25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 14)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu có bán kính R=2. Thể tích của khối cầu đã cho là

32π3

256π

64π

16π

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=fx2−3−3 

D=ℝ\3

D=ℝ\3;−3

D=R

D=−∞;−3∩3;+∞

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 ∫1xdx bằng

lnx+C

lnx+C

−1x2+C

1x2+C

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số thực dương tùy ý,loga5b10  bằng

5loga+10logb

12loga+logb

5logab

10logab

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−3y+4z+2=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)?

n1→=2;3;4

n2→=2;2;1

n3→=2;−3;4

n4→=−2;3;4

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình bên?

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình bên? (ảnh 1)

y=x−12x−1

y=x+12x+1

y=x−12x+1

y=x+12x−1

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳngx=a,x=b a<b , xung quanh trục Ox

V=π∫abf2xdx

V=∫abf2xdx

V=π∫abfxdx

V∫abfxdx

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình  log3x−1<1

−∞;4

1;4

−∞;4

1;4

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−1+xx+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên −∞;−2∪−2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên ℝ\−2.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ\−2.

Ta có y'=3x+22>0,∀x∈D nên hàm số y=−1+xx+2 đồng biến trên từng khoảng xác định.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;3]. Giá trị của M-m bằng

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên đoạn [-1;3]  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất  (ảnh 1)

4

0

5

1

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức 3+i bằng

1

4

2

3

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại 3.

Đồ thị hàm số có cực đại là 3.

Hàm số có cực đại là 3.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (-1;1).

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;2;3,B−1;0;1. Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độ là

0;1;1

0;23;43

0;2;4

−2;−2;−2

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x+32+y+12+z−12=2. Tâm của (S) có tọa độ là

3;−1;1

−3;−1;1

−3;1;−1

3;1;−1

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

15

7

9

12

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y(x) có bảng biến thiên như sauCho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

0

3

2

1

Xem đáp án

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=f(x). Từ bảng biến thiên ta có:

limx→+∞fx=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của (C).

limx→−2+fx=−∞⇒x=−2 là tiệm cận đứng của (C).

limx→0−fx=+∞⇒x=0 là tiệm cận đứng của (C).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P

A107

103

A103

C103

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi un=2n−32 . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề

Dãy số unbị chặn.

Dãy số unbị chặn dưới.

Dãy số unlập thành cấp số cộng.

Dãy số unlà dãy số tăng.

Xem đáp án

Dãy số un không bị chặn vì nó chỉ bị chặn dưới, không bị chặn trên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2+3x+3x+2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Có 1 điểm cực trị.

Có 2 điểm cực trị.

Không có cực trị.

Có 3 điểm cực trị.

Xem đáp án

Ta có y'=2x+3x+2−x2+3x+3x+22=x2+4x+3x+22

Xét y'=0⇔x=−3x=−1.  đổi dấu qua hai nghiệm này nên hàm số có hai cực trị

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=lnx2+mx+1 xác định với mọi giá trị của x khi

m<−2m>2

m> 2

−2<m<2

m < 2

Xem đáp án

Yêu cầu bài toán tương đương với x2+mx+1>0,∀x∈ℝ⇔m2−4<0⇔−2<m<2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

log2x<0⇔x<1,∀x>0

log15a>log15b⇔a>b;∀a,b>0

log12a=log12b⇔a=b;∀a,b>0

lnx>0⇔x>1,∀x>0

Xem đáp án

Vì 0<15<1 nên log15a>log15b⇔a<b;∀a,b>0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức bậc bốn y=f(x) đồ thị đạo hàm y=f'(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

Cho đa thức bậc bốn y=f(x)  đồ thị đạo hàm y=f'(x)  như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Hàm số y=fxcó ba cực trị.

Hàm số y=fxđạt cực đại tại x= 0.

Hàm số y=fxcó một cực tiểu.

Hàm số y=fxcó một cực đại.

Xem đáp án

Qua hai điểm f'(x) đổi dấu từ âm sang dương, suy ra hàm số có hai điểm cực tiểu.

Qua điểm x=0 thì f'(x) đổi dấu từ dương sang âm, suy ra hàm số đạt cực đại tại x =0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi N là trung điểm của cạnh CC'. Mặt phẳng (NAB0 cắt hình hộp theo thiết diện là hình chữ nhật có chu vi là

22a+a5

2a+25

2(a+a5)

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Trong (DCC'D') qua N kẻ NN' song song với DC.

Thiết diện là hình chữ nhật ABNN' có: AB=a,BN=a25

Suy ra chu vi ABNN' là 2a+a5.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'  cạnh a. Gọi N là trung điểm của cạnh  . (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tính tổngS=a+b+c+d .

S= 0

S = 6

S= -4

S = 2

Xem đáp án

Ta có f'x=3ax2+2bx+c. Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Đồ thị hàm số đi qua các điểm 0;2, 2;−2. Đồng thời đây cũng là hai điểm cực trị của hàm số. Do đó ta có hệ phương trìnhf2=−2f'2=0f0=2f'0=0⇔8a+4b+2c+d=−212a+4b+c=0d=2c=0⇔a=1b=−3c=0d=2.

VậyS=a+b+c+d=1+−3+0+2=0 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=log4x2+2.

y'=2xln4x2+2

y'=1x2+2ln4

y'=xx2+2ln2

y'=2xx2+2

Xem đáp án

y'=1x2+2ln4.x2+2'=2xx2+2ln4=2xx2+22ln2=xx2+2ln2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 4x2=2x+1 

S=0;1

S=1−52;1+52

S=−1;12

S=−12;1

Xem đáp án

4x2=2x+1⇔22x2=2x+1⇔2x2=x+1⇔2x2−x−1=0⇔2x+1x−1=0

⇔2x+1=0x−1=0⇔x=−12x=1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x) nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số fx=sin2x?

Fx=−cos2x

Fx=sin2x

Fx=−12cos2x

Fx=−cos2x

Xem đáp án

Vì −cos2x'=2sin2x nên Fx=−cos2x không phải là một nguyên hàm của hàm sốfx=sin2x .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z thỏa mãnz2+3i+i=z .

110

3

10

3

Xem đáp án

z2+3i+i=z⇔z2+3i−1=−i⇔z=−i1+3i=−i1−3i1−9i2=−3−i10=−310−i10

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AC=2 BC=1;AA'=1 . Góc giữa AB' và (BCC'B') bằng

45°

90°

30°

60°

Xem đáp án

Ta có:AB⊥BCAB⊥BB'⇒AB⊥BCC'B'

=>BB'  là hình chiếu vuông góc của AB' lên BCC'B'.

Suy ra góc giữa AB' và BCC'B' là góc AB'B^.

Ta có:tanAB'B^=ABBB'=AC2−CB2AA'=3⇒AB'B^=60° .Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có đáy ABC là tam  (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z2−2z+13=0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phứcw=iz0 ?

M54;14

Q52;12

N54;−14

P52;−12

Xem đáp án

Phương trình 2z2−2z+13=0⇔z=12±52i, suy ra z0=12−52i.

Do đó,w=iz0=i12−52i=52+12i . Vậy điểm biểu diễn số phức w=iz0 là Q52;12

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu các số hữu tỉ a, b thỏa mãn ∫01aex+bdx=e+2 thì giá trị của biểu thức  bằng

4

5

6

3

Xem đáp án

Ta có .∫01aex+bdx=aex+bx01=ae+b−a; ∫01aex+bdx=e+2

Suy ra: a=1b−a=2⇔a=1b=3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-2;2) và mặt phẳng P:x+y−2z−1=0. Tọa độ hình chiều vuông góc của M  lên (P) 

2;−1;0

−1;0;1

1;2;1

0;−3;4

Xem đáp án

Phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) là x=1+ty=−2+tz=2−2t.

Tọa độ hình chiếu của M trên (P)  là nghiệm của hệ x=1+ty=−2+tz=2−2tx+y−2z−1=0⇔t=1x=2y=−1z=0.

Vậy tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên (P) là2;−1;0 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại AAB=3vàACB^=30°. Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng

33π

Xem đáp án

Quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được khối nón có:

Đường sinh l=BC=ABsin30°=23.

Bán kính đáy r=AB=3.

Diện tích toàn phần của hình nón:

.Stp=Sxq+Sd=πrl+πr2=πrl+r=π323+3=9π

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có  AB= căn 3 (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tổng 1+1i+1i2+...+1i2019 (ở đó i2=−1) bằng

0

1

-1

i

Xem đáp án

Gọi S là tổng cần tính. Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân ta có

S=1−1i20201−1i=i2020−1i2020−i2019=−11010−1i2020−i2019=0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x+m2x−1 trên đoạn [2;4] bằng 2 là

m=0

m=−2

m=2

m=−4

Xem đáp án

Ta có y'=−1−m2x−12=−1−m2x−12<0,∀x≠1. Do đó trên [2;4] hàm số đã cho nghịch biến.

Vậymax2;4y=y2=2+m22−1=2⇔m=0

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 8. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SCABCD là hình bình hành. Biết diện tích của tứ giác AMND bằng 2. Tính khoảng cách h từ đỉnh S tới mặt phẳng(AMND) .

h=32

h=83

h=3

h=92

Xem đáp án

Ta có:VS.ADNMVS.ABCD=VS.ADN+VS.AMNVS.ABCD=VS.ADNVS.ABCD+VS.AMNVS.ABCD=VS.ADN2VS.ACD+VS.AMN2VS.ABC

=SN2SC+SN.SM2SC.SB=38

⇒VS.AMND=3⇒h=3VS.AMNDSAMND=92

.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−22=z−3−2. Gọi  là mặt phẳng chứa đường thẳng d và song song với trục Ox. Khi đó, mặt phẳng (P) có phương trình là

2y−2z−5=0

y+z−4=0

y+z−5=0

y+z=0

Xem đáp án

Đường thẳng d:x−11=y−22=z−3−2 đi qua điểm  và có véctơ chỉ phương là u1→1;2;−2.

Xét trục Ox có véctơ chỉ phương là u2→1;0;0 và đi qua điểm O0;0;0.

Ta có: u1→,u2→=0;−2;−2.

Gọi  là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P), khi đó n→⊥u1→n→⊥u2→⇒n→ cùng phương với  u1→,u2→.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và nhận véctơ n→=0;1;1 làm véctơ pháp tuyến có phương trình là 0.x−1+1.y−2+1.z−3=0⇔y+z−5=0.

Thay tọa độ điểm O vào phương trình mặt phẳng  thấy không thỏa mãn.

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là y+z−5=0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a,BDC^=30°. Quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD. Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là

Sxq=πa2

Sxq=2πa23

Sxq=23a2

Sxq=3πa2

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có bán kính đáy của hình trụ r=AB=CD=a, đường sinh l=BC.

Xét tam giác BDC vuông tại C và BDC^=30° suy ra

tan30°=BCDC⇒BC=tan30°.CD=13a=a3⇒l=a3

Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là

.Sxq=2πrl=2πaa3=2πa23

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−13x3−mx2+2m−3x−m+2nghịch biến trên . Số phần tử của S

5

4

7

8

Xem đáp án

Ta cóy'=−x2−2mx+2m−3

Hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ⇔Δ'=m2+2m−3≤0a=−1<0⇔−3≤m≤1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;4;1,B−1;1;3và mặt phẳng α:x−3y+2z−5=0. Mặt phẳng β đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng α có dạngax+by+cz−11=0. Giá trị a−b+c bằng

4

-4

1

-6

Xem đáp án

Ta có AB→=−3;−3;2. Mặt phẳng α có véctơ pháp tuyến n→=1;−3;2.

Khi đóAB→,n→=0;8;12

Do mặt phẳng β đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng α nên β nhận

n'→=14AB→,n→=0;2;3 làm véctơ pháp tuyến.

Phương trình mặt phẳng β:2y−4+3z−1=0⇔2y+3z−11=0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−x2+x+1 song song với đường thẳng y=6x+4?

1

2

3

4

Xem đáp án

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số   y=x^3-x^2+x+1 (ảnh 2)Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số   y=x^3-x^2+x+1 (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu tháng một người gửi ngân hàng 400.000.000 đồng (400 triệu đồng) với lãi suất gửi là 0,6% mỗi tháng theo hình thức lãi suất kép. Cuối mỗi tháng người đó đều đặn gửi vào ngân hàng số tiền là 10.000.000 (10 triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (kể từ lúc người này ra ngân hàng gửi tiền) thì số tiền người đó tích lũy được lớn hơn 700.000.000 (bảy trăm triệu đồng)?

22 tháng

23 tháng

25 tháng

24 tháng

Xem đáp án

Gọi T0 là số tiền người đó gửi ban đầu.

r% là lãi suất mỗi tháng.

a là số tiền người đó gửi vào thêm mỗi tháng.

 Snlà số tiền người đó nhận được sau n tháng.

Đầu tháng 1, số tiền người đó gửi vào là .

Cuối tháng 1, S1=T0+T0.r%+a=T01+r%+a.

Cuối tháng 2, S2=S1+S1.r%+a=S11+r%+a=T01+r%2+a1+r%+a.

Cuối tháng 3, .S3=T01+r%+a1+r%+a1+r%+a

Cuối tháng n,  Sn=T01+r%+a1+r%n−1+1+r%n−2+...+1+r%1+1

=T01+r%n+a1+r%n−1r%.

Theo yêu cầu bài toán:

 T01+r%n+a1+r%n−1r%≥700.000.000

⇔401+0,6%n+1+0,6%n−10,6%≥70

⇔1+0,6%n≥1,14515129⇔n≥log1+0,6%1,14515129≈22,65

Vậy phải sau ít nhất 23 tháng thì người đó mới tích lũy được lớn hơn 700.000.000 (bảy trăm triệu đồng).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ, thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau. Xác suất để khi chia ngẫu nhiên, ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ bằng

1655

1245

2465

8165

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu: nΩ=C124.C84.C44

Gọi A: “mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ”.

+) Số cách xếp 3 học sinh nữ vào 3 nhóm là 3! cách.

+) Chọn 3 học sinh nam cho nhóm thứ nhất cóC63  cách.

+) Chọn 3 học sinh nam cho nhóm thứ hai cóC93  cách.

+) Chọn 3 học sinh nam cho nhóm thứ ba có 1 cách.

Vậy PA=nAnΩ=3!.C93.C63C124.C84.C44=1655.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn fx>0,∀x∈ℝ. Biết f0=1 và f'x=2−3xfx, khi đó giá trị của f(1) bằng

2

e12

e2

12

Xem đáp án

Ta có f'x=2−3xfx⇔f'xfx=2−3x. Lấy nguyên hàm hai vế ta có:

.∫f'xfxdx=∫2−3xdx⇔lnfx=2x−32x2+C

Thay x=0 ta có: lnf0=C⇔ln1=C=0⇒lnfx=2x−32x2.

Mà fx>0,∀x∈ℝ⇔lnfx=2x−32x2. Thay  ta có .f1=12⇒f1=e12

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA'và BB' . Đường thẳng CM cắt đường thẳng  tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng  tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi A'MPQB'N bằng

1

13

12

23

Xem đáp án

Ta có A' là trung điểm PC'; B' là trung điểm QC'.

Do đó VC.C'PQ=SC'PQSC'A'B'.VC.A'B'C'=4VC.A'B'C'=413VABC.A'B'C'=43 

Mặt khácVA'B'C'.MNC=A'MA'A+B'NB'B+C'CC'C3.VABC.A'B'C'=12+12+13.VABC.A'B'C'=23

 

Do đó .VA'MB'NQ=VC.C'PQ−VA'B'C'.MNC=43−23=23

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z1=w+2i và z2=2w−3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+az+b=0. Tìm giá trị T=z1+z2.

T=2973

T=2853

T=213

T=413

Xem đáp án

Đặt  w=m+ni m,n∈ℝ suy raz1=w+2i=m+n+2iz2=2w−3=2m−3+2ni

Ta có: z1+z2=3m−3+3n+2i=−a là số thực⇒3n+2=03m−3≠0⇔n=−23⇒z1=m+43iz2=2m−3+43i .

Lại có z1z2=m+43i2m−3+43i=2m2−3m+163+43m−4=b là số thực

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{-1;5} và có bảng biến thiên như sauCho hàm số y=f(x)  xác định trên R\{-1;5}  và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2019;2019 để phương trình ff(x)−m+5=0 có nghiệm?

2021

2022

2030

2010

Xem đáp án

Đặt fx=t khi đó phương trình trở thành ft=m−5.

Để phương trình ff(x)−m+5=0 có nghiệm thì phương trình ft=m−5có nghiệm

t∈−∞;3∪3;5. Do đó m−5∈−∞;1∪3;5⇔m<13<m≤5.

Mà m∈−2019;2019m∈ℤ nên có 2022 giá trị của m thỏa mãn

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R có ∫03fxdx=8  ∫05fxdx=4. Giá trị của ∫−11f4x−1dx bằng

3

6

94

114

Xem đáp án

Ta có: I=∫−11f4x−1dx=∫−114f−4x+1dx+∫141f4x−1dx.

Xét I1=∫−114f−4x+1dx. Đặt −4x+1=t⇒dt=−4dx. Đổi cận: x=−1⇒t=5x=14⇒t=0

.I1=−14∫50ftdt=14∫05ftdt=14.4=1

Xét .I2=∫141f4x−1dx Đặt .4x−1=t⇒dt=4dx Đổi cận:x=1⇒t=3x=14⇒t=0

.I2=14∫03ftdt=14∫03ftdt=14∫03fxdx=14.8=2

Vậy .I=I1+I2=1+2=3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a>1,b>1 và ax−1=by=ab3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3x+4y thuộc tập hợp nào dưới đây?

11;13

1;2

7;9

5;7

Xem đáp án

Từ giả thiết ta cóax−1=ab3by=ab3⇒x−1=131+logaby=131+logba⇒x=43+13logaby=13+13logba

Vì a>1,b>1 nên logab>0; logba>0. Khi đó ta có:

P=3x+4y=163+logab+43logba≥163+2logab.43.logba=163+433≈7,64∈7;9

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x3−3x2+m+4. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m đểmin−1;2fx+max−1;2fx=11 . Tổng giá trị các phần tử của S bằng

11

-7

-11

7

Xem đáp án

Cho hàm số y=f(x)=2x^3-3x^2+m+4 . Gọi S là tập hợp tất  (ảnh 2)Cho hàm số y=f(x)=2x^3-3x^2+m+4 . Gọi S là tập hợp tất  (ảnh 1)