24 tập phản ứng khác của amino axit có đáp án
Đề thi
24 tập phản ứng khác của amino axit có đáp án
A
Admin
Hóa họcLớp 12146 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyxin tác dụng với ancol etylic ở nhiệt độ thích hợp thu được chất có CTPT là

A. 

C4H11O2N.

C4­H9O2N.

C3H7O2N.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng:

H2N−CH2−COOH + C2H5OH  ⇔H2SO4   H2N−CH2−COOC2H5 + H2O

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alanin tác dụng với ancol etylic ở nhiệt độ thích hợp thu được chất có CTPT là

C5H11O3N.

C5H11O2N.

C4­H9O2N.

C3H7O2N.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng:

H2N−CH(CH3)−COOH + C2H5OH → H2N−CH(CH3)−COOC2H5 + H2O

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hợp chất H2N−CH2−CH2−COOH tác dụng với dung dịch HNO2 dư, thu được sản phẩm hữu cơ A có khối lượng phân tử là

80.

90

89

28

Xem đáp án

Phương trình phản ứng:

H2N−CH2−CH2−COOH + HNO2 → HO−CH2−CH2−COOH + N2↑ + H2O

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hợp chất H2N−CH2−COOH tác dụng với dung dịch HNO2 dư, thu được sản phẩm hữu cơ A có khối lượng phân tử là

80

76

89

32.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng: H2N−CH2−COOH + HNO2 → HO−CH2− COOH + N2↑ + H2O

Đáp án cần chọn là: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho amino axit A phản ứng với HNO2 dư, sinh ra axit lactic. Vậy A là

glyxin

alanin

valin

lysin.

Xem đáp án

Axit lactic là HO−CH(CH3)−COOH

Phản ứng của amino axit với HNO2 là thay thế nhóm NH2 bằng nhóm OH

→ A là H2N−CH(CH3)−COOH

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho alanin phản ứng với HNO2 dư, sinh ra?

axit axetic.

axit lactic.

axit fomic.

metanol.

Xem đáp án

Alanin phản ứng với phản ứng với HNO2 dư, sinh ra axit lactic

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyxin không tác dụng với

H2SO4 loãng.

HNO2.

C2H5OH.

NaCl.

Xem đáp án

Glyxin có thể phản ứng với H2SO4, HNO2 (t/c của nhóm NH2), C2H5OH (t/c của nhóm COOH)

Glyxin không phản ứng với NaCl

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: HCl, CH3OH, HNO2, KNO3. Số chất tác dụng với glyxin là?

1

2

3

4

Xem đáp án

Glyxin có thể phản ứng với: HCl, HNO2 (t/c của nhóm NH2), CH3OH (t/c của nhóm COOH)

Glyxin không phản ứng với KNO3

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho valin lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl, NaOH, CH3COOH, valin, HCl, Na, NaCl, HNO2. Số phản ứng xảy ra là:

5

6

8

7

Xem đáp án

Valin là α-amino axit no, mạch hở, 1 chức COOH và 1 chức NH2

+ phản ứng ở nhóm COOH : CH3OH/HCl, NaOH, CH3COOH, Na

+ phản ứng ở nhóm NH2 : HCl, HNO2

+ phản ứng ở cả 2 nhóm : valin

→ có 7 phản ứng

Đáp án cần chọn là: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: Br2, K2SO4, C2H5OH/H2SO4 đac, NaOH, HCl, Na, NaCl, HNO2. Số chất không phản ứng với glixin là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Glixin là α-amino axit no, mạch hở, 1 chức COOH và 1 chức NH2

=> Chất không phản ứng với glixin là Br2, K2SO4, NaCl

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu không đúng là

Trong dung dịch, H2N−CH2−COOH chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+−CH2−COO−.

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Hợp chất H2N−CH2−COOH3N−CH3 chủ yếu là este của glyxin.

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, và tốt trong nước và có vị ngọt

Xem đáp án

Phát biểu không đúng là C vì hợp chất H2N−CH2−COOH3N−CH3 là muối của glyxin với metylamin.

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu đúng là

Amino axit là những chất lỏng và tan tốt trong nước và có vị ngọt

Amino axit là hợp chất hữu cơ thuần chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Trong dung dịch glixin chủ yếu tồn tại ở dạng phân tử

Hợp chất H2N−CH2−COOH3N−CH3 chủ yếu là muối của glyxin với metyl amin

Xem đáp án

A sai vì amino axit là chất rắn kết tinh

B sai vì Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức chứ không phải thuần chức.

C sai vì Trong dung dịch, glixin chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+−CH2−COO−.

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X →CH3OH/HCl, t° Y→C2H5OH/HCl, t°  Z  →NaOH duT

Biết X là axit glutamic. Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa Nito. Số nguyên tử hiđro của Y và T là :

12 và 7

14 và 7

13 và 8

15 và 8

Xem đáp án

X : HOOC−[CH2]2−CH(NH2)−COOH

Y : HOOC−[CH2]2−CH(NH3Cl)−COOCH3 → số H của Y là 12

Z : C2H5OOC−[CH2]2−CH(NH3Cl)−COOCH3

T : NaOOC−[CH2]2−CH(NH2)−COONa → số H của T là 7

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X →CH3OH/HCl, t° Y  →CH3OH/HCl, t°Z  →KOH duT

Biết X là axit glutamic. Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa Nito. Phân tử khối của T là:

185

161

191

223

Xem đáp án

X : HOOC−[CH2]2−CH(NH2)−COOH

Y : HOOC−[CH2]2−CH(NH3Cl)−COOCH3 → số H của Y là 12

Z : CH3OOC−[CH2]2−CH(NH3Cl)−COOCH3

T : KOOC−[CH2]2−CH(NH2)−COOK → Phân tử khối của T là 223

Đáp án cần chọn là: D

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trùng ngưng alanin ta thu được loại polime có công thức là

(−NH−CH2−CO−)n.

(−NH−[CH2]2−CO−)n.

(−NH−CHCOOH−CH2−)n.

(−NH−CH(CH3)−CO−)n.

Xem đáp án

Phương trình trùng ngưng alanin:

nH2N−CH(CH3)−COOH → (−NH−CH(CH3)−CO−)n + nH2O

Đáp án cần chọn là: D

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trùng ngưng amino axit A ta thu được loại polime có công thức: (−NH−CH2−CO−). Aminoaxit đó là?

Axit glutamic.

Glyxin

Alanin.

Valin

Xem đáp án

Khi trùng ngưng amino axit A ta thu được loại polime có công thức: (−NH−CH2−CO−). Aminoaxit đó là Glyxin.

Phương trình trùng ngưng alanin:

nH2N−CH(CH3)−COOH → (−NH−CH(CH3)−CO−)n + nH2O

Đáp án cần chọn là: B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan 30 gam glyxin trong 60 gam etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc, sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 32,96 gam. Hiệu suất của phản ứng là:

75%

80%

85%

60%

Xem đáp án

H2NCH2COOH + C2H5OH → H2NCH2COOC2H5 + H2O

   0,4                       1,3                        0,32 mol

→ nếu phản ứng hết thì C2H5OH dư → tính hiệu suất theo H2NCH2COOH

=> H% = 0,320,4.100% = 80%

Đáp án cần chọn là: B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan 8,9 gam alanin trong 9,2 gam etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc, sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 7,02 gam. Hiệu suất của phản ứng là:

75%

80%

85%

60%

Xem đáp án

H2NCH(CH3)COOH + C2H5OH → H2NCH(CH3)COOC2H5 + H2O

   0,1                                        0,2                        0,06 mol

→ khi phản ứng kết thúc thì hai chất đều dư nhưng ta tính hiệu suất theo H2NCH(CH3)COOH

=> H% = 0,060,1.100% = 60%

Đáp án cần chọn là: D

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

A →dd NaOH, t°, −NH3,−H2O B →H2SO4, −Na2SO3 C  

CH3−CH(NH3HSO4)COOC2H5

Chất A là :

CH3−CH(NH2)−COONH4

CH3−CH(CH3)−COONH4

H2N−CH2−CH2−COOH

CH3−CH(NH2)−COOH

Xem đáp án

Vì A phản ứng với NaOH sinh ra NH3 và H2O → loại C và D

Vì sản phẩm cuối cùng thu được CH3−CH(NH3HSO4)−COOC2H5

→ A chứa 2 nguyên tử N (1 nhóm NH2 và 1 nhóm của muối amoni)

→ A là : CH3−CH(NH2)−COONH4

B : CH3−CH(NH2)−COONa

C : CH3−CH(NH3HSO4)−COOH

Đáp án cần chọn là: A

Chú ý

+ Chọn nhầm đáp án D vì không để ý A phản ứng với NaOH thu được NH3

+ Chọn nhầm đáp án B vì không để ý sản phẩm cuối cùng chứa N

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa: 

NH2−CH−COONH4  →dd NaOH, t°  X  → H2SO4 Y →CH3OH, H2SO4, t° Z

Biết X, Y, Z đều là các chất vô cơ Chất Z là :

NH3HSO4CH2−COOCH3

NH2CH2−COOCH3

NH3HSO4CH2−COOH

CH3−CH(NH2)−COOH

Xem đáp án

NH2−CH−COONH4 + NaOH → NH2−CH−COONa + NH3 + H2O

X

2NH2−CH−COONa + H2SO4   2NH3HSO4−CH2−COOH + Na2SO4

Y

NH3HSO4−CH2−COOH + CH3OH  NH3HSO4−CH2−COOCH3 + H2O

Z

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 1,12 lít N2 (đktc); 13,2 gam CO2 và 6,3 gam H2O. Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5. CTCT của A là

H2N−CH2−COO−CH3.

H2N−CH2−CH2−COOCH3

CH3−CH(NH2)−COOCH3

CH2−CH=C(NH2)−COOCH3

Xem đáp án

nC : nH : nN = 0,3 : 0,7 : 0,1 = 3 : 7 : 1

→ CTPT của X dạng (C3H7OxN)n

MA = 44,5.2 = 89 → X là C3H7O2N

X là este của glyxin và ancol etylic

Đáp án cần chọn là: A

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 3,36 lít N2 (đktc); 26,4 gam CO2 và 12,15gam H2O. Biết tỉ khối của A so với H2 là 51,5. CTCT của A là

H2N−CH2−COO−CH3.

H2N−CH2−CH2− CH2−COOCH3

CH3−CH(NH2)−COOCH3

CH2−CH=C(NH2)−COOCH3

Xem đáp án

MA = 51,5.2 =103 → X là C4H9O2N

X là este của Alanin và ancol Metylic

Đáp án cần chọn là: C

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este X được điều chế từ α – amino axit và ancol etylic. Tỉ khối hơn của X so với hiđro là 51,5. Đun nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung dịch KOH 1,4 M sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng). Vậy khối lượng chất rắn G là:

11,15 gam

32,13 gam

32,01 gam

27,53 gam

Xem đáp án

MX = 103 => X là NH2CH2COOC2H5 n X = 0,1; n KOH = 0,28

Ta coi toàn bộ quá trình gồm hai phản ứng: X bị thủy phân trong HCl và KOH tác dụng với HCl

=> Chất rắn G gồm ClH3NCH2COOH (0,1 mol) và KCl (0,28 mol)

=> m G = 0,1 . 111,5 + 0,28 . 74,5 = 32,01 gam

Đáp án cần chọn là: C

Chú ý

+ Quên khối lượng của KCl, chỉ tính khối lượng của ClH3NCH2COOH → chọn nhầm A

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este X được điều chế từ α – aminoaxit và ancol metylic. Tỉ khối hơn của X so với hiđro là 44,5. Đun nóng 8,9 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 3 M sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng). Vậy khối lượng chất rắn G là:

28,6 gam

11,15 gam

28,7gam

27,6 gam

Xem đáp án

MX = 89 => X là NH2CH2COOCH3  nX = 0,1; n NaOH = 0,3

Ta coi toàn bộ quá trình gồm hai phản ứng: X bị thủy phân trong HCl và NaOH tác dụng với HCl

=> Chất rắn G gồm ClH3NCH2COOH (0,1 mol) và NaCl (0,3 mol)

=> m G = 0,1 . 111,5 + 0,3 . 58,5 = 28,7 gam

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả