25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 13)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 13)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

y=f(x)Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ.Cho hàm số =  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(-2;2)

(0;2)

(-1;1)

(1;2)

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương am, n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

aman=am−n

amn=amn

amn=am+n

aman=an−m

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=2−3i 

3

-3

3i

-3i

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y-f(x) có bảng biến thiên như sau:   (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên đoạn  bằng [1;2]

3

0

2

Không tồn tại max1;2fx

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng

6a3

2a3

3a3

a3

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x) . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -6.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-6.

Hàm số đạt cực đại tại x=2.

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log81a3 bằng

34log3a

112log3a

43log3a

127log3a

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng α:x+y+z−6=0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng α?

Q3;3;0

N2;2;2

P1;2;3

M1;−1;1

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y−22+z−12=9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

I−1;2;1 và R =3

I1;−2;−1 và R=3

I−1;2;1 và R= 9

I1;−2;−1 và R=9

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn a;b. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx trục hoành, đường thẳng x=a  và đường thẳng x=b 

y=fx

S=π∫abf2xdx

S=∫abfxdx

S=π∫abfxdx

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau   (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

3

0

−32

−3

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax có đồ thị như hình bên. Giá trị của a bằng

Cho hàm số  y=a^x có đồ thị như hình bên. Giá trị của a bằng (ảnh 1)

a

log23

3

log32

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫0π2cosx.esinxdx. Nếu đặt t=sinx thì

I=−∫01etdt

I=−∫0π2etdx

I=∫01etdt

I=∫0π2etdx

Xem đáp án

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận: x=π2⇒t=1;x=0⇒t=0. Vậy ∫01etdt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;−3, B4;2;1. Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm AB?

u1→=−2;−1;4

u2→=2;1;4

u3→=−2;1;−4

u4→=−2;1;4

Xem đáp án

Chọn B

AB→=2;1;4, nên một véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm AB là u2→=2;1;4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−5x4x+7 

y=−54

x=35

y=−34

x=−74

Xem đáp án

limx→∞3−5x4x+7=limx→∞3x−54+7x=−54⇒y=−54

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định diện tích toàn phần hình trụ có chiều cao h=4 và bán kính đáy r =2.

16π

20π

24π

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

C72

27

72

A72

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=3 và công sai d=2. Tổng của 2019 số hạng đầu bằng

4 080 399

4 800 399

4 399 080

8 154 741

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như trong hình bên. Số nghiệm phân biệt của phương trìnhfx=2  

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)  có đồ thị như trong hình  (ảnh 1)

4

3

5

2

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình fx=2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=2. Đồ thị của hàm số y=fx và đường thẳng  như sau:

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)  có đồ thị như trong hình  (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị ta thấy hai đồ thị giao nhau tại 5 điểm.

Vậy phương trình fx=2 có 5 nghiệm phân biệt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

y=lnx

y=1ex

y=x13

y=21x

Xem đáp án

Đáp án A, tập xác định ℝ\0, loại.

Đáp án B, tập xác định D=R, thỏa mãn.

Đáp án C, tập xác định D=0;+∞, loại.

Đáp án D, tập xác định D=ℝ\0, loại.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

y=1x2+1

y=1x−1

y=x2−3x+2x−1

y=x2−1x−1

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x2−1+yi=−1+2i. Giá trị của 2x+y 

5

4

2

2

Xem đáp án

Ta có: x2−1+yi=−1+2i⇔x2−1=−1y=2⇔x=0y=2. Suy ra 2x+y=2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng log34=a và T=log1218. Phát biểu nào sau đây đúng?

T=a+22a+2

T=a+42a+2

T=a+2a+1

T=a−2a+1

Xem đáp án

Ta có: log34=a=2log32⇒log32=a2⇒log23=a2

T=log1218=log218log212=log22+log29log24+log23=1+2log232+log23=1+2.2a2+2a=a+42a+a .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=−x3+3x2+6x đạt cực trị tạix1, x2. Khi đó giá trị của biểu thức x12+x22 bằng

-8

10

8

-10

Xem đáp án

y=−x3+3x2+6x⇒y'=−3x2+6x+6.

Áp dụng định lí Vi-ét vào phương trình −3x2+6x+6=0, ta có:

x12+x22=x1+x22−2x1x2=22+2.−2=8.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos4x có một nguyên hàm F(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

Fπ8−F0=1

Fπ8−F0=14

Fπ8−F0=−1

Fπ8−F0=−14

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫cos4xdx=14sin4x+C⇒Fπ8−F0=14sin4π8−14sin0=14.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm dương của phương trình lnx2−5=0 

1

4

0

2

Xem đáp án

Ta có phương trình:lnx2−5=0⇔x2−5=1⇔x2−5=1x2−5=−1⇔x=±6x=±2 .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1=1+i và z2=3−5i. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

−i

1−i

2−2i

1+i

Xem đáp án

 z1=1+i⇒A1;1, z2=3−5i⇒B3;−5nên tọa độ trung điểm M của AB là .

Vậy điểm M biểu diễn cho số phức 2−2i.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho tam giác vuông ABC cân tại A, cạnh BC=4a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Diện tích xung quanh của hình tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI bằng

16πa2

12πa2

42πa2

82πa2

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC= 4a suy ra AI=BI=CI=2a.

Diện tích xung quanh của hình tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AI là diện tích xung quanh của hình nón có đường cao AI, bán kính đáy R=BI=2.

Đường sinh AB=22a, suy ra Sxq=πRl=42πa2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bằng

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bằng (ảnh 1)

−∫abfxdx−∫bcfxdx

∫abfxdx+∫bcfxdx

−∫abfxdx+∫bcfxdx

∫abfxdx−∫bcfxdx

Xem đáp án

Ta có fx≥0 trên đoạn [a;b] và fx≤0 trên đoạn [a;b]. Vậy diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình là S=∫acfxdx=∫abfxdx−∫bcfxdx.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x−1 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượtxA, xB . Khi đó giá trị của xA+ xB bằng

3

5

1

2

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y=2x+1x−1 là: D=ℝ\1.

Hoành độ hai điểm A, B là nghiệm của phương trình: x−2=2x+1x−1 (1). Điều kiện .

Ta có (1) ⇔x−2x−1=2x+1⇔x2−5x+1=0 (2). Nhận thấy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1. Theo định lí Vi-ét ta có: xA+xB=5.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn z=2z¯+1+3i. Phần thực của z bằng

-1

2

-3

1

Xem đáp án

a+bi=2a−bi+1+3i⇔a−2a−1+b+2b−3i=0⇔−a−1=03b−3=0⇔a=−1b=1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=A.enr, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm, năm 2017, dân số Việt Nam là 93 671 600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản thống kê Tr.79). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)?

108311100

109256100

107500500

108374700

Xem đáp án

Từ năm 2017 đến năm 2035, số năm là n=2035−2017=1.

Dân số Việt Nam năm 2035 là S=93671600.e18.0,0081≈108374700 (người).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1,B2;−1;3,C−3;5;1. Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là

D−4;8;−5

D−2;2;5

D−4;8;−3

D−2;8;−3

Xem đáp án

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→⇔−3−xD=15−yD=−31−zD=4⇔xD=−4yD=8zD=−3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un, biết u2017=1, u2020=1000. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

1010−19.102016

910−18.92016

1−10109.102016

1010−19.102019

Xem đáp án

Ta có: u2020u2017=u1q2019u1q2016=q3⇔q3=1000⇔q=10;u2017=u1q2016⇔1=u1.102016⇔u1=1102016.

Vậy tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là:S10=u11−q101−q=11020161−10101−10=1010−19.102016

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

5

6

3

4

Xem đáp án

Hình lăng trụ có 4 mặt đối xứng gồm:

3 mặt là mặt phẳng chứa một cạnh bên và hai trung điểm của 2 cạnh đáy không chung đỉnh với cạnh bên đó.

Mặt phẳng chứa trung điểm của 3 cạnh bên của hình lăng trụ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC vuông cân tại B,AC=2a , SA vuông góc với đáy, SA=a, I là trung điểm của SB. Thể tích của khối chóp S.ACI bằng

a33

a36

a312

a39

Xem đáp án

Ta có VS.ACIVS.ABC=SISB=12 . Suy ra VS.ACI=12VS.ABC=12.13.a.12.a2.a2=a36.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=2a tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  bằng

90°

45°

30°

60°

Xem đáp án

Ta thấy hình chiếu vuông góc của SC lên (ABC) AC nên SC,(ABC)^=SCA^.

Mà AC=AB2+BC2=2a nên tanSCA^=SAAC=1.

Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(ABC)  bằng 45°.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) ,  (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng P:2x−y−z+4=0 và vuông góc với đường thẳng d:x1=y−12=z+2−3. Biết Δ đi qua điểm M(0;1;3), phương trình đường thẳng Δ là

Δ:x1=y−1−1=z−31

Δ:x1=y−11=z−31

Δ:x1=y+1−1=z+31

Δ:x1=y+11=z+31

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến là nP→=2;−1;−1 và đường thẳng d có véctơ chỉ phương là ud→=1;2;−3.

 Δ⊂PΔ⊥dnên đường thẳng d có 1 véctơ chỉ phương là: uΔ→=nP→;ud→=5;5;5=51;1;1.

Mà M0;1;3∈Δ⇒Δ:x1=y−11=z−31.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số cực trị của hàm số y=f(|x|) 

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số cực trị của hàm số   là (ảnh 1)

5

4

3

6

Xem đáp án

Khi x≥0 thì fx=fx nên bảng biến thiên củay=fx  trên 0;+∞ cũng chính là bảng biến thiên củay=f|x|  trên 0;+∞. Do đồ thị y=f|x| nhận trục tung làm trục đối xứng nên ta có bảng biến thiên của y=fx trên R như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số cực trị của hàm số   là (ảnh 2)

Suy ra hàm số có 5 điểm cực trị.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫0ln2e2xex+1dx=a+lnbc với a,b,c∈ℕ* và bc là phân số tối giản. Giá trị  bằng

2

0

4

6

Xem đáp án

Đặt t=ex+1⇒dt=exdx. Đổi cận: x=0⇒t=2x=ln2⇒t=3.

Khi đó a có ∫0ln2e2xex+1dx=∫0ln2exex+1.exdx=∫23t−1tdt=∫231−1tdt=t−lnt23=1−ln3+ln2=1+ln23

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z+2iz¯+2 là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

1;−1

−1;−1

−1;1

1;1

Xem đáp án

Ta có z+2iz¯+2=z.z¯+2z+2iz¯+4i=x+yix−yi+2x+yi+2ix−yi+4i

.=x2+y2+2x+2y+2ix+y+2

Vì z+2iz¯+2 là số thuần ảo nên x2+y2+2x+2y=0⇔x+12+y+12=2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 9x+1−13.6x+4x+1<0 

−∞;−2∪0;+∞

0;2

0;-2

−∞;0∪2;+∞

Xem đáp án

Ta có: 9x+1−13.6x+4x+1<0⇔9.9x−13.6x+4.4x<0

⇔99x4x−136x4x+4<0, (vì 4x>0,∀x∈ℝ) ⇔9322x−1332x+4<0

.⇔49<32x<1⇔−2<x<0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật trang trí bằng pha lê gồm hai hình nónH1, H2  xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1, h1, r2, h2 thỏa mãn r1=12r2, h1=12h2 (như hình vẽ). Biết thể tích toàn phần của toàn bộ khối pha lê là 100cm3. Thể tích của khối H1 bằng

Một vật trang trí bằng pha lê gồm hai hình nón  (H1),(H2) (ảnh 1) 

1003cm3

25cm3

1009cm3

50cm3

Xem đáp án

Thể tích toàn bộ khối pha lê là

V=VH1+VH2=13πr12.h1+13π2r12.2h1=9VH1=100cm3⇒VH1=1009cm3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol y=−12x2+2x, cung tròn có phương trình y=16−x2 với 0≤x≤4, trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình D bằng

Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol y=-1/2x^2+2x (ảnh 1)

8π−163

2π−163

4π+163

4π-163

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng D

S=∫0416−x2−−12x2+2xdx=∫0416−x2dx−∫04−12x2+2xdx.

Xét I=∫0416−x2dx. Đặtx=4sint⇒dx=4costdt. Đổi cận:x=0⇒t=0x=4⇒t=π2

I=∫0π216−16sin2t.4costdt=16∫0π2cos2tdt=8∫0π21+cos2tdt=8t+12sin2t0π2=8π2=4π.

XétJ=∫04−12x2+2xdx=−x36+x204=163 . Vậy S=4π−163.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x−3x+1 trên đoạn . Giá trị của M+2N bằng

1639

25627

3

5

Xem đáp án

Hàm số xác định trên [0;4]. Ta có: fx=x−3x+1=x+1x−32.

Xét hàm số gx=x+1x−32 trên đoạn [0;4] ta có:g'x=x−32+x+1.2x−3=x−33x−1

g'x=0⇔x=3∈0;4x=13∈0;4. Ta có:g0=9,g13=25627,g3=0,f4=5 .

Vậy M=max0;4fx=g13=1639N=min0;4fx=g0=0⇒M+2N=1639.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Oxyz, cho mặt phẳng P:x+2y+z−4=0 và đường thẳng d:x+12=y1=z+23. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng  đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

x+15=y+3−1=z−13

x−15=y−12=z−13

x−15=y+1−1=z−12

x−15=y−1−1=z−1−3

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến nP→=1;2;1. Đường thẳng d có véctơ chỉ phươngud→=2;1;3.

n→.u→=7≠0nên đường thẳng d và mặt phẳng(P)  cắt nhau.

Tọa độ giao điểm H của đường và mặt là nghiệm của hệ phương trình

.x+2y+z−4=0x+12=y1=z+23⇔x=1y=1z=1⇒H1;1;1

Vì đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng  đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d nên đường thẳng Δ đi qua điểm H và có véctơ chỉ phươnguΔ→=nP→;ud→=5;−1;−3 .

Vậy phương trình đường thẳng Δ là x−15=y−1−1=z−1−3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng SAB,SAD cùng vuông góc với mặt phẳng , đáy là hình thang vuông tại các đỉnh AB, cóAD=2AB=2BC=2a, SA=AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD bằng

a32

a155

a34

a105

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB)(SD)  cùng vuông góc với mặt  (ảnh 3)Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB)(SD)  cùng vuông góc với mặt  (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB)(SD)  cùng vuông góc với mặt  (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=78, hệ số của x4 trong khai triển biểu thức x2−x+2n bằng bao nhiêu?

532224

534248

464640

−463616

Xem đáp án

Ta có Cn1+Cn2=78⇔n!n−1!+n!2!n−2!=78⇔n+nn−12=78⇒n=12.

Xét khai triểnx2−x+212=∑k=012C12kx2−xk.212−k=∑k=012C12k.212−k∑j=0kCkjx2j−xk−j

=∑k=012∑j=0kC12kCkj−1k−j212−kxj+k.

Xét j+k=4 0≤j≤k⇒j=0;k=4j=1;k=3j=2;k=2.

Vậy hệ số x4của D=ℝ\−m là y'=m2−4x+m2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx+4x+m  nghịch biến trên khoảng 0;+∞?

5

2

3

1

Xem đáp án

Tập xác định:D=ℝ\−m. Ta có y'=m2−4x+m2 .

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞⇔y'<0,∀x≠−m−m∉0;+∞

⇔m2−4<0−m≤0⇔−2<m<2m≥0⇔0≤m<2.

Mà m∈ℤ  nên .m∈0;1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Số nghiệm thuộc đoạn 0;7π2 của phương trình2fcosx+5=0  

4

6

7

5

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=cosx như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau: (ảnh 2)

Ta có .2fcosx+5=0⇔fcosx=−52⇔cosx=a∈−∞;−1 1cosx=b∈−1;0    2cosx=c∈0;1       3cosx=d∈1;+∞   4

Do cosx∈−1;1 nên phương trình (1) và (4) vô nghiệm; phương trình (2) có 4 nghiệm thuộc 0;7π2; phương trình (3) có 3 nghiệm thuộc0;7π2.

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm thuộc0;7π2.