236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)
Đề thi

236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1145 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

4

6

5

3

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chất ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với đá vôi là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Đá vôi là CaCO3phản ứng được với CaCO3phải là đồng phân axit.

=>Ứng với công thức phân tử C2H4O2thì chỉ có CH3COOH thỏa mãn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: ancol etylic, glixerol, etan, và axit fomic. Số chất tác dụng được với CuOH2

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn là glixerol và axit fomic =>chọn A.

Glixerol:

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ: 

3VhLSXlfp20iosXkb6-Qs7w8sSC1npbSO7hqlQjP5FPQSkajRybyHmDx2wf5OcrEX2zvz75vKP44kOpdCHjuK-_gOgx-WPYGtG2UkJCKXVPgM6ORA90R16s6ndlHDsTtLNNme52T5lSx2s6l9Q

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CaOH2 bằng dung dịch BaOH2

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích hình vẽ:

- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho G6ifAcE5erLx83XDhBd2FEf6B0z0kt3IzhrD3LZu_YLaLN30mdN9bzkNJgEeC2S_hBg7KlKiwi4BAV83b8sX0RMKlPaP5BjtyRZpmO14G2mujLLBy3RXdGIYg7jL25kWhsasYqzB1PFTUWPNcA 

- kcVUHEVfKDBT5xA6nli27eXfwpHYpKJfnwUAmOIM9aOiycSTnL4_odjutAwAmnDZXPm8MfC3Mh-XuyApP68SbBflFfUBKRZuvv8dybN8cEhP_o9K9sU6ctzeU5-3NJ1rS0iFtD1xVo7tezzJtA khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là cjttclHx1phPmK0D79VtrEsV5cIEilBgZ8UZgyCd0MnaMjRzDWgU5yJj7HSd1v5YHQZMSOCEnxyzxcdU0n82UdddVZquGAlCywzh0UfjvAsKcSdYqZzrRCSStmqE8YNXHhEpK7dEPD8tTrMBBg  vì sẽ hóa xanh khi gặp HM76JpoZOZtxkr5dsI4pjbKt2zQxmdlMXmGK6yLbhD5L498f_FS49Xg8D3vAkxcZ19byn0frruh_0USiTjMbEhJZbSBBJ849bOClEq2WWkYTAdj5_gC2b15PnTUOdcuXoPxPYTU2oSqWhHfjCQ (tạo NsJs8kltmAVzo-JtaHWAZr4iIQIykfODfm1GtalH02nzvRguzJZFoeyvXVXAXf-StXZsxd7DQf-hMCGgYX4OPizknKR3PCdqK9DSVWjKZa-7xggHfM0EEPEN18CIoAxo-Rb1uzK00Z30bw8dgQ màu xanh)

- Dung dịch JFUc6tTktjNXs4OGTHT-WbouCGl1meuFYuZjioskg-HVexaa8DaLPJTLtqdhuznGs4p-vEXf0BumVcHKOvoxAjexH0pEfinphbiS6C7zqD21zViTEmCM-93XDLXYA1dp-BEVsA_FRadKxrGEPw dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là uVoKbvHdQICSBws9o13jpYw3SNL9iQ3HC2jbI8O-g-_78-NFX3SaKARPP2PlDlQFbJFNtVw7drYH4AOwJ8RzP49aC1MsCfaodt0LPzGMY4y9_MFZkTV1R7SEq_aROEGF_FL3CqvOlxc0PDGlYQ) vì sẽ tạo hcRz_wIWALbVa8SoEk4xw8liSznKdVZ0qSMvgwwVCec31Hr1X4toTVw_I8idL_2etOGXwlBU8pb6om1Z4eWTrlDOYtuzqsVHHny6AUZUArWg4LeaFx0DHbC0uRg6lVJ58OaAL-L1POGoZtoMzg trắng LWFlW5mMD6BxwrDlmMKR5wZ4MPe5Rvf9DnLR9WNOFmWJ3lzBFOSDejqf2-_zCDUnmqPOt9aDtgbtQCDFgoRwkLcxmSW-DvZU7BpXJKNICrFQwWgvgFAQ1k3EW4hzvqfGS_nCpBriipwS7FdmrQ với khí uVoKbvHdQICSBws9o13jpYw3SNL9iQ3HC2jbI8O-g-_78-NFX3SaKARPP2PlDlQFbJFNtVw7drYH4AOwJ8RzP49aC1MsCfaodt0LPzGMY4y9_MFZkTV1R7SEq_aROEGF_FL3CqvOlxc0PDGlYQ

Xét các đáp án:

A sai vì Nitơ thì sản phẩm là F3s79A8AF89sr7SvICui0xYHdCuYE-D8UoP7XRHpWBd9Q3-_z2SpfGUOnMTP7jjL5MUMjyh66pp_EN_-BVrNplgRQxGlf4qu4wOekbfbfZ1Pu5uX6Z-wL1N_Ul7Mfxu_okPRRqlz4jQZiSldlA không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat

Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với vLd9N5Vta5iF2t1n6eDymjZBTb-w9yVIQGFdPtzc1eyXbPobFBt2S9_2P-UNL9CIvPhUh9TUstWYRgdSnQeaAwAh9RU0aEaCQi5r8uCgf1uGsrwGW_jdlHm5VFgqdMUU5_ub92rpcWl6oTcquQ tọ rmhtoRD3sYjBqjQPq4gtwH4wpsvLO9zMy69xHv8uCm5l4thgM3lfk7iOP2E2Yja_dHR0EepN_ghGE9CE7DSZ_VHYTGeAQRvUYL7SKLBrIphIMKbsIiZ8qfjKvFZyoCrot0v8MmCfx17qgU2SfQ vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra -HLt-PPirCVjW6aBsJUOcZk96PuTYzjQAynFW75c0B36ZXFEdzvW5HFh5JwgeHfVRGdMZa2p-LQwS255xjLcE0rlds69cQ5fraG1WxKaf58lyQjs0Dx-w3Y2DOW4DGGxhlHeiON2SK4ttICpbQ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ bền, mạch hở X tác dụng với H2(Ni,to)tạo ra ancol propylic. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

4

6

3

5

Xem đáp án

Đáp án D

Các CTCT thỏa mãn là


8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Glixerol.

Axit axetic

Anđehit fomic

etanol.

Xem đáp án

Đáp án C

A, B, D ở điều kiện thường là chất lỏng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Glixerol

Axit axetic

Anđehit fomic

p-Crezol

Xem đáp án

Đáp án C

Ở điều kiện thường:

- A và B là chất lỏng.

- C là chất khí.

- D là chất rắn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, etilen, anđehit fomic, stiren, ancol anlylic, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với dYF2M0M0tvj7IlVNoTqg-sDSTGfyb-x1HSnGzCihS65oi_q_R7sD5R4TVkExqQgOdBxISQ27u9BJV1e-iZHhwU_t6ZqDRS6rp2uoJXCV91YcW4ol7NkoFnz9Cdiz4SEJlJKAqSsM8pzeaGc1AA

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn là: etilen, anđehit fomic, strien, ancol anlylic => chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ: 

3VhLSXlfp20iosXkb6-Qs7w8sSC1npbSO7hqlQjP5FPQSkajRybyHmDx2wf5OcrEX2zvz75vKP44kOpdCHjuK-_gOgx-WPYGtG2UkJCKXVPgM6ORA90R16s6ndlHDsTtLNNme52T5lSx2s6l9Q

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch S_WFTzal_bo6Wg82YfT949GnJ0xRGexGFhPwLAcg4GcDjWHmNbgOXHKdOoTySdALedgRiR4u4ggzJX_bSTJd4M6t_x9E_4Ki9ir7dWVjqrth2iqBqDUs-nW8PowqLrwaO5lOuW3_lK4V0msxpQ bằng dung dịch LK7Ts14okwoUvM7KHR0beQD9zsVI2ON59VL2usFCc8RLSPq8rsHJ_og5eqVB6fNSRvPKpp8eGdXFNU5tbpoyze7vLLj8TbfrCIO_gwi1PW_9fWyUChKXMNNwQzemqlDvwr1f3_iGRp5UOs_shg

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích hình vẽ:

- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho G6ifAcE5erLx83XDhBd2FEf6B0z0kt3IzhrD3LZu_YLaLN30mdN9bzkNJgEeC2S_hBg7KlKiwi4BAV83b8sX0RMKlPaP5BjtyRZpmO14G2mujLLBy3RXdGIYg7jL25kWhsasYqzB1PFTUWPNcA 

- kcVUHEVfKDBT5xA6nli27eXfwpHYpKJfnwUAmOIM9aOiycSTnL4_odjutAwAmnDZXPm8MfC3Mh-XuyApP68SbBflFfUBKRZuvv8dybN8cEhP_o9K9sU6ctzeU5-3NJ1rS0iFtD1xVo7tezzJtA khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là cjttclHx1phPmK0D79VtrEsV5cIEilBgZ8UZgyCd0MnaMjRzDWgU5yJj7HSd1v5YHQZMSOCEnxyzxcdU0n82UdddVZquGAlCywzh0UfjvAsKcSdYqZzrRCSStmqE8YNXHhEpK7dEPD8tTrMBBg  vì sẽ hóa xanh khi gặp HM76JpoZOZtxkr5dsI4pjbKt2zQxmdlMXmGK6yLbhD5L498f_FS49Xg8D3vAkxcZ19byn0frruh_0USiTjMbEhJZbSBBJ849bOClEq2WWkYTAdj5_gC2b15PnTUOdcuXoPxPYTU2oSqWhHfjCQ (tạo NsJs8kltmAVzo-JtaHWAZr4iIQIykfODfm1GtalH02nzvRguzJZFoeyvXVXAXf-StXZsxd7DQf-hMCGgYX4OPizknKR3PCdqK9DSVWjKZa-7xggHfM0EEPEN18CIoAxo-Rb1uzK00Z30bw8dgQ màu xanh)

- Dung dịch JFUc6tTktjNXs4OGTHT-WbouCGl1meuFYuZjioskg-HVexaa8DaLPJTLtqdhuznGs4p-vEXf0BumVcHKOvoxAjexH0pEfinphbiS6C7zqD21zViTEmCM-93XDLXYA1dp-BEVsA_FRadKxrGEPw dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là uVoKbvHdQICSBws9o13jpYw3SNL9iQ3HC2jbI8O-g-_78-NFX3SaKARPP2PlDlQFbJFNtVw7drYH4AOwJ8RzP49aC1MsCfaodt0LPzGMY4y9_MFZkTV1R7SEq_aROEGF_FL3CqvOlxc0PDGlYQ) vì sẽ tạo hcRz_wIWALbVa8SoEk4xw8liSznKdVZ0qSMvgwwVCec31Hr1X4toTVw_I8idL_2etOGXwlBU8pb6om1Z4eWTrlDOYtuzqsVHHny6AUZUArWg4LeaFx0DHbC0uRg6lVJ58OaAL-L1POGoZtoMzg trắng LWFlW5mMD6BxwrDlmMKR5wZ4MPe5Rvf9DnLR9WNOFmWJ3lzBFOSDejqf2-_zCDUnmqPOt9aDtgbtQCDFgoRwkLcxmSW-DvZU7BpXJKNICrFQwWgvgFAQ1k3EW4hzvqfGS_nCpBriipwS7FdmrQ với khí uVoKbvHdQICSBws9o13jpYw3SNL9iQ3HC2jbI8O-g-_78-NFX3SaKARPP2PlDlQFbJFNtVw7drYH4AOwJ8RzP49aC1MsCfaodt0LPzGMY4y9_MFZkTV1R7SEq_aROEGF_FL3CqvOlxc0PDGlYQ

Xét các đáp án:

A sai vì Nitơ thì sản phẩm là F3s79A8AF89sr7SvICui0xYHdCuYE-D8UoP7XRHpWBd9Q3-_z2SpfGUOnMTP7jjL5MUMjyh66pp_EN_-BVrNplgRQxGlf4qu4wOekbfbfZ1Pu5uX6Z-wL1N_Ul7Mfxu_okPRRqlz4jQZiSldlA không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat

Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với vLd9N5Vta5iF2t1n6eDymjZBTb-w9yVIQGFdPtzc1eyXbPobFBt2S9_2P-UNL9CIvPhUh9TUstWYRgdSnQeaAwAh9RU0aEaCQi5r8uCgf1uGsrwGW_jdlHm5VFgqdMUU5_ub92rpcWl6oTcquQ tọ rmhtoRD3sYjBqjQPq4gtwH4wpsvLO9zMy69xHv8uCm5l4thgM3lfk7iOP2E2Yja_dHR0EepN_ghGE9CE7DSZ_VHYTGeAQRvUYL7SKLBrIphIMKbsIiZ8qfjKvFZyoCrot0v8MmCfx17qgU2SfQ vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra -HLt-PPirCVjW6aBsJUOcZk96PuTYzjQAynFW75c0B36ZXFEdzvW5HFh5JwgeHfVRGdMZa2p-LQwS255xjLcE0rlds69cQ5fraG1WxKaf58lyQjs0Dx-w3Y2DOW4DGGxhlHeiON2SK4ttICpbQ 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.

LpvpDnGgj6yP0l2v6auUiz8Dvzk8NemyGz2NMyceeW-GrEhIhy4oisYn0URdyUiH7mL_4JmF_SVNaviLz0jglH4g75A6Lq0Go2hMXoHcEeicO8rmAQUggikYiNpoq6VjT-bFUgPHX_KfkSou9Q

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch wqjZSxRjdTZ6oTy_I4x4Non6nXMGup28EMHrFrqp_N4HbXe1I3a5gqQLTDTPKUBviq0tVUSnVfWZI2Qhtc42SJ1M_vVPjvRgZtW0ADFdEXNuv-uSUPl_ytsg2_JISgc-oWoGfrzjjFd8JvkXKQ

dung dịch chuyển sang màu vàng.

có kết tủa đen xuất hiện.

dung dịch chuyển sang màu xanh.

có kết tủa trắng xuất hiện.

Xem đáp án

Đáp án D

uQHJIou1IH5LRMwHtshU801ttRLlwhEFKU408jScekWC7P2Zb_iZ6bBcxc_YB5F0AOEQ5pHG_bwCx2wdITnfbyHzudxgj0Uy4yK597KlfoiZVsN5zgsq_p__Eu1pIOD7n5AK00ADhCqbhwU0mQ CuO được dùng thay cho vl8ALKgbZQXnv6jbr-Huq2EME-hrqyW1WoAhNZfct3MI3PfkhW1WGQ0j9gh85vkbKwl4v-LzTbeiSHprZvSpDXNmcV0xpnsv2FiwNSJ0MzFl5PzD19Mt30nz4PXJWJNjK-grfrnmIa20U2_gjwđể oxi hóa hợp chất hữu cơ thành 3LFQTlv5OoyEuY1e1HOulfz9-O_r0NhbR57W9Vhm66UKazPL2l8GOZ9z39x0JYXrea4xTBFTngBELkN42ZXzdfqQ0X6_2ClmeL81nJdkjaYhwdBdSenS5uMTk1VN_EinP6rLkUm7vOeuvC1UaAMgvNhVZRb0CvByAni583UGSVWMeMIi3eDskLT5i51bSTN-sbXtWJPXeVdTk8f6MyryBYpZeHxI_bIynESyufNN4YjdaGLqjMPNKDmf8ezwb6PE2Kr_5OqY-O2fqSl61ZasGP45uxLhg5zhyJEQ

- Khi đi qua JNUkAg34cLJXDVkHerlskXwtfAo1dvJLrWmAA-ukUIgxEqqgdYZu9ma55jis51xNYI5stm3UbXBQZIvoACvMFXXMtMeX8vloc8ba90xsjCfWFqRVk0lLdYyDRv70JOxEIvrwX2gLVWuAfEB64Akhan thì A8kM0qRPXrCuffj_S5XxaZ0FiHa-azzvl7YvNaYPCBNt9v9_tUJNJf6LTrt8Nq7E6pJjv1V8lTnhTnGul2B2KVXrLFP1P85V9xtXr0Uwtp7tKEYIzEJmgwv9H6UtdOfnhoCl1OSHuTCq2VI22Qbị giữ lại

- Còn lại chỉ có iJzTrjwM8fuBy5PrpYFGRc1dLymdXKhMOjYDWU1Axgql7UPSrKwv81CCMSDGGV4ZjjSqXypHWqP1rJ0E6M8k9p6UoatbMqajHL3QZEGbnfN2heUlvON2nJzOjwOGq8X7mK2jYTMZxptXUnOYXQđi vào LEtSuU6EbUKdwiM4CKj5I_u6Q43KfuCmLvcBs-p2x-rxq_xCUVuuslL9XRACJ6cgVRUlwzvOGGJA8wy5j9M_5k3WdjhtAP9-Kaf6qX0NHPR-_mUlMD6AjRuhzZ6iZWWgy86i1gga8sJkLqN5gwtạo SMVy6YlbBu2W-Bf3AKQ0I42BG3TcxSVPf_9tp8SL-UhYVKsXyjph-amuwUBhtI9Q6XJ60qN_Jmbi0vYDoyvYptDbrw5Dzr_L1Ogz95kw6UNwQf6GVAHS22xtJlsRCeyPaI1ySkd0rO8k_O6qQgtrắng do:

B6myJWYV0FwXuuDOii9qJS1Oe8TuAQ2J2oF0TU8mXjod_5qpci8JPb1XqR1PtdgGP8tJ2XC01vVHFnLnoOnPxp0uyf3IPKc9hCme_qlKetCVh4XgMMlek7l3-C87wUqGtkKrYxcmF2EuxRRjgg

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

QGyyO_j6hcnPbOcuZu7SmCStU7Xavbdl0YSTajNaY3fZM-KiO3wKuhZyFPex0Fa_nj6KK3c9ZVzJabNoGeApO9cR5JAY3NGJKpCsHhASfTHg3UlhiMUjWI8mykvy9p6ek3vi2SfemoW-LtpI1A

Q-YWt1nTTpR97ZPQPjdGCr08H_ASKNusELedPXoY55oM0JeodWoXWMcW3k0XroZ283LQSIubg4SeeWre1klPIn2mOKEsg1mW_X56eT7BE5hv4eT4NhSAIZHHvCgfi6E6t8j-__udetpZ74Tl5g

3iohIW4JrPW8LcpeJBKbaxgn41f7GbouTfITfWgXXE2N1FWpiDTG3p6hpam76_ozzdYGmiv7I2jnzFbLxEladyEsloLA2l-dN4E-POT75ZbA1Vnzbs3hv7DN2oOzWbH4_wG4EWvIEnBDdmRdhw

Pre05PKBR3QliCp4k6TOojEYeQIKO87b7N7R3D4QoO0zkw73Pg5dd_PhvI24B9MXKFTKYMVEm90_Ce160OHWax8LS7XPKACpFVpyTFqizqfTHkDSF2GZTihXQPI-S1DbDVHuVX2r7gUER77Sdw

Xem đáp án

Đáp án B

Y7mzRLOd7M9A9889Rx0Ji6SY5hJGfTlI3VwWPieA9OnDjVSaS0Zs6ly1M_k144ZwpdDLjhyVTcTaO9NmMrbV888JX4lzNkyMzFU3fEkOA07ktgThzq2khn1BugN2rRRP14KHAoj7H7aZX4O52wpofdMIQk8CaNEIfzV6I4bYV3Yfj9FTxszu23DFtoFj3B9LEQiFbJ0UMnykhiwIOFSiYJWXMrArIqjSZE6A0g6kUMLcElTxZfgxjKv6FS8O9oMXYPBqmsOtocY8fa0ZJuplSnS2MjCBg0PmfNBwlà chất lỏng ở điều kiện thường.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

1rx9Yb8VaSUfJo-_r41osGMAsB2fMtxJhnnlxTJ0xLtKLreVY67dd2FLbs3AHY7d2aXUV9ia4rcGsG6ExKcAjRE4QfCSReOvT91uLrbMJ6nSd8zxxduSXMTWvSQckm2feKHNhNaUod4Ke0VJRw

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

11Dyjb79n8zWBr8lC5wu10vdglTAOTNVjrQydKrPpYhtinF86PIqFedatX8zCQc6U6ySgoBS0aNRsT1cvF9YBA9mtVhJ_-dNg2ybr0SeCnXaVqdy97_ZUwldsDk4gBza5bLlYeA7SsyQJipKOg

QGOUrPhxaMYLuC3Uv_xwQmokdMrMdeORhDFZTovUz-EV6lM9Mtf9Odle-qJQDUvy2XpSACYWSQh_eMZx_0i8UrS6yCe9lRRjdOegc-s-FlxW8fT2ELyIofaNUbdN3rllvomTqAZA1BsGttobmQ

HvDvaURj7nU4YHweuoPE5JSuNhTUJOZs0WKTeofjsi3yZCR8EX9UDH78C5mlga12A1LtMHyPWleJoR4QLsxK7tpahAO8CTD0aFo_aXsuc1tVo17860oUFRtiFtdMlQEGWUIaeneJqicycZ790w

Dh1KpgjX0sm83J7MXyCoXZky2cRABaRswwMNXofTUERTDKmp656rByyBb4rBA5zMDO0AFx55Y3pyeIvXXdGyICknMIvrMftP1fEZiQ6CpR5BwZ4t0oq5sG-tkdar0ueIvQiJG3xHF8IZeslFdA

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch X71vVAHUCyPT4hMfZkoXy_ii6hfWZ_UFrIlsU2WelnlepgUWVrddpmjDAual1Awn6XlD3NmOyaG3rihex5o0zw5H4NzID08JVTWneoPdg-DaA9JMnRgq07gGfnWRiAoCTP_WvOf-Gwakofk7Cgvà dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch 7kMkKNjch64QQB6xunY_zOcQRq6P3RQz39lt_Jc_Qt2Vk0aLOchu-xiRvPMqat9KbCwdUMBpuOKRV8tVeAoN14RXoQGkyp3RhXPwZQCEjzYeOYx4WwCpWpqgrTO2UmYLOel_O7yqxefZwjGZ9A Chất X là chất nào trong các chất sau?

 

metyl axetat.

axit acrylic.

anilin.

phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp  α-amino axit

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng  H2Ni,to

Số phát biểu đúng là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2.

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

 

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.

Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Z tan nhiều trong nước.

Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Xem đáp án

X: CH3COOH Y: HOCH2CHO Z: HCOOCH3

=> A sai. Y là hợp chất hữu cơ tạp chức.

B đúng.

C sai. Z khó tan trong nước.

D sai. Z có nhiệt độ sôi thấp hơn X.

=> Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;

Y + H2SO4 (loãng) → T + Na2SO4;

 

Phát biểu nào không đúng?

Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro.

T là hợp chất hữu cơ đa chức.

Z là anđehit; T là axit cacboxylic.

Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.

Xem đáp án

X: (C2H5COO)2CHCH2CH3 Y: C2H5COONa Z: CH3CH2CHO

T: CH3CH2COOH.

A đúng. Z và T đều có 3 nguyên tử C và 6 nguyên tử H.

B sai. T là hợp chất hữu cơ đơn chức.

C đúng.

D đúng.

=> Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bố trí một sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ:

fM2ZDOFRE1v2EH3bt7Ejt-4XgCzveSqjzgPJW4RacX0LScWFYDJy-KU8K8ayazVsPSLcjzrqGwa8GtSYAJMlKCS1CojUXpKM2ZiFkF63PGVSI7Hc0QR--AbagSGsXv0tmshimKO5cFcv9UpDqg

Biết rằng ở bình (2) có các điều kiện phản ứng đầy đủ và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sản phẩm và khí dư đều thoát hết khỏi bình (1). Hiệu suất của phản ứng hợp nước trong bình (1) là

80%.

90%.

75%.

25%.

Xem đáp án

Khí A gồm CH3CHO (x mol) và C2H2 (y mol)

=> Hiệu suất hợp nước trong bình (1):

=> Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O, thu được CO, và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong M là:

20%.

80%.

40%.

75%.

Xem đáp án

 

=> Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

Protein, saccarozơ, anđehit íòmic, fructozơ, chất béo.

Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehỉt fomic.

Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.

Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.

Xem đáp án

A1: protein tham gia phản ứng màu biure tạo phức màu tím.

A2: saccarozơ có nhiều nhóm OH gắn với các nguyên tử C liền kề, tạo phức màu xanh.

A3: andehit fomic khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch.

A4: fructozơ tham gia tạo phức màu xanh ở điều kiện thường, khi đun nóng sẽ khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch.Qw-tH0dd-W9gaKHOim5ZAVS5p7OiMPpRyH57BloSatrZJOyI3G1HG4ditaV9rGnDAxzHenuhIikHP9x8nH5VhAJC5yAMLjGpRKH0ZHNoKSaOMozoIFVSX2G2sCqVBjN6RjX54zyC37g0Ga37mA 

A5: chất béo không có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

=> Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dịch iot

Hợp chất màu xanh tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ.

axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ.

axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

X: Axit glutamic

Y: tinh bột

Z: glucozơ

T: Anilin

=> Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các dimg dịch sau: HCOOH, C2H5OH, C2H4(OH)2, C6H1206 (glucozơ), HOCH2-CH2-CH2-OH, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Có 4 dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: HCOOH, C2H4(OH)2, C6H12O6 (glucozơ), Gly-Gly-Val.

(glucozơ) đều có nhiều nhóm OH gắn với các nguyên tử C liền kề nên tạo phức màu xanh được với Cu(OH)2.

Gly-Gly-Val có số liên kết peptit = 2 nên tạo phức màu tím xanh được với Cu(OH)2.

=> Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng.

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

3.

2.

1.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

(a) Đúng. Phương trình phản ứng:

(b) Sai. Thành phần chính của tinh bột là amilopectin và amilozơ.

(c) Sai. Các peptit có 2 liên kết CONH trở lên đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ có chung CTTQ nhưng khác CTPT và không là đồng phân của nhau.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C8H6O4, trong phần tử có chứa vòng benzen. Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư) thu được 4 mol Ag. Đun nóng 1 mol X với dung dịch chứa 4 mol NaOH loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn. Giá trị của m là:

272.

308.

290.

254.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ.

lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

hồ tinh bột, alanin, lòng trắng trứng, glucozơ.

hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

X: Hồ tinh bột.

Y : lòng trắng trứng, tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Z: glucozơ, tham gia phản ứng tráng bạc.

T : Anilin, tạo kết tủa với nước Br2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.

(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.

(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.

(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ, đun nóng.

(g) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.

Số nhận định đúng là:

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Vinyl axetat có nối đôi, có thể làm mất màu dung dịch brom.

(a) Đúng. Anilin và phenol đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

(b) Sai. Trùng hợp caprolactam thu được tơ capron.

(c) Sai. Amilopectin có cấu trúc mạng phân nhánh.

(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường bazơ.

(g) Sai. Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Tất cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.

Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.

Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Phát biểu A sai. Trùng hợp caprolactam thu được tơ capron.

Phát biểu B sai. Chỉ có peptit và tơ lapsan bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.

Các peptit có cấu tạo chứa các liên kết peptit CONH nên bị thủy phân bởi NaOH.

Tơ lapsan có bản chất là polyme este giữa axit terephtalic và etylenglycol, phân tử chứa các liên kết COO nên bị thủy phân bởi NaOH.

Xenlulozơ và tinh bột không bị thủy phân trong môi trường kiềm mà bị thủy phân trong môi trường axit.

Phát biểu C đúng. Phương trình phản ứng:

-dUMmObWG7hVsaQ2avdfJCp2HuIGYuvyJDDbKdXo0hIpBuxYQKacNVctbjsZfVnJIS_PbcGlxu3p-xt-fg9K5Fgwlb0gbBy74j6H158ehq_-ptZplfeV8vOCFNtvPKr_KGf_QIsmSJPiKu_3GQ

kZhRUZmaP-1P1svQ2Hb4Hhrhk7RnItleLShPikTPbgedAqWoIKcwZlstPq3hJ3W1tZkRtYSwUyeP5_xCm_lruzTskNk-wafVVLztYGjt80eMFqs_x5PcKb7iFj7lUefnUODv676Eh-jWF7oZ2g

Phát biểu D sai. Các ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm OH gắn với 2 nguyên tử C liền kề mới có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đổ chuyển hóa sau:

Ggs_MuiA2qE9p2gJTPIlB6UjTXd2Vhb_QswwxpcF3VKIIk4ZMg5ASz2ce1iZgkTVKMEwhXxM6Lu5h7CdgD8kOnCRqqKW-R9wmDwM2e9Jy_KdB7yzodpQ89HW7bVVzdG-IWdp1uOx1VoVl6sgfg; mfuXMLB9kbbfpVD_kgAKxKWIX1MmK0f0vjKFznM-M3QCizuulFSzT8ihcNy-5zgh-wsCRwlN2faKe7hBEQxIBpPHoOSsj32sresC6Ko-KBRmDcAhk99CNWBHr3mwL0v4z3QOa-X6NGsQpFTOug 

Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là

132.

118.

104.

146.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

X: CH4 Y: C2H2 Z: CH3CHO

T: CH3COOH P: CH2=CH2 Q: HOCH2CH2OH

E: (CH3COO)2C2H4 => ME = 146

Phương trình phản ứng:

V7OgrVbFhyNfHA0SPF0RmxeDrTlhBkmurrCm-nU_XBSuoZqCQhxE3UAH80NVlIAcaR7mR24LgNOEPFKJ0ZerOjnk0saBHPZxjNlGZNipyZ-cnVokd5z9x-DHQfhriTS5XT8BLAzzsvwo2FaRjQ 

Bz4n1qhj6U-ESwx3OqZR3JnkgCcs4I6pClhWGx0aJTQ-5kqqhxQ3JwtNu00BGosQavv-ooFaFmrCoT2rsBgC0hEzr_nnjj82bURxwXnQqI4jTVAntGpch2I0luuXgnFTR5i1YbJHi7Okfg-Exw 

-v5R7_k5hMjoPVlUN8gAKcjgXs9BECtYjcNNO5uPR5MOoecjSYnZsfPBJs_d8IHDs5hSy7tI48CcvMUnycyqKPgKu2NR0tZ5uU5DgxRo6UmGTzzaUvoXY11ZX0NhN_XGSxrsqk7YTLoc1Zp9bQ 

KW1T2YHE3inl4pICXmLCf56eFFfZfvPhhAwoQAJDhmqXqEgDChQi9gWGdpMwyt88RWauWqjYsTHNXt9lRuIv7BQCmGy70AFsqFxIkS8veAWEi5OmyJsKEb3nsbdXWYdeopyUju4y22q4Epx0MA


32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

5

6

7

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Các chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: C2H2; C2H4; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); CH3CHO.

Phương trình phản ứng:

C2H+Br2BrCH=CHBr

CH2=CH2+Br2BrCH2CH2Br

CH2=CHCOOH+Br2BrCH2CHBrCOOH

CH3CHO+Br2+H2OCH3COOH+2HBr

wdadVKBfqTER2GPRIA9I9E23sNrbCG2du0hHmRKJwpC8Yu0Pkda0RGrK-R0yvADlGkHXXHKQotLetHNiikXDhPcFf3nzx18ADXpRSbnQmsBjpP3m8E52TlbbdvA5TlKq9yXE2xHDiFIHQPpZvg

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ). Cho hỗn hợp M gồm X, Y, Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z. Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2. Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí. Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

22,5.

67,5.

74,5.

16,0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Nhận xét: Z3ArHT0m8ReURiRzn7x6IYvXcrr6D1ptXiRjfHyMFBz9i89jS_FzBNF9mGkBJ_YgCEoZy_LwiNnyKvSqYkpd3oAUmwT54zThs6CB40gCLQke8k-Qrkp6_Awq6SfpoRW-M04SUQ3w80-UR0Om0Q nên M không chứa HCHO.

4-1572178612.png

=> Chứng tỏ M chỉ chứa nhóm CHO và COOH và không có gốc RH. Vậy M gồm

4b-1572178646.png

 

1i_nyl5s_L5itAsErK7qkvRpuR_JM9h2X7_BVjQIhP20wAFGrjkIhfLjqFQKtn3es5lKehc2kC8siknOdhwtdVrLJSaB39kD3WWzKns53Zv1QqCEkFpAIdPMMf_jXJFsPy_D-5_B8yGdDKzy4g gần với giá trị 16(%) nhất.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong số các chất sau đây, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

CH3CH2OH.

H2NCH2COOH.

CH3CH2NH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

H2NCH2COOH có tương tác tĩnh điện do tồn tạ ở dạng H3N+CH2COO nên nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,3 mol hỗn hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag. Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2 là 10,8. Giá trị của m là

59,88.

61,24.

57,28.

56,46.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Y tham gia phản ứng vôi tôi xút thu được 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

=> Chứng tỏ Y chứa 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

X + (NaOH, KOH) → 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng + ancol Z

Mà 2 chất trong X là đồng phân của nhauJm8pNnv23uw7ZzzW7o_4LXrToD9x3LLB7GNrCirXV_wDDsNPWGlG-8Krto1C6uEfgyIrUUP_ys0AXKhbv2OhyB_rbCdm010Jy0loHFLGh8ESSoHNus3dAuAc95Dy2HPTEvnVnIJuY7e88UiYRQ 

=> Chứng tỏ X chứa 1 este tạo bởi CH3OH (ancol Z) và 1 axit cacboxylic.

5-1572178818.png

 

z572bv90vjbqMK4bMutQrAUopHJdxTTnmrWo8Wn1UCt6shD3EK9sbypxJHTPprcUTT_5ijdhUEkf2wrSIFlyIPQaBh-qSc9vkzc57O8gb3ztUs6NT3_-_XOz12aqkqkYO__AHZRHg6y0h9vLPQ 2 hidrocacbon là CH4 và C2H6

=> CTCT este là CH3COOCH3, CTCT axit là C2H5COOH

Áp dụng bảo toàn khối lượng có:

nhysxSvQAbqHHv-rtKPy43Ew7deWfm_k-NK71jvAs8dNBIE94OYyFLQojgrl0egR5C8ubEiTQhJe3R-LGhAkS1U8azFAwqqFhAXLHIxv-8PVx9RlfWeNdLlK2xmdS1O1aSvqw-VNqa_omZBLxw 

5b-1572178839.png

gam

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp propilen.

(c) Ở điều kiện thường, trimetyl amin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được natri axetat và andehit axetic.

(a) Sai. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(c), (d), (e) đúng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các phát biểu đúng: d, e, g.

(a) Sai vì thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng thu được natri axetat và andehit axetic.

(b) Sai vì polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(c) Sai vì ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ.

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RLrp83pXRSANk91ObpqZiUtN1_8Ce9FvL2Y71K0AojpPqQSZPT8Jg6bCppWhvbsMUlB0xT-piq_grDh5fsVexRmRODuAr0hnjZTzfV_JWANhyugk44Gv9Asc4KzmIloCavtGfwo83ceeXpyzlg C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

(1) Đúng.

(2) Sai. Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(3) Sai. Na không đẩy được kim loại Cu ra khỏi muối.

(4) Đúng.

Có 2 phát biểu đúng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

4.

2.

3.

l.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Các chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là: metyl acrylat, tristearin, glyxyl- alanin (Gly-Ala).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H14O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối và chất hữu cơ Y. Thành phần phần trăm khói lượng oxi trong Y là

42,105%

51,613%

34,783%

26,67%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

X + NaOH → muối + chất hữu cơ Y

=> X là este 2 chức.3-x4ivtgSNWukMnWrEzP0PeJyk9fxDrotfe9aHY2Ebz0tCd1iMAjQcWKTwZkFdBCH_nfOTP5AwEuLCb05WvJgfBmWqoWa_XQu46g5-BF01I5z9Sy_nztynv0e-Ka23BLoiwpDLE0F9EThuU0rQ 

Trường hợp 1: Axit tạo este 2 chức.

Có nmuối NZMkdkWItGr-bWRu1X5r68NhSSn2WBcfCLfsOtaVi0kIh-ddbTtHuwkwIjJiDVyp9p2xDuAoZL9FG-TOLQH7h-kitG_PXOetIwpJ5Vwbnq1CsKuOo-koO4iieSvqM13CfG5F4vxY3BmuRfJIOQ Mmuối Q4UI5E-0avh31gvqhsOSaFGSw6sCPSkBdfPp5e3M_qyz1mV4B_jmHI1s_CENI4YKd-NJmRxcWML-dQuQD537A5s78QpOSWcbe5EGi3H4jhrgDp5q4tsmwoJQVxkrvnMNOU2NUyRUotKR96WYBg 

=> Công thức của muối là C2H4(COONa)2.

=> Công thức este X là C2H4(COOC2H5)2, Y là C2H5OH

=> -S5PiDiupySCJ3BR8hbcEfqZFUZxORotfzeYG2Vh0fxeb3TzEljCq8uqNkw_whHYbNSPlBXP4a_h9s2ehJZLxoqZNNpt7FVVblWDBrxQ1-OZbIXiOAs56fQbvtmJKDOGvl4fvs2js3LvyTMRXA 

Trường hợp 2: Axit tạo este đơn chức.

Có nmuối lxK1RJBOvDWoPoNqV8j4UtgFW9I15YE5Tvq7tnow92pCQx-oLaDnIuzeJ0rXwWHLJRuxPQbDKSd9OXVcKroAxeNpZGL7vqIxOWcBLvtttXfEq96ylvLUjvB8ObtGQsjXDLBage7kxUyGZk13gQ Mmuối DzBWGVAV2GWzcmyzPsjx5wBwbbYH6kJ5gJ5Fby4AKgz_3Upb46mYTg-F8oNI1jFle3QsrM45FCR65FB_zE1Eaee-KBcyTuBGQ3J_GFNoXG5meqXf-jjnlppsjkuy9WrGUqR1OljUP4-dkFomYA 

=> Không tìm được công thức thỏa mãn.