25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 8
Đề thi

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 8

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT96 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

bón phân thích hợp.

đẩy mạnh thâm canh.

làm ruộng bậc thang.

tiến hành tăng vụ.

Xem đáp án

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là làm ruộng bậc thang. Đáp án: C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

hạn hán.

sương muối.

động đất.

ngập lụt.

Xem đáp án

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống ngập lụt. Đáp án: D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở Nam Bộ, ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

dầu khí – điện – phân đạm từ khí.

cơ khí – dầu khí – hóa chất.

dầu khí – điện – luyện kim.

cơ khí – điện – phân đạm từ khí.

Xem đáp án

Ở Nam Bộ, ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là dầu khí – điện – phân đạm từ khí. Đáp án: A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

Gạo, ngô.

Sữa, bơ.

Chè, cà phê

Nước mắm.

Xem đáp án

Các sản phẩm thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta sữa, bơ. Đáp án: C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng Sông Cửu Long không có thế mạnh về

sản xuất lương thực.

nuôi trồng thủy sản.

trồng cây ăn quả.

khai thác khoáng sản.

Xem đáp án

Đồng bằng Sông Cửu Long không có thế mạnh về  khai thác khoáng sản..

 Đáp án: D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

Đắk Lắk.

Gia Lai.

Quảng Nam.

Kon Tum

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, Quang Nam không giáp Campuchia. Đáp án: C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng ở các cửa sông của hệ thống sông nào?

Sông Gianh.

Sông Trà Khúc.

Sông Đà Rằng.

Sông Xê Xan.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng ở các cửa sông của hệ thống sông Sông Đà Rằng.  Đáp án: C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

Đông Nam.

Tây Bắc.

Tây Nam.

Đông Bắc.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng Đông Bắc. Đáp án: D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao thấp nhất?

Kom Tum.

Mơ Nông.

Lâm Viên.

Di Linh.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao thấp nhất làMơ Nông. Đáp án: C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết nhóm đô thị nào có phân cấp đô thị theo thứ tự loại 1, 2, và 3?

Nam Định, Quy Nhơn và Mỹ Tho.

Hà Nội, Thanh Hóa và Nha Trang.

Đà Nẵng, Biên Hòa và Long Xuyên.

Huế, Hạ Long và TP. Hồ Chí Minh.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, nhóm đô thị có phân cấp đô thị theo thứ tự loại 1, 2, và 3 là Đà Nẵng, Biên Hòa và Long Xuyên..Đáp án: C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh nào sau đây?

Sóc Trăng.

Cà Mau.

Trà Vinh.

Bến Tre.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh Cà Mau.Đáp án: B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

Lào Cai.

Bình Định.

Đồng Nai.

Cần Thơ.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh Cần Thơ không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người.Đáp án: D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm nào sau đây không thuộc dải công nghiệp TP. Hồ Chí Minh – Bà Rịa – Vũng Tàu?

Thủ Dầu Một.

Tân An.

Biên Hòa.

Vũng Tàu.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm CN Tân An không thuộc dải công nghiệp TP. Hồ Chí Minh – Bà Rịa – Vũng Tàu. Đáp án: B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có qui mô nhỏ?

Việt Trì.

Huế.

Quy Nhơn.

Nha Trang.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có qui mô nhỏ là Qui Nhơn. Đáp án: C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

Quảng Trị.

Quảng Bình.

Thanh Hóa.

Nghệ An.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đường số 7 chạy qua tỉnh Nghệ An. Đáp án: D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

Cát Bà.

Hoàng Liên.

Xuân Sơn.

Ba Vì.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, vườn quốc nằm trên đảo là VQG Cát Bà. Đáp án: A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết loại khoáng sản nào sau đây được khai thác ở tỉnh Lào Cai?

Sắt.

Than.

Apatit.

Thiếc.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, loại khoáng sản sau đây được khai thác ở tỉnh Lào Cai là  apatit. Đáp án: C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây – Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây?

Nghệ An.

Hà Tĩnh.

Quảng Trị.

Thừa Thiên Huế.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, khu kinh tế ven biển Chân Mây – Lăng Cô thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.Đáp án: D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

Quảng Nam.

Đà Nẵng.

Phú Yên.

Khánh Hòa.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng. Đáp án: B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  29, cho biết nhà máy thủy điện Cần Đơn thuộc tỉnh nào sau đây?

Bình Dương.

Bình Phước.

Tây Ninh.

Đồng Nai.

Xem đáp án

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhà máy thủy điện Cần Đơn thuộc tỉnh Bình Phước.  Đáp án: B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảngsốliu:

TNG SẢN PHẨM TRONG NƯC THEO GIÁ THỰC TẾCAMỘTSỐ QUC GIA,

GIAIĐOẠN2010-2016ơn vị:Triệuđô la Mỹ)

Năm

2010

2013

2014

2016

Thái Lan

341105

420529

406522

407026

Xin-ga-po

263422

302511

308143

296976

Việt Nam

115850

171192

156151

205305

 (Nguồn: Niêngiámthống kê Vit Nam2017,NXBThng kê, 2018)

Theo bảng sốliệu,nhnxétnàosauđây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theog thực tế ca một sốquc gia,giaiđon2010 - 2016?

Xin-ga-po tăngnhanh hơn Việt Nam.

Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.

Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan.

Thái Lan tăngnhanh hơn Xin-ga-po.

Xem đáp án

Năm

2010

2016

Tăng

Thái Lan

341105

407026

1,19 lần

Xin-ga-po

263422

296976

1,13 lần

Việt Nam

115850

205305

1,77 lần

Đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:   TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA  ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016  (ảnh 1)

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA

ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2016?

Cam-pu-chia tăng liên tục.

Xin-ga-po tăng không đều.

Xin-ga-po giảm dần.

Lào tăng nhanh nhất.

Xem đáp án

Theo biểu đồ=>Đáp án: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn là nhờ

nằm trong vùng nội chí tuyến.

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa.

gió tín phong hoạt động mạnh.

Xem đáp án

Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao và biến động theo mùa đã làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn. Nhờ có biển Đông mà khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn.Đáp án:B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

vùng mới được khai thác gần đây.

có nhiều trung tâm công nghiệp.

thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

Xem đáp án

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do vùng mới được khai thác gần đây (vùng ĐBSH có lịch sử khai thác lâu đời). Đápán: B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

phần lớn lao động sống ở nông thôn.

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

tuổi trung bình của người lao động cao.

Xem đáp án

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp. Đáp án: C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm

tăng cường hiệu quả đầu tư.

góp phần phát triển xuất khẩu.

tận dụng thế mạnh về lao động.

khai thác thế mạnh về tài nguyên.

Xem đáp án

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng cường hiệu quả đầu tư. (SGK Địa Lí/T88)Đáp án: A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi lợn ở nước ta hiện nay?

Thức ăn ngày càng được đảm bảo.

Là nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

Dịch bệnh lan tràn trên diện rộng.

Tập trung nhiều nhất ở vùng núi.

Xem đáp án

Chăn nuôi lợn chủ yếu ở vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm (đồng bằng). Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi lợn ở nước ta hiện nay là tập trung nhiều nhất ở vùng núi..Đáp án: D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh? 

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

Xem đáp án

Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện  nay phát triển nhanh là do thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng cả trong và ngoài nước; nhu cầu của thị trường lớn kích thích hoạt động thủy sản nuôi trồng phát triển để cung ứng cho thị trường.Đáp án: C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao thông đường biển nước ta hiện nay

ngành non trẻ và phát triển nhanh.

vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu.

các cảng chưa được đầu tư nâng cấp.

chỉ các tuyến vận chuyển nội địa.

Xem đáp án

Giao thông đường biển nước ta hiện nay vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu.

Đáp án: B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

đẩy mạnhđánh bắt ven bờ.

khai thác tổng hợp kinh tế biển.

đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

Xem đáp án

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vừa khai thác có hiệu quả nguồn hải sản, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, biển và thềm lục địa.Đáp án: A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ta phát triển nhiều loại hình du lịch chủ yếu do

tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu của du khách tăng.

nhu cầu của du khách tăng và điều kiện phục vụ đa dạng.

định hướng ưu tiên phát triển du lịch và tăng vốn đầu tư.

nâng cao trình độ lao động và hiện đại hóa cơ sở lưu trú.

Xem đáp án

Nước ta phát triển nhiều loại hình du lịch chủ yếu do tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu của du khách tăng. Đáp án: A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm.

tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.

thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận.

Xem đáp án

ĐBSH có nhiều lợi thế để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận. Đáp án: D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu chủ yếu là do

có đ­ường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

nhiều vũng vịnh, nước sâu, ít bị sa bồi.

bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh rộng.

kinh tế phát triển, nhu cầu vận tải lớn.

Xem đáp án

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, trong đó chủ yếu là do bờ biển có nhiều vũng vịnh kín gió, thuận lợi cho tàu thuyền neo đậu, thềm lục địa sâu ít bị sa bồi tiết kiệm chi phí nạo vét luồng lạch. Đáp án:B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện

khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất bazan giàu dinh dưỡng.

đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

Xem đáp án

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất bazan giàu dinh dưỡng.Vùng đất badan màu mỡ phân bố tập trung trên các cao nguyên rộng lớn thích hợp cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn. Mặt khác, điều kiện khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm, nhiệt độ cao là điều kiện thích hợp cho phát triển cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc nhiệt đới ở Tây Nguyên như: cà phê, cao su, điều, hồ tiêu.

 Đáp án: A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu là

đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

cung cấp nhiều lâm sản, bảo vệ đa dạng sinh học.

giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

tạo thêm diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản.

Xem đáp án

Rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là nhân tố quan trọng nhất đảm bảo cân bằng sinh thái. Ngoài ra rừng ở ĐBSCL (chủ yếu là rừng ngập mặn) có tác dụng ngăn chặn xâm nhập mặn, giảm tác động của sóng, bảo vệ đê điều, giữ đất, tránh sói lở đất đai, giữ nước ngầm, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu. Đáp án: A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về các loại cây trồng của nước ta giai đoạn 2005 – 2015.

Câu 76: Cho biểu đồ về các loại cây trồng của nước ta giai đoạn 2005 – 2015.    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? (ảnh 1)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

Diện tích các loại cây trồng .

Cơ cấu diện tích các loại cây trồng.

Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng.

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng.

Xem đáp án

Biểu đồ cột thể hiện diện tích các loại cây trồng.(có thể sử dụng phương án loại trừ: cơ cấu => tròn, tốc độ tt => đường, sự chuyển dịch cơ cấu => miền) Đáp án: A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

Làm cho thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng.

Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

Thảm thực vật nước ta đa dạng bốn mùa xanh tốt.

Làm cho quá phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

Xem đáp án

Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại với độ ẩm cao trên 80% và lượng mưa lớn (1500 -2000mm/năm) giúp thực vật phát triển xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn). Thảm thực vật đặc trưng của thiên nhiên nước ta là rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.  Đáp án: C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

định canh định cư cho đồng bào dân tộc, giải quyết việc làm.

tạo mặt nước rộng cho nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch.

điều tiết dòng chảy sông ngòi, giảm thiểu lũ lụt vùng hạ lưu.

Xem đáp án

Mục đích của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là cung cấp nguồn năng lượng lớn, đẩy mạnh công nghiệp hóa. Đáp án: A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành kinh tế biển ở Đông Nam Bộ là

khai thác thế mạnh, nâng cao chất lượng cuộc sống.

thúc đẩy các ngành kinh tế khác, giải quyết việc làm.

thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế, sự phân hóa lãnh thổ.

tăng khả năng thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

Xem đáp án

Việc phát triển các ngành kinh tế biển ở Đông Nam Bộ, đặc biệt là phát triển công nghiệp lọc hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế, sự phân hóa lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ.. Đáp án: C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN

BẢNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

 

Năm

Số lượt hành khách vận chuyển

(triệu lượt người)

Số lượt hành khách luân chuyển

(tỉ lượt người, km)

2010

14,2

21,1

2012

15,0

23,6

2015

31,1

42,1

2017

44,5

54,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt hành khách vận chuyển và số lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Kết hợp.

Miền.

Tròn.

Đường.

Xem đáp án

Biểu đồ kết hợp( 2 đơn vị, 4 năm). Đápán: A.