25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 11)
Đề thi

25 đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Cho hàm số  y=f(x) xác định trên R\{-1}  , liên tục trên mỗi khoảng xác  (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng(-1;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng(0;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng(1;3)

Hàm số đồng biến trên khoảng0;+∞.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−2π là:

0;+∞

2;+∞.

0;+∞.

2;+∞.

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên khoảng (-3;3) như hình bên dưới.

 Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên khoảng (-3;3)  như hình bên dưới. (ảnh 1)

Khẳng định đúng là:

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

(-3;3)bằng 3.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

(-3;3)bằng 4.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng

(-3;3)bằng -3 .

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên khoảng (-3;3)

.

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx,gx là các hàm số xác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫fxgxdx=∫fxdx.∫gxdx

∫2fxdx=2∫fxdx.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=−2 và ∫01gxdx=7, khi đó∫012fx−3gxdx  bằng:

-12

25

-25

17

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c>0,a≠1. Chọn khẳng định sai.

logabc=logab−logac.

logabc=logab+logac.

logab=c⇔b=ac.

logab+c=logab+logac.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x = -1

x = 1

x =2

x = -3

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−23=z+11. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?

M1;2;1.

N2;3;1.

Q−2;−3;1.

P3;5;0.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+14x−1 có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới

x=14.

y=14.

x = -1

y = -1

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

y=x4−2x2+1.

y=−x3+3x+1.

y=x3−3x+1.

y=x3−3x2+1.

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là:

27.

2!

C72.

A72.

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;3) trên đường Ox có tọa độ là:

(2;0;0)

(2;0;3)

(0;1;3)

(2;1;0)

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log23x−8=2 là:

12

4

-4

−43.

Xem đáp án

Đáp án B

Nhập vế trái của phương trình. Bấm phím CALC rồi nhập từng đáp án vào ta thấy khi  thì vế trái bằng vế phải. Vậy phương trình có nghiệm là x=4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0,B0;−2;0,C0;0;1. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:

n→=3;−2;1.

n→=2;−3;−6.

n→=2;3;6.

n→=2;−3;6.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:

4;3.

3;5.

5;3.

3;4.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho bằng:

24π.

6π.

4π.

36π.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3;−5. Xác định số phức liên hợp z¯ của z.

z¯=3+5i.

z¯=−5+3i.

z¯=5+3i.

z¯=3−5i.

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=3 vàu2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:

-6

3

12

6

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình 2fx+3=0 là:

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên  R và có đồ thị như hình  (ảnh 1)

4

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 2fx+3=0⇔fx=−32. Số nghiệm của phương trình 2fx+3=0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx với đường thẳng y=−32 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=lnsinx.

y'=1sinx.

y'=−1sin2x.

y'=tanx.

y'=cotx.

Xem đáp án

Đáp án D

.y'=lnsinx'=1sinx.sinx'=cosxsinx=cotx

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón.

Sxq=πa2.

Sxq=π2a2.

Sxq=2πa2.

Sxq=2π2a2.

Xem đáp án

Đáp án B

Khối nón có thiết diện qua trục là ΔSAB vuông cân tại S, cạnh huyền AB=2a⇒SB=a2.

Ta có: r=OA=AB2=a, l=SB=a2.

Diện tích xung quanh  của hình nón là:

Sxq=πrl=π.a.a2=π2a2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a,BC=2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =a . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng:

60°.

90°.

30°.

45°.

Xem đáp án

Đáp án C

Có SA⊥ABC nên AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ABC⇒SB,ABC^=SB,AB^=SBA^.

Mặt khác có ΔABC vuông tại C nên AB=AC2+BC2=a3.

Khi đó tanSBA^=SAAB=13 nên SB,ABC^=30° .

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=1−i1+2i có phần thực là:

-1

1

2

3

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+2 

4

-4

2

-2

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 9x−10.3x+9=0. Tổng các phần tử của S bằng:

1

2

10

103.

Xem đáp án

Chọn B

9x−10.3x+9=0⇔3x=13x=9⇔x=0x=2⇒S=0;2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số dương tùy ý khác 1. Rút gọn P=logab6+loga2b6 ta được:

P=9logab.

P=15logab.

P=6logab.

P=27logab.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x2=y−11=z+23 và d2:x=−1−2ty=−tz=1−3t, t là tham số. Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:

d1chéo d2.

d1trùng d2.

d1song song với d2.

.D. d1 cắt d2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: d1 qua M10;1;−2 và có vectơ chỉ phương u1→=2;1;3 .

 d2 vectơ chỉ phương u2→=−2;−1;−3=−1.2;1;3.

Ta có u2→=−1.u1→ nên u1→ cùng phương với u2→ vàM1∉d2  nên suy ra d1 song song với .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên và đạo hàm f'(x) liên tục trên R . Giá trị của biểu thức ∫12f'xdx  bằng:

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình bên và đạo hàm  (ảnh 1)

2

4

C 1

0

Xem đáp án

Đáp án D

∫12f'xdx=f2−f1=−2−−2=0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương a; b; c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax;y=bx;y=cx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho ba số thực dương a; b; c khác 1. Đồ thị các hàm số  (ảnh 1)

a<1<c<b.

1<a<c<b.

1<a<b<c.

a<1<b<c.

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ. Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

I. Môđun của z là một số thực dương.

II.z2=z2.

III.z¯=iz=z .

IV. Điểm M−a;b là điểm biểu diễn của số phức

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy nhận xét I sai vì môđun có thể bằng 0; nhận xét IV là sai, tọa độ của M; nhận xét II sai ví dụ z=2i, ta có  -4=4(vô lí).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=x+x−1i,x∈ℝ. Có bao nhiêu số thực x để z2 là số thuần ảo?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: z2=x+x−1i2=2x−1+2xx−1i.

Số phức z2là số thuần ảo khi 2x−1=02xx−1≠0⇔x=12x≠0x≠1⇔x=12⇒z=12−12i.

Có một số thực x.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;0 và N5;−1;2 . Mặt phẳng trung trực của đoạn MN có phương trình là

4x−3y+2z−252=0.

4x−3y+2z+252=0.

4x−3y+2z−25=0.

4x−3y+2z+25=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là trung điểmMN⇒I3;12;1 .

Ta có: MN→=4;−3;2.

Mặt phẳng trung trực của MN đi qua trung điểm I của MN và có vectơ pháp tuyến MN→=4;−3;2:

4x−3−3y−12+2z−1=0⇔4x−3y+2z−252=0.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 16 m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh tại điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−2t+16 trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được cho tới khi dừng hẳn là:

60m

64m

160 m

96 m

Xem đáp án

Đáp án B

Khi ô tô dừng hẳn thì vt=0⇔−2t+16=0⇔t=8.

Quãng đường mà ô tô đi được cho đến khi dừng (trong 8 giây cuối) là:∫08−2t+16dt=−t2+16t80=64m

.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A,AB=a,ABC^=30°, cạnh C’A hợp với mặt đáy góc 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

a36.

a32.

a336.

a332.

Xem đáp án

Đáp án C

ΔABC vuông tại A có AC=AB.tanABC^=a33.

⇒SΔABC=12.AB.AC=a236.

Ta có: C'A,ABC^=C'AC^=60°.

 ΔACC'vuông tại C cóCC'=AC.tanC'AC^=a.

VậyVABCA'B'C'=SABC.CC'=a236.a=a336 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+1x−1 có bao nhiêu tiệm cận?

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ\1. Ta có: limx→1+y=limx→1+x2+1x−1=+∞;limx→1−y=limx→1−x2+1x−1=−∞.

Suy ra x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm sốlimx→+∞y=limx→+∞x2+1x−1=1;limx→−∞y=limx→−∞x2+1x−1=−1.

Suy ra y=1,y=−1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 3 đường tiệm cận.

Sử dụng máy tính:

Nhập biểu thứcy=x2+1x−1 . Sau đó bấm CALC. Nhập giá trị 109 và bấm bằng ta thu được kết quả 1.

Nhập giá trị  -109và bấm bằng ta thu được kết quả -1.

Nhập giá trị 1+10−9 và bấm bằng ta thấy giá trị rất lớn (tiến ra dương vô cùng).

Nhập giá trị 1-10−9 và bấm bằng ta thấy giá trị rất nhỏ (tiến ra âm vô cùng).

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có BSC^=120°,CSA^=60°,ASB^=90° và SA=SB=SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng

I là trung điểm AB.

I là trọng tâm tam giác ABC.

I là trung điểm AC.

I là trung điểm BC.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt SA=SB=SC=a.

Theo giả thiết ta có tam giác SAC đều cạnh a và tam giác SAB vuông cân tại S⇒SA=SC=AC=a;AB=a2.

Xét tam giác SBC ta có:S⇒SA=SC=AC=a;AB=a2.

Do AB2+AC2=2a2+a2=3a2=BC2 nên tam giác ABC vuông tại A.

Vì SA=SB=SC nên hình chiếu của S trên  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mặt khác  vuông tại A, suy ra I là trung điểm của BC.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để hàm số y=x+4−x2 đạt giá trị nhỏ nhất:

x=22.

x=−2.

x=1.

x=2.

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định: D=−2;2.

y'=1−x4−x2=4−x2−x4−x2=0⇔4−x2=x⇔x≥04−x2=x2⇔x=2.

Ta có y2=22;y−2=−2;y2=2. Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x =-2.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a được thiết diện là một hình chữ nhật có chiều dài bằng độ dài đường sinh của hình trụ, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng:

Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song  (ảnh 1)

108πa3.

54πa3.

135πa3.

1352πa3.

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều dài hình chữ nhật bằng đường sinh hình trụ nên chiều dài bằng 6a.

Chiều rộng bằng nửa chiều dài nên chiều rộng bằng 3a suy ra EF=3a2.

Khoảng cách giữa trục và thiết diện bằng 3a nên .

Bán kính trụR=3a2+3a22=3a52.

Thể tích trụV=πR2h=π.3a522.6a=1352πa3 .

Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song  (ảnh 2)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số y=fx là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy trục hoành cắt đồ thị y =f(x) tại ba điểm phân biệt nên ta có bảng biến thiên của y=fx như sau:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. (ảnh 2)

Suy ra hàm số có 5 điểm cực trị.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của Px=x2+1x330

C3012.

C3010.

C3011.

C3013.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Px=x2+1x230=∑k=030C30kx230−k.1x3k=∑k=030C30kx60−5k.Số hạng cần tìm không chứa x k thỏa mãn 60−5k=0⇔k=12. Vậy số hạng không chứa x là C3012.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫01f2x−fxdx=5 và ∫01fx+12dx=36 thì ∫01fx bằng:

30

31

5

10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ∫01fx+12dx=36⇔∫01f2x+2fx+1dx=36

⇒∫01f2x+2fx+1dx−∫01f2x−fxdx=36−5⇔∫013fx+1dx=31⇔3∫01fxdx+∫01dx=31 .⇔3∫01fxdx+x01=31⇔3∫01fxdx+1=31⇔3∫01fxdx=30⇔∫01fxdx=10

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  ln2x−22m+1lnx+34m−1=0(m là tham số). Tập hợp các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn e;e3 là:

12;1.

12;1.

1;2.

12;1.

Xem đáp án

Đáp án B

Từ phương trình đã cho ta có: lnx=3lnx=4m−1⇔x=e3x=e4m−1.

Yêu cầu bài toán ⇔e≤e4m−1<e3⇔1≤4m−1<3⇔12≤m<1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Hoàng có một tấm thép mỏng hình tròn, tâm O, bán kính 4 dm. Bác định cắt ra một hình quạt. tròn tâm O, quấn rồi hàn ghép hai mép của hình quạt tròn lại để tạo thành một đồ vật dạng mặt nón tròn xoay (tham khảo hình vẽ). Dung tích lớn nhất có thể của đồ vật mà bác Hoàng tạo ra bằng bao nhiêu? (bỏ qua phần mối hàn và độ dày của tấm thép).Bác Hoàng có một tấm thép mỏng hình tròn, tâm O, bán kính 4 dm. Bác định cắt ra một hình quạt  (ảnh 1)

128π327dm3.

128π381dm3.

16π327dm3.

64π327dm3.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi hàn hai mép của hình quạt tròn, độ dài đường sinh của hình nón bằng bán kính của hình quạt tròn, tức là OA=4 dm.

Thể tích của hình nón V=13π.r2.h=13π.16−h2.h với 0<h<4.

Ta có V'h=13π16−32⇒V'h=0⇔h=±433.

Bác Hoàng có một tấm thép mỏng hình tròn, tâm O, bán kính 4 dm. Bác định cắt ra một hình quạt  (ảnh 2)Dựa vào bảng biến thiên, suy ra thể tích lớn nhất của hình nón là 128π327dm3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=7−4x2 khi 0≤x≤14−x2 khi x>1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và các đường thẳng x=0,x=3,y=0 là:

163.

293.

10

9

Xem đáp án

Đáp án B

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

4−x2=0⇔x=2x=−2∉1;+∞⇔x=2;7−4x2=0⇔x=±72∉0;1

Suy raS=∫017−4x2dx+∫124−x2dx+∫234−x2dx=∫017−4x2dx+∫124−x2dx+∫23x2−4dx   =7x−43x310+4x−x3321+x33−4x32=7−43+163−113−3+163=10.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=2z+z¯+4 và z−1−i=z−3+3i.

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt z=a+bi. Khi đó ta có hệ phương trình:

a2+b2=4a+4a−12+b−12=a−32+b+32⇔a2+b2=4a+4a2+b2−2a−2b+2=a2+b2−6a+6b+18⇔2b+42+b2=42b+4+4a=2b+4⇔a=2b+45b2+16b+12=8b+16⇔a=2b+45b2+16b+12=8b+165b2+16b+12=−8b−16⇔a=2b+4b=25b=−2b=−145.

Vậy ta có các số phức z1=2i;z2=245+25i;z3=−85−145i thỏa mãn yêu cầu bài toán

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm trên R  và có bảng xét dấu    (ảnh 1)

Hỏi hàm sốy=fx2−2x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=x2−2x'f'x2−2x=2x−2f'x2−2x.

Khi đó y'=0⇔2x−2=0f'x2−2x=0⇔2x−2=0x2−2x=−2x2−2x=1x2−2x=3⇔x=1x=1+2x=1−2x=3x=−1.

Từ bảng xét dấu ta thấy f'x<0⇔x<−2x>3.

Khi đóf'x2−2x<0⇔x2−2x<−2x2−2x>3⇔x<−1x>3.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm trên R  và có bảng xét dấu    (ảnh 2)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−2−iz¯−2−i=25. Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w=2z¯−2+3i là đường tròn tâm I(a,b) và bán kính c. Giá trị của a+b+c bằng:

20

17

18

10

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi w=x+yix;y∈ℝ.

Điểm biểu diễn số phức w trong mặt phẳng tức là điểm Mx;y.

Ta có: w=2z¯−2+3i⇒2z¯=w+2−3i⇒2z=w¯+2+3i

z−2+iz¯−2−i=25

⇔2z−4+2i2z¯−4−2i=100⇔w¯+2+3i−4+2iw+2−3i−4−2i=100⇔w¯−2+5iw−2−5i=100⇔x−2−y−5ix−2+y−5i=100⇔x−22+y−52=100

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn M là đường tròn tâm I(2;5) và bán kính R=10⇒a+b+c=17.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;−2;6,B0;1;0 và mặt cầuS:x−12+y−22+z−32=25 . Mặt phẳngP:ax+by+cz−2=0 đi qua A, B và cắt mặt cầu theo giao tuyến  là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T= a+b+c.

T = 3

T= 4

T= 5

T= 2

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   A(3;-2;6)B(0;1;0) (ảnh 1)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   A(3;-2;6)B(0;1;0) (ảnh 2)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   A(3;-2;6)B(0;1;0) (ảnh 3)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O cạnh a,ABC^=60°,SA⊥ABCD,SA=3a2 . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) bằng

3a8.

5a8.

3a4.

5a4.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O cạnh a,  (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O cạnh a,  (ảnh 2)

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=mx2+4−2mx−62x+9 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng:

12.

-12.

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Để đồ thị có hai điểm cực trị thì phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt. Ta tìm được điều kiện m>0 hoặc m>1433. Khi đó đường thẳng nối hai điểm cực trị có phương trình là:

y=mx2+4−2mx−6'2x+9'=mx+2−m.

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng nối hai điểm cực trị là:h=2−mm2+1=2−m2m2+1⇒m2+1h2=m2−4m+4⇔h2−1m2+4m+h2−4=0   *

Khi  thì . Khi thì (*) là phương trình bậc hai của m. Điều kiện cần và đủ để phương trình này có nghiệm làΔ'=4−h2−1h2−4≥0⇒h2h2−5≤0⇒h≤5 

Khi  h=1thì m=34 (thỏa mãn).