240 Câu hỏi trắc nghiệm Hóa hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)
Đề thi

240 Câu hỏi trắc nghiệm Hóa hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1150 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH và vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là:

2.

3.

1.

D 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ CH3COONH4

CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O.

CH3COONH4 + HCl → CH3COOH + NH4Cl. Chọn

+ CH3COOH3NCH3

CH3COOH3NCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3NH2 + H2O

CH3COOH3NCH3 + HCl → CH3COOH + CH3NH3Cl Chọn

+ C2H5NH2 là 1 amin Loại.

+ H2NCH2COOC2H5

H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH

H2NCH2COOC2H5 + HCl → ClH3NCH2COOC2H5 Chọn Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

CX có công thức phân tử C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

16,20.

12,20.

10,70.

14,60.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Vì MY < 20 nên Y là NH3 A có cấu tạo CH3COONH4

+ Khi cho A tác dụng với NaOH thì thu được hh X  

mrắn = 16,2 gam Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được một công thức cấu tạo duy nhất. Phát biểu nào sau đây đúng?

Chất Y có công thức phân tử C4H2O4Na2.

Chất T không có đồng phân hình học.

Chất Z làm mất màu nước brom.

Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1:3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Z tham gia phản ứng với H2SO4 đặc thu được đimetyl ete (CH3OCH3) → Z là CH3OH→ không làm mất màu dung dịch brom → C sai

Chất T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau → chứa liên kết đôi C=C

X : C6H8O4π + v= 6.2 + 2-82 = 3= 2πCOO + πC=C

+ Thủy phân 1 mol X trong NaOH thu được Y chứa nối đôi và 2 mol CH3OH → X phải có cấu tạo  X  phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1:1 → D sai

+ Y là CH2=C(COONa)2 có CTPT là C4H2O4Na2 → A đúng

+ T pứ với HBr cho sản phẩm duy nhất T có công thức  → T đồng phân hình học B sai Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

lòng trắng trứng, tinh bột, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Dung dịch I2 làm hồ tinh bột hóa màu xanh đen X là tinh bột Loại D.

+ Tạo màu tím với Cu(OH)2 Màu tím là màu của phản ứng biure Y là lòng trắng trứng Loại C.

+ Tạo kết tủa Ag khi tác dụng với dd AgNO3/NH3  Z là glucozo Loại B. Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, có 0,4 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y. Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là:

40,8.

39,0.

37,2.

41,0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phản ứng: –OH + Na → –ONa + ½.H2 ∑nOH = 2nH2 = 0,2 mol.

Lại có X gồm: HCOOC6H5, CH3COOC3H7, C6H5CH2COOCH3, HCOOCH2C6H5 và C2H5OOCCOOC6H5.

phản ứng: –COOC6H5 + 2NaOH → –COONa + C6H5ONa + H2O

|| nNaOH = ∑nOH + 2nCOOC6H5 nH2O = nCOOC6H5 = (0,4 – 0,2) ÷ 2 = 0,1 mol.

Bảo toàn khối lượng: m = 35,2 + 0,4 × 40 – 10,4 – 0,1 × 18 = 39 gam.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit.

Etylamin là amin bậc một.

Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đipeptit được tạo ra từ 2 phân tử α- amino axit

Đipeptit chỉ chứa 1 liên kết peptit A sai Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

visco là tơ hóa học.

Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thuờng.

Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.

Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong cấu tạo của tripanmitin có chứa nhiều gốc axit béo no là C15H31COO-

Ở điều kiện thường tripanmitin ở trạng thái rắn Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl format, anilin, fructozo. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?

có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

có 1 chất làm mất màu nước brom.

có 2 chất có tính lưỡng tính.

có 2 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vinyl fomat và mantozơ là hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác dụng với NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan có khối lượng 13,32 gam. Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước. Cho phần chất rắn trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết MX < MY). Phân tử khối của Y là

68

88

138

110

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đốt rắn khan cho 0,09 mol Na2CO3; 0,33 mol CO2; 0,15 mol H2O.

Bảo toàn nguyên tố natri: nNaOH = 0,09 × 2 = 0,18 mol.

Bảo toàn khối lượng:  

Bảo toàn nguyên tố cacbon: nC trong A = 0,09 + 0,33 = 0,42 mol.

Bảo toàn nguyên tố hidro: nH trong A = 0,15 × 2 + 0,12 × 2 – 0,18 = 0,36 mol.

 

số C : H : O = 0,42 : 0,36 : 0,18 = 7 : 6 : 3 CTPT ≡ CTĐGN của A là C7H6O3.

A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 3

A là HCOOC6H4OH rắn khan gồm HCOONa và C6H4(ONa)2.

 X là HCOOH và Y là C6H4(OH)2 MY = 110.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

X, Y, Z, T lần lượt là

(NH4)2CO3, NH4HCO3, CO2, NH3

(NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3

(NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3

(NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

NH3 + CO2 điều kiện như vậy thì đó là phản ứng tạo ra URE.

X là (NH2)2CO Loại A và C

(NH2)2CO + H2O → (NH4)2CO3 → Y là (NH4)2CO3 Chọn B

(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xenlulozo thuộc loại đisaccarit.

Trùng ngưng vinyl doma thu được poli(vinyl clorua)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl. số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

1.

2

4

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; keo dán ure- fomanđehit;tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

4

3.

6

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một hợp chất hữu cơ có dạng: (H2N)xCnHm(COOH)y. Biết rằng 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 38,2 gam muối, số đồng phân cấu tạo của X là

6.

9.

7.

8.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 36,1 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức hóa học C6H9O4Cl) tác dụng với dung dịch NaOH dư khi đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thu được các sản phẩm gồm: 0,4 mol muối Y; 0,2 mol C2H5OH và x mol NaCl. số nhóm -CH2- trong một phân tử X bằng

2

3.

4.

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

nx = 0,2 mol 1 phân tử X sinh ra 2 phân tử Y và 1 phân tử C2H5OH.

x là Cl-CH2-COO-CH2-COOCH2-CH3 X chứa 3 nhóm –CH2–.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có dạng CnHmO. Đốt cháy hết 0,04 mol X bằng 0,34 mol khí O2 thu đuọc 0,44 mol hỗn hợp gồm các khí và hơi. Mặt khác 0,05 mol X tác dụng với luợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa vuợt quá 10,8 gam. số đồng phân cấu tạo của X là:

3.

4.

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nuớc.

(b) Animoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(c) Saccarozo thuộc loại đisaccarit.

(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N.

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin.

Số phát biểu đúng là

2.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

1.

3.

2

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH cho dung dịch màu xanh lam phải là poliancol.

các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm thu được có khả năng phản ứng với Na là

CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.

C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.

C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A loại vì CH3OC2H5 không tác dụng với H2.

C loại vì CH3COOH không tác dụng với H2.

D loại vì CH3COOC2H3 tạo ra sản phẩm không phản ứng với Na.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là

axit fomic, vinylaxetilen, propin.

andehit axetic, axetilen, but-2-in.

andehit axetic, but-l-in, etilen.

andehit fomic, axetilen, etilen.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất tác dụng với AgNO3/NH3 chứa –CHO hoặc liên kết ba đầu mạch (HC≡C-).

B loại vì but-2-in là CH3C≡CCH3 không tác dụng C và D loại vì etilen.

► Chọn A (chú ý axit fomic là HCOOH hay HO-CHO tác dụng được).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối luợng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3; X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhung không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần luợt là

CH3COOH, HCOOCH3.

CH3COOH, CH3COOCH3.

HCOOCH3, CH3COOH.

(CH3)2CHOH, HCOOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X1 có khả năng phản ứng với NaOH loại C và D.

MX2 = 60 loại B (vì CH3COOCH3 có M = 74) chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau:

(1) CH3COOC2H5;

(2) CH2=CHCOOCH3;

(3) C6H5COOCH=CH2;

(4) CH2=C(CH3)OCOCH3;

(5) C6H5OCOCH3;

(6) CH3COOCH2C6H5.

Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol

(3), (4), (5), (6).

(1), (2), (3), (4).

(1), (3), (4), (6).

(3), (4), (5).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(1) CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.

(2) CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH.

(3) C6H5COOCH=CH2 + NaOH → C6H5COONa + CH3CHO.

(4) CH2=C(CH3)OCOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3-CO-CH3.

(5) C6H5OCOCH3 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O.

(6) CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH.

(3), (4), (5) không thu được ancol chọn D.

Chú ý: ROCOR' là ROOCR' hay R'COOR.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

3.

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: etyl axetat, axit arylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol.

● Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH to CH3COONa + C2H5OH.

● Axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH → CH2=CHCOONa + H2O.

● Phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.

● Phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O.

p-crezol: p-CH3-C6H4-OH + NaOH → p-CH3-C6H4-ONa + H2O.

chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là

19,50.

25,45.

21,15.

8,45.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A là NO3H3N-C2H4-NH3HCO3 || nA = 0,1 mol.

muối gồm 0,1 mol NaNO3 và 0,1 mol Na2CO3.

► m = 0,1 × 85 + 0,1 × 106 = 19,1(g) chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

(6) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

5

2.

4

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1) Đúng.

(2) Đúng.

(3) Đúng.

(4) Sai, chẳng hạn HCOOCH=CH2 + NaOH to HCOONa + CH3CHO.

(5) Sai vì peptit chứa từ 3 mắt xích trở lên mới có phản ứng màu biure.

(6) Đúng.

chỉ có (4) và (5) sai chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

4.

3.

5

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

● H2NCH2COOH: thỏa mãn do: + HCl: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH.

+ NaOH: H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.

● HCOONH4: thỏa mãn do: + HCl: HCOONH4 + HCl → HCOOH + NH4Cl.

+ NaOH: HCOONH4 + NaOH → HCOONa + NH3↑ + H2O.

● (CH3NH3)2CO3: thỏa mãn do: + (CH3NH3)2CO3 + 2HCl → CH3NH3Cl↑ + CO2↑ + H2O.

+ NaOH: (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → 2CH3NH2↑ + Na2CO3.

● C6H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.

+ HCl: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.

● C2H5NH2: không thỏa do không tác dụng với NaOH.

+ HCl: C2H5NH2 + HCl → C2H5NH3Cl.

● CH3COOH: không thỏa do không tác dụng với HCl.

+ NaOH: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.

● H2NCH2CONHCH(CH3)COOH: thỏa mãn do: + HCl: Gly-Ala + 2HCl + H2O → Muối.

+ NaOH: Gly-Ala + 2NaOH → Gly-Na + Ala-Na + H2O.

chỉ có C6H5NH2, C2H5NH2 và CH3COOH không thỏa chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

axit glutamic, tinh bột, glucozo, anilin.

axit glutamic, glucozo, tinh bột, anilin.

axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozo.

anilin, tinh bột, glucozo, axit glutamic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X làm quỳ tím hóa hồng loại D.

Y + I2 → xanh tím loại B.

Z có phản ứng tráng gương chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng?

NH2CH2COOH.

NH2CH2COONa.

ClNH3+CH2COOH.

NH2CH2COOC2H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. H2NCH2COOH + NaOH → H2CH2COONa + H2O.

B. H2NCH2COONa + NaOH → không phản ứng.

C. ClH3NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COOH + NaCl + H2O.

D. H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH.

chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (C2H5)2NH (a); C6H5NH2 (b); C6H5MỈCH3 (c); C2H5NH2 (d) (C6H5) là gốc phenyl). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

(a) < (d) < (c) < (b).

(b) < (c) < (d) < (a).

(c) < (b) < (a) < (d).

(d) < (a) < (b) < (c).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

► Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin.

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin.

Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3.

► Áp dụng: (b) < (c) < (d) < (a) chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

C2H5OH H2SO4 C2H4+H2O

CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) CaO,to Na2CO3 + CH4

CH3NH3Cl + NaOH toNaCl + CH3NH2 + H2O.

CH3COOH + C2H5OH H2SO4 CH3COOC2H5+H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án A

● Chất tham gia là dung dịch loại B.

● Sản phẩm sinh ra ở trạng thái khí và ít tan trong H2O loại C và D.

(Do CH3NH2 tan tốt trong H2O và dùng đá để ngưng tụ este

thay vì dùng phương pháp đẩy nước) chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân mạch hở của C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

k = (2 × 3 + 2 - 4) ÷ 2 = 2. Tráng bạc phải có nhóm chức -CHO.

các đồng phân thỏa mãn là: CH3-C(=O)-CHO, HCOOCH=CH2, CH2(CHO)2 chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Fructozo, anilin, Ala-Lys, etyl fomat.

Fructozo, Ala-Lys, etyl fomat, anilin.

Etyl fomat, Ala-Lys, anilin, fructozo.

Etyl fomat, anilin, Ala-Lys, fructozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Y làm quỳ tím hóa xanh loại A và D.

Z + dung dịch brom → ↓ trắng chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: glixerol; anbumin; axit axetic; metyl fomat; Ala-Ala; fructozo; valin; metylamin; anilin. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2

5.

6.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất phản ứng được với Cu(OH)2 gồm chứa 2 -OH kề nhau, chứa -CHO, peptit chứa ≥ 3 mắt xích, axit cacboxylic.

các chất thỏa mãn là glixerol, anbumin, axit axetic, metyl fomat, fructozơ chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.

(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon.

(d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước.

(e) Dung dịch glucozo và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.

(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(a) Đúng vì trong chanh chứa axit xitric và sữa có thành phần chính là protein.

Axit xitric làm cho pH của cốc sữa giảm xuống protein bị biến tính và đông tụ.

(b) Sai vì triolein là [CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COO)3C3H5

chứa 3πC=C và 3πC=O tổng cộng có 6 liên kết π.

(c) Đúng: nCH2=CH-CN (vinyl xianua) xt,to,p [-CH2-CH(CN)-]n (tơ olon).

(d) Sai vì các amino axit tan tốt trong nước do tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

(e) Sai vì saccarozơ không có phản ứng tráng bạc.

(f) Đúng.

(a), (c) và (f) đúng chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C3H9O3N tác dụng với dung dịch HCl hay NaOH đều sinh khí. Cho 2,14 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra m gam muối vô cơ. Giá trị của m là

2,12 gam.

1,68 gam.

1,36 gam.

1,64 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X là C2H5NH3HCO3 muối là Na2CO3

nNa2CO3 = nX = 0,02 mol.

► m = 0,02 × 106 = 2,12(g) chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

Saccarozơ.

Axetilen.

Anđehit fomic.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong công nghiệp người ta thường dùng glucozơ để tráng gương và ruột phích nước

vì glucozơ dễ tìm, dễ bảo quản, dễ điều chế, giá thành ra và không độc (anđehit độc) chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO.

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt.

Hợp chất H2NCH2COONH3CH3 là este của glyxin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

D sai do H2NCH2COONH3CH3muối của Gly và CH3NH2 chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

150 ml

300 ml

200 ml

400 ml

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2 chất trong hỗn hợp đều có cùng CTPT là C3H6O2.

nNaOH = nhỗn hợp = 22,2 ÷ 74 = 0,3 mol

► VNaOH = 0,3 ÷ 1 = 0,3 lít = 300 ml chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

C2H4O2 gồm các đồng phân đơn chức, mạch hở là:

– HCOOCH3: tác dụng được với NaOH.

– CH3COOH: tác dụng được với cả 3 chất.

tổng cộng có 4 phản ứng xảy ra chọn B.

Chú ý: "đơn chức" loại đồng phân HO-CH2-CHO.