng

29

29

9

3

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng A'C'và BD bằng

60°.

30°.

45°.

90°.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu : x2+y2+z2−2x+2y−4z−3=0. Tâm của (S) có tọa độ là

1;−1;2

−1;1;−2

−2;2;−4

2;−2;4

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x4−x2+1 có đồ thị (C). Đồ thị hàm số C' y=f'x với trục hoành có bao nhiêu điểm chung?

4

1

0

3

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm f'x=0⇔8x3−2x=0⇔x=0x=±12

Đồ thị hàm số (C') y=f'x: với trục hoành có 3 điểm chung.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu  log7x=log7ab2−log7a3b thì x nhận giá trị bằng

a2b

ab2

a2b2

a-2b

Xem đáp án

Đáp án D

log7x=log7ab2−log7a3b=log7ab2a3b=log7ba2=log7a−2b

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2;4 và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2019fx−2020=0 trên đoạn −2;4 

1

2

2

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 2019fx−2020=0⇔fx=20202019

Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y=20202019 cắt đồ thị y=fx tại 3 điểm phân biệt

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABC

2a333

2a33

a33

a333

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có V=13SABC.SA=13a23a=a333

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=5x−31−x với trục tung là

−3;0

32;0

0;−3

0;32

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 15−x+2=25 

x= 0

x = -4

x = 2

x = 4

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng

Cho hàm số y=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng (ảnh 1)

-1

1

2

-2

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên  R và có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=fx+1?

Cho hàm số  y=f(x) xác định và liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ bên.  (ảnh 1)

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 2)

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 3)

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 4)

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 5)

Xem đáp án

Vẽ đồ thị y=f(x)+1 bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=f(x) lên trên 1 đơn vị

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x;y=0 ;x=0 ;x=2  bằng

2e4−e

e42−e

e42−1

e4−12

Xem đáp án

Đáp án D

S=∫02e2xdx=e2x220=e4−12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=5x+1 

5xlnx+x+C

5x+x+C

5xln5+x+C

5x+x+C

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức u=2−i, w=5+3i. Tìm môđun của số phức u−w.

u−w=7

u−w=5

u−w=5

u−w=51

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số f(x) thoả mãn các điều kiện f'(x)=2x+3 và f(0)=1. Giá trị f(2) 

f2=11

f2=8

f2=10

f2=7

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có fx=∫f'x=x2+3x+C. Mà f(0)=1 nên C=1. Vậy f(2)=11 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+4z¯=7+iz−7. Khi đó môđun của z

z=5

z=3

z=5

z=3

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=a+bi với a,b∈ℝ. Khi đóz¯=a−bi .

Ta có: z+4z¯=7+iz−7⇔a+bi+4a−bi=7+ia+bi−7

⇔a+bi+4a−4bi=7+ai−b−7i⇔5a+b−a+3bi=7−7i⇔5a+b=7a+3b=7⇔a=1b=2

Do đó z=1+2i. Vậy z=5.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB= 4a. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Thể tích của khối nón được tạo thành là

64πa33

8πa23

4πa33

4πa23

Xem đáp án

Đáp án A

Khối nón tạo thành có bán kính AC=a và chiều cao B=4a.

Thể tích khối nón cần tìm làV=13π4a2.4a=64πa33 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=1−3x53  

y'=−51−3x43

y'=531−3x23

y'=531−3x43

y'=−51−3x23

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=1−3x53=1−3x53. Ta suy ra y'=531−3x23.1−3x'=−51−3x23.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−3.3x+2=0 có hai nghiệm x1,x2 x1<x2 . Giá trị biểu thức A=2x1+3x2 

4log32

1

3log32

2log23

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 9x−3.3x+2=0⇔3x=13x=2⇔x=0x=log32.

Do 0<log32⇒x1=0, x2=log32⇒A=2x1+3x2=2.0+3.log32=3log32.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng (a,b) chứa  x0,f'x0=0, f(x)  có đạo hàm cấp hai tại x0. Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu f''x0<0thì f(x)đạt cực đại tại x0

Nếu f''x0>0thì fxđạt cực tiểu tại x0

Nếu f''x0≠0thì fxđạt cực trị tại x0.

Nếu f''x0=0thì fxkhông đạt cực trị tại x0.

Xem đáp án

Đáp án D

Khẳng định D sai. Ví dụ hàm số ;fx=x4⇒f'x=4x3 .

 f'x=0⇔x=0 và x = 0 qua x= 0  thì f'x đổi dấu nên là điểm cực trị của hàm số. Mặt khác f''0=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình logx2−3=0 có bao nhiêu nghiệm dương?

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có logx2−3=0⇔x2−3=1⇔x2−3=1x2−3=−1⇔x=±2x=±2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc vt=3t2+4m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10 là?

945m.

994m.

471m.

1001m.

Xem đáp án

Đáp án D

Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10 là S=∫3103t2+4dt=t3+4t103=1001 m

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm sốfx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2  đạt cực tiểu tại điểm  

m = -9

m =1

m = -2

m = 3

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số fx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2.

Ta có ; f'x=−3x2+42m−1x−m2+8.

Để x=-1 là điểm cực tiểu của hàm số thì f'−1=0

Với m=1 ta có f''−1>0.

Với m=-9 ta có f''−1<0.

Vậy x=-1 là điểm cực tiểu của hàm số fx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2 khi và chỉ khi m=1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm Fx=∫sin22xdx

Fx=12x−18cos4x+C

Fx=12x−18sin4x+C

Fx=12x−18sin4x+C

Fx=12x+18sin4x+C

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Fx=∫sin22xdx=∫1−cos4x2dx=12∫1dx−12∫cos4xdx=12x−18sin4x+C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm của ABBC, N là điểm thuộc đoạn CD sao cho . Gọi P là giao điểm của AD với mặt phẳng . Tính tỉ số PAPD.

PAPD=12

PAPD=23

PAPD=32

PAPD=2

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử LN∩BD=1. Nối K với I cắt AD tại P.

Suy ra KLN∩AD=P.

Ta có KL//AC⇒AC//KLNP

Ta cóAC⊂ACDACD∩KLNP=PN⇒PN=AC

Khi đó: PAPD=NCND=2

Cho tứ diện ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AB và BC, N là điểm  (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2) ;B(2;-2;1) ;C(-2;0;1) và mặt phẳng : 2x+2y+z−3=0. Gọi M(a,b,c) là điểm thuộc (P) sao cho a2+b2+c2.

39

63

62

38

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có MA2=MB2MB2=MC2⇔x2+y−12+z−22=x−22+y+22+z−12x−22+y+22+z−12=x+22+y2+z−12 ⇔4x−6y−2z=4−8x+4y=−4⇔8x−2y=10−8x+4y=−4⇔x=2y=3⇒M2;3;−7.

Vậya2+b2+c2=62 .

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2log34x−3+log192x+32≤2có nghiệm là

x>34

−38≤x≤3

34<x≤3

−38<x<3

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: x>34.

Ta có 2log34x−3+log192x+32≤2⇔2log34x−3+log3−22x+32≤2

⇔log34x−32−log32x+3≤2⇔log34x−322x+3≤2⇔4x−322x+3≤9

Do 2x+3>0 nên 4x−322x+3≤9⇔16x2−24x+9≤92x+3⇔−38≤x≤3

Kết hợp với điều kiện ta được 34<x≤3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2  là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Tính M=z1100+z2100.

M=−251

M=251

M=251i

M=250

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z2−2z+2=0⇔z1=1+iz2=1−i

Suy ra M=z1100+z2100=1+i100+1−i100=1+i250+1−i250=2i50+−2i50=2.250.i225=−251.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)  bằng

5a3

3a2

6a6

3a6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SAB⊥SBCSAB∩SBC=SB

Trong mặt phẳng (SAB) : KẻAH⊥SB⇒AH=dA,SBC

1AH2=1SA2+1AB2=1a2+13a2=43a2⇒dA,SBC=AH=3a2

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh  căn 3a (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện  (ảnh 1)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện w=5iz. Số phức w=5iz có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình bên?

Điểm D.

Điểm C.

Điểm B.

Điểm A.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi a,b∈ℝ⇒z¯=a−bi  

Ta có z−2+3iz¯=1−9i⇔a+bi−2+3ia−bi=1−9i⇔a+bi−2a+2bi−3ai−3b=1−9i

⇔−a−3b−3ai+3bi=1−9i⇔−a−3b=1−3a+3b=−9⇔a=2b=−1⇒z=2−i

Số phức w=5iz=5i2−i=1−2i.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiệni.z−2i−1=3  

đường tròn có tâm I−2;1, bán kính R=9 .

đường tròn có tâmI−2;1 , bán kính R=3.

đường tròn có tâm I−2;1, bán kính R=9 .

đường tròn có tâm I−2;1, bán kính R=3.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có i.z−2i−1=3⇔i.x+yi−2i−1=3⇔xi−y−2i−1=3⇔x−22+y+12=9

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện i.z−2i−1=3 là đường tròn có tâm I2;−1, bán kính R=3.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu : x2+y−12+z−22=9 và mặt phẳng : (P):2x−y−4=0. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S). Xác định tọa độ tâm H của đường tròn giao tuyến của (P) và (S).

H1;0;1

H−2;0;−2

H2;0;2

H−1;0;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Tâm H của đường tròn giao tuyến là hình chiếu vuông góc của tâm I=0;1;2 của mặt cầu (S) lên mặt phẳng (P).

Do đó vectơ pháp tuyến n→2;−1;0 của mặt phẳng (P) cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng IH.

Suy ra phương trình đường thẳng IH là x=2ty=1−tz=2

H là giao điểm của đường thẳng IH và mặt phẳng (P0 nên tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình x=2ty=1−tz=22x−y−4=0⇔x=2y=0z=2⇒H=2;0;2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2my=x2, 2mx=y2, m>0. Giá trị của m để S=3 

m=32

m=2

m = 3

m=12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 2my=x2⇔y=x22m>0y2=2mx⇔y=2mx>0y=−2mx<0

Phương trình hoành độ giao điểm x22m=2mx⇔x=0x=2m

⇒S=∫02mx22m−2mxdx=4m23=3⇔m=32

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cơ sở sản xuất có 2 bồn chứa nước hình trụ có chiều cao bằng nhau và bằng h(m), bán kính đáy lần lượt là 2 (m) và 2,5 (m). Chủ cơ sở dự tính làm bồn chứa nước mới, hình trụ, có chiều caoh1=1,5hm và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bồn nước đã có sẵn. Bán kính đáy của bồn nước mà cơ sở dự tính làm gần nhất với giá trị nào dưới đây?

2,8m.

2,2m.

2,4m

2,6m.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi V1,V2 , V lần lượt là thể tích của hai bồn nước có bán kính 2m; 2,5m của bồn chứa mới.

Theo bài ra ta có  V=V1+V2⇔1,5h.π.R2=h.π.22+h.π.2,52 

⇔R2=416⇒R=416≈2,6m.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−2x+1+m=0 có hai nghiệm thực phân biệt là

m∈−∞;1

m∈0;+∞

m∈0;1m∈0;1

m∈0;1

Xem đáp án

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC cỏ đáy là tam giác đều cạnh a=42 cm, cạnh bên SC vuông góc với đáy và SC= 2cm. Gọi M, N là trung điểm của ABBC. Góc giữa hai đường thẳng SNCM bằng

30°.

60°.

45°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của BM, ta có NI//CM nên góc giữa SNCM là góc giữa SNNI.

Xét tam giác SNI

SN=SC2+CN2=4+8=23; CI=CM2+MI2=24+2=26⇒SI=SC2+CI2=4+26=30;

VậycosSNI^=SN2+NI2−SI22SN.NI=12+6−302.23.6=−1232.4=−22⇒SNI^=135°

Vậy góc giữa SNCM bằng 45°.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+2x+a−4. Giá trị a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  đạt giá trị nhỏ nhất là

a = 3

a = 2

a = 1

a=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y=x2+2x+a−4=x+12+a−5. Đặtu=x+12  khi đó maxx∈−2;1y=maxu∈0;4fu=maxf0,f4=maxa−5;a−1 

+ Trường hợp 1: a−5≥a−1⇔a≤3⇒maxu∈0;4fu=5−a≥2⇔a=3.

+ Trường hợp 2: a−5≤a−1⇔a≥3⇒maxu∈0;4fu=a−1≥2⇔a=3.

Vậy giá trị nhỏ nhất của maxx∈−2;1y=2⇔a=3.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB. Hình chiếu vuông góc của S trên đáy ABCD trùng với trung điểm AB. Biết AB = a,BC=2a ,BD=a10 . Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và đáy là 60°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?

0,80a

0,85a.

0,95a.

0.98a.

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ HK⊥BD⇒BD⊥SHK⇒SKH^=60°

HC=a5; AD=3a;  HK=12dA,BD=12.AB.ADBD=3a210

Kẻ HI⊥SK⇒HI⊥SBD⇒dA,SBD=2HI.

Ta có 1AI2=1HK2+1SH2⇒HI=3a3410

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=fx2−2x 

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị  (ảnh 1)

3

5

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=f'x2−2x=2x−2f'x2−2x

y'=0⇔2x−2=0f'x2−2x=0⇔2x−2=0x2−2x=0x2−2x=2⇔x=1x=0x=2x=1+3x=1−3

Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số lớn nhất của biểu thức Px=1+x1+2x17 sau khi khai triển và rút gọn là

25346048.

2785130.

5570260.

50692096.

Xem đáp án

Đáp án D

Khi đó Px=x+11+2x17=1+x∑k=017C17k2kxk=∑k=017C17k2kxk+∑k=017C17k2kxk+1

Suy ra hệ số của xk trong khai triển làC17k2k+C17k−12k−1

Hệ số của xk lớn nhất khi C17k2k+C17k−12k−1≥C17k+12k+1+C17k2kC17k2k+C17k−12k−1≥C17k−12k−1+C17k−22k−2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số fx=ax2+bx+c thỏa mãn ∫01fxdx=−72,  và ∫03fxdx=132 (với a, b, c∈ℝ). Giá trị của biểu thức P=a+b+c 

P=−34

P=−43

P=43

P=34

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có∫0dfxdx=a3x3+b2x2+cxd0=a3d3+b2d2+cd

Do đó ∫01fxdx=−72⇔a3+b2+c=−72∫02fxdx=−2⇔83a+2b+2c=−2∫03fxdx=132⇔9a+92b+3c=132⇔a=1b=3c=−163

 

Vậy .P=a+b+c=−43

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;1;1; mặt phẳngα:  x+y+z−4=0:  và mặt cầu (s): x2+y2+z2−6x−6y−8z+18=0. Phương trình đường thẳng Δ đi qua M và nằm trong  cắt mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

x−21=y−1−2=z−11

x−2−1=y−1−2=z−11

x−21=y−12=z−11

x−21=y−1−2=z−1−1

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt cầu(S)  có tâm I(2;3;4) và có bán kính R=4.

IM=3−22+3−12+4−12=14<R⇒ M nằm trong mặt cầu (S).

Để Δ cắt mặt cầu theo một đoạn thẳng có độ dài thì khoảng cách từ I đến Δ lớn nhất. Khi đó IM⊥Δ.

Gọi vectơ chỉ phương của Δ là u→ ta có Δ⊂αΔ⊥MI⇒u→⊥nα→u→⊥MI→⇒u→=nα→,MI→=1;−2;1

Đường thẳng  qua  và có vectơ chỉ phươngu→=1;−2;1  là x−21=y−1−2=z−1−1

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3+2iz2=0?

4

3

2

6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z3+2iz2=01⇔z3=−2iz2.

Lấy môđun hai vế ta được z3=−2iz2⇔z3=2z2⇔z=0z=2. Thay vào (1) ta đượcz3=0z3+8i=0

+ Trường hợp 1: z=0, ta có z3=0⇔z=0.

+ Trường hợp 2: z=2,  ta có z3+8i=0⇔z−2iz2+2iz−4=0⇔z=2iz=3−iz=−3−i.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a. Bên trong hình nón người ta đặt một khối cầu và một hình trụ sao cho hình trụ có một đáy nằm trên đáy của hình nón và một đáy tiếp xúc với các đường sinh của hình nón; còn hình cầu tiếp xúc với một mặt của hình trụ và các đường sinh của hình nón như hình vẽ. Bán kính của mặt đáy hình trụ thỏa mãn tổng thể tích của khối cầu và khối trụ đạt giá trị lớn nhất là

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a. Bên trong hình nón người ta đặt một khối cầu và một  (ảnh 1)

R=3a23

R=9a23

R=a3

R=3a323

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi bán kính của mặt đáy hình trụ là x.

Bán kính khối cầu là r=x33⇒Vc=4327πx3

Chiều cao khối trụ là h=32a−3x

⇒VT=πx232a−3x=3πax22−x3⇒V=VC+VT=3πax22−23x327

Xét hàm số y=ax22−23x327 trên 0;a2 ta có Vmax=27π31058a3 khix=9a23

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x−12x2−2x với ∀x∈ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số fx2−8x+mcó 5 điểm cực trị?

15

17

16

18

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt gx=fx2−8x+m

f'x=x−12x2−2x⇒g'x=2x−8x2−8x+m−12x2−8x+mx2−8x+m−2

g'x=0⇔x=4x2−8x+m−1=01x2−8x+m=02x2−8x+m−2=03

Các phương trình (1),(2) ,(3)  không có nghiệm chung từng đôi một và x2−8x+m−12≥0∀x∈ℝ.Suy ra g(x) có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi (2) và (3) có hai nghiệm phân biệt khác 4.⇔Δ2=16−m>0Δ3=16−m+2>016−32+m≠016−32+m−2≠0⇔m<16m<18m≠16m≠18⇔m<16

m nguyên dương và m>16 nên có 15 giá trị m cần tìm.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm f có đạo hàm cấp hai trên R thỏa mãn  f1−x+x2f''x=2x và x∈ℝ với mọi . Giá trị tích phân ∫01xf'xdx bằng

1

2

0

23

Xem đáp án

Đáp án C

Từ giả thiết f1−x+x2f''x=2x⇒f1=0 (thay x=0 )

⇒∫01x2f''xdx=∫012xdx−∫01f1−xdx

Đặt u=x2dv=f''xdx⇒du=2xdxv=f'x

Khi đó ∫01x2f''xdx=x2f'x10−2∫01xf'xdx=1−2I

Mặt khác ∫012xdx−∫01f1−xdx=x210−∫01fxdx=1−∫01fxdx=1−xfx10+∫01xf'xdx=1+I

Suy ra .1−2I=1+I⇒I=0