236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P3)
Đề thi

236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1136 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các chất phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là: (1) saccarozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phàn ứng sau:

 WePs77QLDJEwgOUfL5w19_HWDqDTCAN2re85uQLu4SgdYCm2ti4fhQBwHj-QPVeUtBTzONaJxK0YfdaewSU0RMrWq9K9AhC0Xjn2m4c_V9zkeLBSu3uhWb9wfnY06AKHTE5aUKMlvyKr1RFApg 

NBcEi7Jw-KapDAZol35fGhLOjNDTkipA-jDzotphu6QpQitBpBlhsTLXphpDVbbY1jDnIFNiguxMOe9EUa6iW5dJIWpDdOiF-wdNlNaWs9NVM40qSi-XtsKZiBY0CjW3Q5-zupN5f6kw-8IpnA 

Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức 70A6hdgv0U26n6lZQSwPbEUAIHgGsOQ7nh_CAGNbxBHPc66iqZ0sGjkX8XbFKYOjtl5wT6aKMFMH5HTkCSwEqu-kaXLH4Hps8D6kpDpep1e_3ryMYeTDr7pf0iCVXtADF4gWQrvXq-QktmJLLw. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì khối lượng muối rắn thu được là?

18 gam

16,58 gam

15,58 gam

20 gam

Xem đáp án

Đáp án là A

X + 2NaOH → 2Y + H2O

→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit

X là HO-CH2-COO-CH2-COOH 

Y là HO-CH2-COONa

Z là HO-CH2-COOH có nZ=0,15 mol

HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2

mmuối= 18g

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

10

9

11

8

Xem đáp án

Đáp án là D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

Propan-l-ol

Phenol

Đimetyl xeton

Exit etanoic

Xem đáp án

Đáp án là C

Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton

Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau đây: toluen, isopren, benzen, propilen, propanal, phenol, ancol anlylic, axit acrylic, stiren, o-xilen, đimetylaxetilen. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

8

7

9

6

Xem đáp án

Đáp án là A

Các chất làm mất màu brom: toluene, isopren, benzen, propilen,propanal, phenol, ancol anlylic, axit acrylic, stiren, đimetylaxetic

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: 1) minnTTwNI3G4ICRB50hUc5U5UOeu1b9yvREEGTCYGorHERDvCT3bPLDBcOcBohwq2SL8gU94XaYwKMNn09ALyTrURIEjh1mmonTVslALO2aUSGzjZTd5-EBC9uk3iTNscFNVPhDjWdvOrLBvwg, 2) K80vGJl5ZGHV68_BgWS3At5c7yPp2Wq3_Z4RhdmBHge4sKL1xlEcdSXqkzUV1fvaoVVZOaiTePhldSwUqiaCK-Ped_67TM7lh4B6k9bqA26L3T7nDFNiZjkxo6yCiNcob1yJN80_9xYFwWgVmw, 3) p7tAq_pHt4LTb0Cbz9mzcelIepqc0jCpHVR3OX6s8hYW9-JAFbhjRZoKKfiruqZ_HAi5FA8TZnkJmpxVQymat6tGA7uhQLOhCtBGAhxC7KtNqBOncO9WgAwKCX0zlRtTaLFVyhACEwEjDeh_ZA, 4) D09jKloTbaBs_pN5qBJJE6nJJjCBFLS-XYrVn3UIMNMt6kaBv6q_NlzfUrD1E9xgmZq4zyyo3ZaGRbLYjln6Y18MfaAJ-5alaxbLEPnw0lklBwWG_8ENJGDVy8xKZv2h0R3XcpuV3WyF_mM50Q

5) qxpOI8DANURU1JkfokI9TfscGfmNN-bnkrQFHXMACe4hWA-MZHYKXlbAaRcw1x96P30Fp0YCNfH9Pq6bn8kuHJxCBRj0FoOHyNO6MvgMgMWfQW3geY1z1_ydsEcIFqi7U0url2ehkuws-so7sA, 6) kDckAQxnlLFX9ODeL-1xDX05crFZt7GH-8OJjQ_fWicMv_8iB_EQO1NuuV0PnrxVutD7RkGN81MgnIr3luu5eam60O90SW-Rr0aFGW0bbRNopNEm02ooiXMBS0eez81KYhSnTvRjRS_keLgXBw, 7) yY3iWBKz1khflSiozNmT7wQ9Qb65QwOLXNKmgsF3iHspbhva0VXEjfrXmEk5VH0amgR-bX4K6c6raauIo178CyphuoyU8wS3u6k21CrvBCtIFsiypG8MqIdvP5q0EcVPmXe9YY0Nb5kWgcvgiw. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình hóa học là:

1, 2, 4, 6

1, 2, 6

1, 2, 3, 6, 7

2, 3, 5, 7

Xem đáp án

Đáp án là A

PTHH: 

(1) CH3CHO  + Br2 + H2O  → CH3COOH  + 2HBr

(2) CH3CHO  + H→  C2H5OH

(4) CH3CHO  + 2Cu(OH)2  +  NaOH  → CH3COONa  + Cu2O  + 3H2O

(6) CH3CHO  + AgNO3/ NH3  →  CH3COONH4  + NH4NO3 +  Ag

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:

3jQFoEO2XB5-szl7j5KVyvYNt-yJ_0j_Zczi9OTbriSOGPTk1BDAOZKN0gQP8lX48Y18w41b_53rhAm8SOzHVJJt-qJs4N0iplwiVrHxeghb-SW3mpOuTm8lUPeKxVnGhH5XBtB6B7pZYi1Xbw sMXhJgsDDfNIWXk4SpMB-rONuQaLxIOvNP_R-LA7F87RsWt6GBLkCacfwE6Ck__8dG-5AaSfr1XUr-0CKVYMiudgak__RK0xxMfu95CpaxpbfCoYasJZF-pOj6tz2Hxz1a2Yh-jc5JxDqo4bvg fq4ctLkO3EZs1YgkBGct8zZSTUxmFDWDKONInk9667rzd5qW32E8v4tkfXZs4QI3Z7rRHoaZ3PU0p09a0zdulN4MGm7XRmeQ2U6AbPXNNhfTiZwIchwHpsZoib6W8n5sQ2gFDm67uCXCNS7qwg

0jxxYOL7Q7i706Fkho3UXFI2yK3jDiYWqjn8FTV5zS7u1MvorNn-fjK47pM7ylhZ8Lylf_hFLWZT0jkH9RO1hgbumNYu6_OmMba6F5Qssple98mhoguh98b57vdh5xCnEx7lFeQBqQoBcU_zKw

vPoEIIX0exj1738mA6B-Ia6nzbkgFkFT4uRRAuDR79aj-dz52Jc8Et3sve5RRxL0A90Qdg4hvYU0ieukdKkwZ9JPCN6GOoWRAWd7cpet7akL5Xl7JCtv2RGobL_FTBYUDBlnVsJ1BwJicPk2Hg

CQrSR1bg2B0GKeUxw-UQtgozDlAsPgoPhoou_iIgRPGYdty5XhYCknBttt1eR4G4eBKP1iuNAPn4qP0VULLUHykbLu3xOvbg_3k4tFNzg92eEs_It1R-kzCa3NSaFkgN8DILQak-xjVmPAP-EA

w5s7ycWz7Naeh3KDvMRzqS8uoFZ54ee1kHwMegsxF7x7WaQFF6EdX8_Rbvq5B_tDFJJvnqobdcvweGw7kA613Rrmkurz1kg7mPy-qkQCZlYdykMcshKxgB0IG8iZIx0gpnrdG_1AIs5NxSZbgw

Xem đáp án

Đáp án là B

T0s  axit > t0s ancol> t0s este

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau:

(1) Sobitol (2) glucozơ (3) fructozơ (4) metyl metacrylat

(5) tripanmitin (6) triolein (7) phenol

Số chất có thể làm mất màu nước brom là

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án là D

Số chất làm mất màu nước brôm là 2,4,6,7

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

penixilin, paradol, cocain

heroin, seduxen, erythromixin

cocain, seduxen, cafein

ampixilin, erythromixin, cafein

Xem đáp án

Chọn đáp án C

• paradol là thuốc giảm đau đầu, hạ sốt, không gây nghiện.

• ampixilin, erythromixin là các thuốc kháng sinh, dùng phổ thông, không nghiện.!

⇒ loại các đáp án A, B, D. → chọn nhóm chất C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

3

5

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

1: ancol đa chức, có 2 nhóm OH liền kề có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức đồng:

TH xenlulozơ là polime, không hòa tan được Cu(OH)2.!

2: tránh quên axit cacboxylic cũng có thể hòa tan được Cu(OH)2:

• 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O.

Theo đó, có 3 chất thỏa mãn yêu cầu → chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

glixerol, glyxin, anilin

etanol, fructozơ, metylamin

metyl axetat, glucozơ, etanol

metyl axetat, phenol, axit axetic

Xem đáp án

. Chọn đáp án D

Glixerol (C3H5(OH)3); anilin (C6H5NH2); etanol (C2H5OH)

Đều không phản ứng được với dung dịch NaOH → loại các đáp án A, B, C.

• metyl axetat là este: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

• phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

||⇒ chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: isopren; stiren, xilen; etilen; xiclohexan; xenlulozơ. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

5

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp gồm:

• isopren: 

• stiren: 

• etilen: 

xiclohexan: C6H12 là vòng no 6 cạnh, xenlulozơ sẵn là polime

Theo đó, có 3 trong 5 chất thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:

LH6RxN4oR4XenEgCF6dDsD-KPvPVES6lo-PZ6c6im5CcZb-hE3htqRw3T27BZlUORuOMf1pgWVW20f8jWZ68R1i_uO6B1oDKIE3t0pBJrEqu-as5D5wlvuscJlCrF7lq7d9rRVDZFel7_uynMQ

Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các chất cùng số nguyên tử cacbon, nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự:

anđehit < ancol < axit cacboxylic (giải thích: chủ yếu dựa vào lực liên kết hiđro: anđehit không có liên kết hiđro liên phân tử, axit có lực liên kết hiđro mạnh hơn ancol)

Từ đồ thị, thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: A < B < C.

⇒ A là CH3CHO, B là C2H5OH và C là CH3COOH. Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

(b) Phản ứng thế Brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen (C6H6).

(c) Oxi hóa không toàn toàn etilen là phương pháp hiệu đại để sản xuất anđehit axetic.

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

3

1

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

• HCOOH + CH3NH2 → HCOONH3C3 || HCOOH + NaHCO3 → HCOONa + CO2↑ + H2O.

HCOOH + C2H5OH HCOOC2H5 + H2O (phản ứng este hóa) ⇒ phát biểu (a) đúng.

• Nhóm OH phenol có ảnh hưởng đến vòng benzen, làm cho khả năng thế các nguyên tử H ở vị trí –ortho và –para trở nên dễ dàng hơn so với benzen

⇒ rõ hơn với benzen: cần Br2 khan, toC, xt Fe, thế khó khăn từng H;

còn phenol: Br2/H2O, nhiệt độ thường, thế dễ dàng cả ba nguyên tử H → (b) đúng.

• (c) đúng: Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit:

 

• (d) sai! Cùng ôn lại tính chất vật lí của phenol qua sơ đồ sau:

 

Vậy, có 3 phát biểu đúng ⇒ chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozơ, phenol. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Làm mất màu dung dịch nước brom có các nhóm chất sau:

• chứa liên kết bội: CH=CH + Br2 → CHBrCHBr

gồm: buta-1,3-ddien (CH2=CHCH=CH2) và stiren (C6H5CH=CH2).

• phenol: 

chỉ có saccarozơ không có phản ứng → chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(c) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo

(d) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

Số phát biểu sai

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phát biểu (a), (b) đúng.

• phát biểu (c) sai vì amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin mới phân nhánh.

• (d) cũng sai vì phenol ít tan trong nước và cũng không tan trong dung dịch HCl.

⇒ có 2 phát biểu đúng, 2 phát biểu sai → chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước brom

Kết tủa trắng

Y

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Z

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

T

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Phenol, hồ tinh bột, axit axetic, glixerol

Glixerol, axit axetic, phenol, hồ tinh bột

Phenol, hồ tinh bột, glixerol, axit axetic

Axit axetic, hồ tinh bột, phenol, glixerol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phản ứng với Br2/H2O thu được kết tủa trắng ⇒ X là phenol:

• 

Phản ứng màu với dung dịch I2 có màu xanh tím ⇒ Y là hồ tinh bột.

Do cấu tạo xoắn lỗ rỗng, các phân tử I2 bị hấp thụ → màu xanh tím.

Làm quỳ tím chuyể màu hồng → T là axit axetic.

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam → Z là glixerol:

• 

Theo đó, dãy các chất X, Y, Z, T ứng với các chất trong đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dãy chất nào sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

C4H10, C6H6

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

CH3OCH3, CH3CHO

C2H5OH, CH3OCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đồng phân là các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử.

thỏa mãn yêu cầu là đáp án D. ancol etylic C2H5OH

Và đimetyl ete CH3OCH3 có cùng CTPT là C2H6O

chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

Na

Cu(OH)2/OH

nước brom

AgNO3/NH3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Để phân biệt được tất cả các chất, ta dùng Cu(OH)2, OH. Hiện tượng chỉ có glucozơ và glixerol có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, đó là tính chất của ancol đa chức (có 2 nhóm OH liền kề):

 

• 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O.

sau thí nghiệm này ta tách được 2 nhóm: (glixerol; glucozơ) và (etanol; etanal).

ở mỗi nhóm, tiến hành đun nóng với Cu(OH)2/OH, đâu xuất hiện kết tủa đỏ gạch Cu2O↓ là ống nghiệm glucozơ và etanol (tính chất của nhóm anđehit –CHO).

• RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → RCOONa + Cu2O↓ + 3H2O.

Theo đó, đáp án đúng cần chọn là B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng

3

2

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Xem xét các phát biểu:

• este no, đơn, hở có dạng CnH2nO2 đốt cho Nr-dMlqGJW3eyHXcNCzz9Lixg5KPRffRVglSw4GGwdcp-CWjQxub5sYXFfYxhkW06t1Q7M6fSwPrt2q9spO1O5MZHr79406elMcTEDozMrtxbQFuGPIl98utdOiSOhz3gj_g8Kllh75E6CoERw (a) đúng.

• trong phản ứng: 

SKYdXysRt3cv5PPqb0M0u03-nevyskjv8HowTwjFOCYn_Ibq2fauKFncO02Iurs_TYMyxUvTJBbi_Z1Xrzn6f3iyD563EhCwvrxb2vIQesywd_GHmIJ8ldshtPsQ0_bFySSudErv7JS7zpGPlg || Ag là chất bị khử → glucozơ là chất bị oxi hóa → (b) sai.

• phản ứng: cg2v6ccdNHuoeT1buOs15n_7VdN-t6bqfP_P5DegMAjEz9XKxzJEGeOZacYcQZNlzHtJHfXRGXXXOPqX1tsv1ZR-Lfk9vJumu9tRej9o-7YY9BuM_fkZkXYbYc7Xb4pHFFxu3F5YHJqaVDucaA giúp hòa tan anilin

sau đó rửa lại ống nghiệm bằng nước sạch phát biểu (c) đúng.

• hai chất tinh bột và xenlulozơ tuy có cùng CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n ở mỗi polime khác nhau → CTPT khác nhau chúng không phải là đồng phân → (d) sai.

• saccarozơ không phản ứng với H2 tạo sobitol phát biểu (e) sai.

• ví dụ chất hữu cơ tetraclometan CCl4 không chứa H phát biểu (g) sai.

Theo đó, chỉ có 2 phát biểu đúng → chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa một loại nhóm chức) với 100ml dung dịch KOH 2M đến phản ứng hoàn toàn. Trung hòa lượng KOH dư cần 40ml dung dịch HCl 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic T). Phát biểu nào sau đây đúng?

Axit T có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử

Y và Z là đồng đẳng kế tiếp nhau

Trong phân tử X có 14 nguyên tử hidro

Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T

Xem đáp án

Chọn đáp án D

X tác dụng với KOH sinh ra ancol và muối của axit cacboxylic

X chứa chức este || X chứa 1 loại nhóm chức X là este thuần chức.

VQXlcoKvdJYkyDY1er5Ar_NyNhziyt4aQwQFhO9GLcgwg4roK2UzYTMLDYuB1C4UEs2vSjWelBuLdYnrEK4OuIXxnoK2xrC8yHAmOC8joCE3Or5OPus_l53PBRxvIRiOioh49CoLs4Bv1-nbFA mol. Bảo toàn khối lượng ta có:

gam.mX+0,2.56+0,04.36,5 =7,36+18,34+0,04.18=>mX = 13,76

mol.nancol=nCOO=nKOH-nHCL= 0,2-0,04 = 0,16 mol

nX>13,76÷250 = 0,05504  số gốc este < 0,16 ÷ 0,05504 = 2,907

X là este 2 chức nX = 0,08 mol; MX = 172 X là C8H12O4 C sai.

nKCl = 0,04 mol Mmuối của T = 18,34-0,04.74,50,08=192 

T là HOOC-CH=CH-COOH

 

Mancol = 7,36 ÷ 0,16 = 46 chứa CH3OH X là CH3OOC-CH=CH-COOC3H7.

phát biểu A, B đều sai, phát biểu D đúng.!

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

glucozơ, glixerol, ancol etylic

glucozơ, andehit fomic, natri axetat

glucozơ, glixerol, axit axetic

glucozơ, glixerol, natri axetat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất ancol etylic (C2H5OH); natri axtat (CH3COONa) không tác dụng với Cu(OH)2 ⇒ loại các đáp án A, D, D. Còn:

• 

• 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O.

⇒ đáp án C thỏa mãn yêu cầu → chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

C6H12O6

CH3COOH

HCHO

HCOOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

• ứng với công thức C6H12O6 là glucozơ hay fructozơ đều có phản ứng tráng bạc:

 

Trường hợp HCHO (andehit fomic) và HCOOH (axit fomic) thì rõ rồi:

Chỉ có axit axetic CH3COOH không phản ứng với AgNO3/NH3 → Ag↓ → chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomandehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:

3

4

5

2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các chất phản ứng được dung dịch NaOH, đun nóng gồm:

• axit axetic: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.

• phenol: 

• metyl fomat: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH.

• tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.

⇒ có 4 chất trong dãy thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH → 2Y + Z

Đem Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra kết tủa Ag. Nhận xét nào sau đây sai?

1 mol Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra 2 mol Ag.

Phân tử khối của Y lớn hơn phân tử khối của Z

Z có thể phản ứng được với Cu(OH)2

Z có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu tạo duy nhất của X thỏa mãn yêu cầu là: (HCOO)2C2H4.

Phản ứng: (HCOO)2C2H4 + 2NaOH → 2HCOONa + C2H4(OH)2.

• ⇒ Y là HCOONa ⇒ 1 mol Y phản ứng với AgNO3 → 2 mol Ag → A đúng.

• ⇒ có MY = 68 >MC2H4(OH)2 = 62 → phát biểu B cũng đúng.

 

• ⇒ Z là etylen glicol: HOCH2CH2OH có khả năng tạo phức tan với Cu(OH)2:

và từ cấu tạo của Z ⇒ có 2 nguyên tử cacbon ⇒ rõ C đúng và D sai

⇒ ta chọn đáp án D theo yêu cầu.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X chứa 2 hợp chất hữu cơ Y và Z có nhóm chức khác nhau (MY > MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Nhận xét nào sau đây đúng?

Y không thể tham gia phản ứng tráng gương

Y, Z bị thủy phân trong NaOH

Hỗn hợp X không phản ứng với Cu(OH)2

Z có thể tham gia phản ứng tráng gương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đốt 0,1 mol X → 0,1 mol CO2 + 0,1 mol H2O.

• Ctrung bình X = 0,1 ÷ 0,1 = 1 ⇒ số PDsnjhNfNAuDmLGxV_Ir2uSMaT4bGJFW-z2YAhTtb1IQPjryDDlyXXVxs_b7usXYykQuZege9ZaMlz3jjh2DenYZwWZpEnK5ZlC7xM66Ks5g_TeK8_EjYTv-1fsAhDA_OGE1KUfLNciqyxv_ew = số CZ = 1.

• Htrung bình X = 0,1 × 2 ÷ 0,1 = 2 ⇒ số HY = số HZ = 2.

Thỏa mãn Y, Z chỉ có 2 chất là HCHO (andehit fomic) và HCOOH (axit fomic). 

Biết 4dPvgo_CG-XA8_0VzXNNbA9tyKvV8tOL6o-DAlZH7USJYPmkw-KQBtzD1WoqMfC4NbqTyR8F3Us3QwKYOiPjqlkj0oT3PXdN7a6XxkGnCmrvncDDh1h93cbcHr2fBKCWWDKP7kryAMcTfEGnEQ là HCOOH và Z là HCHO. Xét các phát biểu:

• 

⇒ Y có thể tham gia phản ứng tráng gương → phát biểu A sai.

• HCHO và HCOOH không bị thủy phân ⇒ phát biểu B sai.

• 2HCOOH + Cu(OH)2 → (HCOO)2Cu + 2H2O

⇒ X có phản ứng với Cu(OH)2 → phát biểu C sai.

• rõ: 

⇒ Z có thể tham gia phản ứng tráng gương → phát biểu D đúng → chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

(2) Thủy phân este thu được axit và ancol

(3) Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn

(4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(5) Glixerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm…

Số phát biểu đúng là

2

3

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Xem xét → phân tích các phát biểu:

• metyl axetat CH3COOCH3 có CTPT ≠ axit axetic CH3COOH

⇒ chúng không phải là đồng phân của nhau → (1) sai.!

• ví dụ TH: HCOOCH=CH2 + H2O → HCOOH + CH3CHO ||⇒ sản phẩm thu được là axit và andehit ≠ ancol ⇒ phát biểu (2) không đúng.!

• Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn, chất béo không no tồn tại ở trạng thái lỏng → phát biểu (3) đúng.!

• axit và ancol đều tạo được liên kết hidro liên phân tử, còn este thì không

qL1JuSxKu2EdNc7Y_O9LONpWfO8yYdhz1bqjov8_Zp6XSjvmIB8fAELeHkqTlZCbnWH2NowY9miZqSTXmbtkJsmEBbyeCZb2S-gvu-GAERB3MlfyU9tqceyoW55FaGLSQVob3rNk4E77cLgZXA của este thấp hơn axit và ancol tương ứng → (4) đúng.!

• ứng dụng của glixerol, phát biểu (5) đúng.!

Theo đó, có 3 phát biểu đúng → chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện?

Natri fomat

Ancol etylic

Axit axetic

Kali hiđroxit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

(2) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, thường không hoàn toàn

(3) Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

(4) Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa cacbon hoặc chỉ chứa cacbon và hiđro

(5) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường gặp H, O, N, đôi khi gặp S, P, halogen và có thể có cả kim loại.

(6) Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, tan tốt trong các dung môi hữu cơ.

Số phát biểu đúng là

4

2

5

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hợp chất hữu cơ (X) mạch hở có tỉ khối so với không khí bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn (X) bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

7

8

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

cafein

mophin

heroin

nicotin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nicotin là chất gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá.công thức phân tử của nicotin là C10H14N2.Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp.!

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

Quỳ tím

Dung dịch KMnO4

Dung dịch Br2

Dung dịch NaOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

dùng KMnO4 có thể phân biệt được ba chất lỏng.

• Tương tự anken, stiren (C6H5CH=CH2) làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

• toluen không phản ứng ở điều kiện thường, khi đun nóng phản ứng → làm mất màu thuốc tím:

• còn lại benzen không phản ứng với KMnO4 ở điều kiện thường hay đun nóng → không hiện tượng.!

Theo đó, chọn đáp án B.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

H2O, C2H5OH, CH3CHO

H2O, CH3CHO, C2H5OH

CH3CHO, H2O, C2H5OH

C2H5OH, H2O, CH3CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án A

CH3CHO không có liên kết hiđro liên phân tử → CH3CHO có JNxPIFOyqeSBGiHfezGXoCpuqVYhJSayV6rP2wJhBs6OVXDJ_A_XqE9rPaOkjL06qKMsBsDVducvJi-iAAU10lyCc1TYInHnozCGRGX0XhfxaaLFu13MSLz0UVSi3l0Z_XzJxalR4Av_gyi1YQ thấp nhất.

so sánh giữa H2O và C2H5OH thì lực liên kết hiđro liên phân tử giữa 2 phân tử H2O mạnh hơn giữa 2 phân tử ancol C2H5OH

nhiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.

(ngoài ra, các bạn ở vùng quê nếu quan sát việc nấu rượu, có thể thấy thực nghiệm rượu bay hơi trước nước chính do nhiệt

độ sôi của rượu nhỏ hơn nước).

Vậy, thứ tự giảm nhiệt độ sôi: H2O > C2H5OH > CH3CHO → chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

CH3CHO, C2H2, saccarozơ

CH3CHO, C2H2, anilin

CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ

HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

saccarozơ: C12H22O11 và anilin không tác dụng với AgNO3/NH3

các đáp án A, B, C đều không thỏa mãn.! Chỉ có dãy chất ở đáp án D:

đáp án đúng cần chọn là D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

các ancol đa chức có 2 nhóm OH liền kề có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

glucozơ và saccarozơ cũng có tính chất của ancol đa chức:

Ngoài ra, axit cacboxylic như axit axetic cũng có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O

có 5 dung dịch thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án B.

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

các ancol đa chức có 2 nhóm OH liền kề có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

glucozơ và saccarozơ cũng có tính chất của ancol đa chức:

Ngoài ra, axit cacboxylic như axit axetic cũng có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O

có 5 dung dịch thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án B.

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide....).

Như vậy dãy gồm các hợp chất hữu cơ là: C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan; axetilen; etilen; etanol; axit acrylic; anilin; phenol; Số chất trong dãy phản ứng được với nước Brom là

6

7

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

X là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao. X là

C6H5OH

H2NCH2COOH

C6H5NH2

CH3NH2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: alanin, saccarozơ, metyl axetat, phenylamoni clorua, etyl amoni fomat. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH đun nóng là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

các ancol đa chức có 2 nhóm OH liền kề có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

glucozơ và saccarozơ cũng có tính chất của ancol đa chức:

Ngoài ra, axit cacboxylic như axit axetic cũng có khả năng hòa tan Cu(OH)2:

2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O

có 5 dung dịch thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án B.