236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải (P2)
40 câu hỏi
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
6
5
3
Đáp án C
Số chất ứng với công thức phân tử tác dụng được với đá vôi là
1
2
3
4
Đáp án A
Đá vôi là phản ứng được với phải là đồng phân axit.
=>Ứng với công thức phân tử thì chỉ có thỏa mãn.
Cho các chất: ancol etylic, glixerol, etan, và axit fomic. Số chất tác dụng được với là
2
1
3
4
Đáp án A
Các chất thỏa mãn là glixerol và axit fomic =>chọn A.
Glixerol:
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch bằng dung dịch
Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Đáp án C
Phân tích hình vẽ:
- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho
- khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là
vì sẽ hóa xanh khi gặp
(tạo
màu xanh)
- Dung dịch dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là
) vì sẽ tạo
trắng
với khí
Xét các đáp án:
A sai vì Nitơ thì sản phẩm là không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên
Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là
5
2
3
4
Đáp án C
Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat
Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với tọ
vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra
Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
Đáp án D
Cho hợp chất hữu cơ bền, mạch hở X tác dụng với tạo ra ancol propylic. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
4
6
3
5
Đáp án D
Các CTCT thỏa mãn là
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
Glixerol.
Axit axetic
Anđehit fomic
etanol.
Đáp án C
A, B, D ở điều kiện thường là chất lỏng
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
Glixerol
Axit axetic
Anđehit fomic
p-Crezol
Đáp án C
Ở điều kiện thường:
- A và B là chất lỏng.
- C là chất khí.
- D là chất rắn.
Cho dãy các chất: metan, etilen, anđehit fomic, stiren, ancol anlylic, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với là
4
2
3
5
Đáp án A
Các chất thỏa mãn là: etilen, anđehit fomic, strien, ancol anlylic => chọn A
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch bằng dung dịch
Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Đáp án C
Phân tích hình vẽ:
- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho
- khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là
vì sẽ hóa xanh khi gặp
(tạo
màu xanh)
- Dung dịch dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là
) vì sẽ tạo
trắng
với khí
Xét các đáp án:
A sai vì Nitơ thì sản phẩm là không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên
Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là
5
2
3
4
Đáp án C
Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat
Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với tọ
vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra
Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch là
dung dịch chuyển sang màu vàng.
có kết tủa đen xuất hiện.
dung dịch chuyển sang màu xanh.
có kết tủa trắng xuất hiện.
Đáp án D
CuO được dùng thay cho
để oxi hóa hợp chất hữu cơ thành
và
- Khi đi qua khan thì
bị giữ lại
- Còn lại chỉ có đi vào
tạo
trắng do:
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
Đáp án B
và
là chất lỏng ở điều kiện thường.
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
Đáp án B
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch
Chất X là chất nào trong các chất sau?
metyl axetat.
axit acrylic.
anilin.
phenol.
Đáp án D
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp
(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
Đáp án C
Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2.
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.
Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Z tan nhiều trong nước.
Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.
X: CH3COOH Y: HOCH2CHO Z: HCOOCH3
=> A sai. Y là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B đúng.
C sai. Z khó tan trong nước.
D sai. Z có nhiệt độ sôi thấp hơn X.
=> Chọn đáp án B.
Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;
Y + H2SO4 (loãng) → T + Na2SO4;
Phát biểu nào không đúng?
Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro.
T là hợp chất hữu cơ đa chức.
Z là anđehit; T là axit cacboxylic.
Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.
X: (C2H5COO)2CHCH2CH3 Y: C2H5COONa Z: CH3CH2CHO
T: CH3CH2COOH.
A đúng. Z và T đều có 3 nguyên tử C và 6 nguyên tử H.
B sai. T là hợp chất hữu cơ đơn chức.
C đúng.
D đúng.
=> Chọn đáp án B.
Bố trí một sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ:
Biết rằng ở bình (2) có các điều kiện phản ứng đầy đủ và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sản phẩm và khí dư đều thoát hết khỏi bình (1). Hiệu suất của phản ứng hợp nước trong bình (1) là
80%.
90%.
75%.
25%.
Khí A gồm CH3CHO (x mol) và C2H2 (y mol)
=> Hiệu suất hợp nước trong bình (1):
=> Chọn đáp án A.
Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O, thu được CO, và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong M là:
20%.
80%.
40%.
75%.
=> Chọn đáp án B.
Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:
Protein, saccarozơ, anđehit íòmic, fructozơ, chất béo.
Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehỉt fomic.
Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.
Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.
A1: protein tham gia phản ứng màu biure tạo phức màu tím.
A2: saccarozơ có nhiều nhóm −OH gắn với các nguyên tử C liền kề, tạo phức màu xanh.
A3: andehit fomic khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch.
A4: fructozơ tham gia tạo phức màu xanh ở điều kiện thường, khi đun nóng sẽ khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch.
A5: chất béo không có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
=> Chọn đáp án A.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
X | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu hồng |
Y | Dung dịch iot | Hợp chất màu xanh tím |
Z | Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng | Kết tủa Ag trắng |
T | Nước brom | Kết tủa trắng |
X, Y, Z, T lần lượt là
anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ.
axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ.
axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
X: Axit glutamic
Y: tinh bột
Z: glucozơ
T: Anilin
=> Chọn đáp án D.
Cho dãy các dimg dịch sau: HCOOH, C2H5OH, C2H4(OH)2, C6H1206 (glucozơ), HO−CH2-CH2-CH2-OH, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
3.
4.
5.
6.
Có 4 dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: HCOOH, C2H4(OH)2, C6H12O6 (glucozơ), Gly-Gly-Val.
(glucozơ) đều có nhiều nhóm −OH gắn với các nguyên tử C liền kề nên tạo phức màu xanh được với Cu(OH)2.
Gly-Gly-Val có số liên kết peptit = 2 nên tạo phức màu tím xanh được với Cu(OH)2.
=> Chọn đáp án B.
Cho các phát biểu sau:
(a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng.
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
3.
2.
1.
4
Chọn đáp án C.
(a) Đúng. Phương trình phản ứng:
(b) Sai. Thành phần chính của tinh bột là amilopectin và amilozơ.
(c) Sai. Các peptit có 2 liên kết CONH trở lên đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ có chung CTTQ nhưng khác CTPT và không là đồng phân của nhau.
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C8H6O4, trong phần tử có chứa vòng benzen. Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư) thu được 4 mol Ag. Đun nóng 1 mol X với dung dịch chứa 4 mol NaOH loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn. Giá trị của m là:
272.
308.
290.
254.
Chọn đáp án C
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
Y | Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
Z | Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng | Kết tủa Ag |
T | Nước Br2 | Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ.
lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.
hồ tinh bột, alanin, lòng trắng trứng, glucozơ.
hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.
Chọn đáp án D.
X: Hồ tinh bột.
Y : lòng trắng trứng, tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Z: glucozơ, tham gia phản ứng tráng bạc.
T : Anilin, tạo kết tủa với nước Br2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.
(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ, đun nóng.
(g) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.
Số nhận định đúng là:
2.
3.
1.
4.
Chọn đáp án C.
Sai. Vinyl axetat có nối đôi, có thể làm mất màu dung dịch brom.
(a) Đúng. Anilin và phenol đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
(b) Sai. Trùng hợp caprolactam thu được tơ capron.
(c) Sai. Amilopectin có cấu trúc mạng phân nhánh.
(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường bazơ.
(g) Sai. Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức.
Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
3.
1.
2.
4.
Chọn đáp án D.
Tất cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.
Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Chọn đáp án C.
Phát biểu A sai. Trùng hợp caprolactam thu được tơ capron.
Phát biểu B sai. Chỉ có peptit và tơ lapsan bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.
Các peptit có cấu tạo chứa các liên kết peptit −CONH− nên bị thủy phân bởi NaOH.
Tơ lapsan có bản chất là polyme este giữa axit terephtalic và etylenglycol, phân tử chứa các liên kết −COO− nên bị thủy phân bởi NaOH.
Xenlulozơ và tinh bột không bị thủy phân trong môi trường kiềm mà bị thủy phân trong môi trường axit.
Phát biểu C đúng. Phương trình phản ứng:
Phát biểu D sai. Các ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm −OH gắn với 2 nguyên tử C liền kề mới có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Cho các sơ đổ chuyển hóa sau:
;
Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là
132.
118.
104.
146.
Chọn đáp án D.
X: CH4 Y: C2H2 Z: CH3CHO
T: CH3COOH P: CH2=CH2 Q: HOCH2CH2OH
E: (CH3COO)2C2H4 => ME = 146
Phương trình phản ứng:
![]()
![]()
![]()
![]()
Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
5
6
7
8
Chọn đáp án B.
Các chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: C2H2; C2H4; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); CH3CHO.
Phương trình phản ứng:
Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ). Cho hỗn hợp M gồm X, Y, Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z. Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2. Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí. Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?
22,5.
67,5.
74,5.
16,0.
Chọn đáp án D.
Nhận xét: nên M không chứa HCHO.
Có 

=> Chứng tỏ M chỉ chứa nhóm −CHO và −COOH và không có gốc RH. Vậy M gồm

gần với giá trị 16(%) nhất.
Chất nào trong số các chất sau đây, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
CH3CH2OH.
H2NCH2COOH.
CH3CH2NH2.
Chọn đáp án B.
H2NCH2COOH có tương tác tĩnh điện do tồn tạ ở dạng H3N+CH2COO− nên nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,3 mol hỗn hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag. Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2 là 10,8. Giá trị của m là
59,88.
61,24.
57,28.
56,46.
Chọn đáp án A.
Y tham gia phản ứng vôi tôi xút thu được 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
=> Chứng tỏ Y chứa 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
X + (NaOH, KOH) → 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng + ancol Z
Mà 2 chất trong X là đồng phân của nhau
=> Chứng tỏ X chứa 1 este tạo bởi CH3OH (ancol Z) và 1 axit cacboxylic.
Có 
2 hidrocacbon là CH4 và C2H6
=> CTCT este là CH3COOCH3, CTCT axit là C2H5COOH
Áp dụng bảo toàn khối lượng có:
![]()
![]()
gam
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp propilen.
(c) Ở điều kiện thường, trimetyl amin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là
2.
5.
3.
4.
Chọn đáp án C.
Sai. Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được natri axetat và andehit axetic.
(a) Sai. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c), (d), (e) đúng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
3.
2.
4.
5.
Chọn đáp án A.
Các phát biểu đúng: d, e, g.
(a) Sai vì thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng thu được natri axetat và andehit axetic.
(b) Sai vì polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(c) Sai vì ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ.
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
4.
5.
2.
3.
Chọn đáp án C.
Sai. Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
(1) Đúng.
(2) Sai. Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
(3) Sai. Na không đẩy được kim loại Cu ra khỏi muối.
(4) Đúng.
Có 2 phát biểu đúng.
Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
4.
2.
3.
l.
Chọn đáp án C.
Các chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là: metyl acrylat, tristearin, glyxyl- alanin (Gly-Ala).
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H14O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối và chất hữu cơ Y. Thành phần phần trăm khói lượng oxi trong Y là
42,105%
51,613%
34,783%
26,67%
Chọn đáp án C.
X + NaOH → muối + chất hữu cơ Y
=> X là este 2 chức.
∙ Trường hợp 1: Axit tạo este 2 chức.
Có nmuối Mmuối
=> Công thức của muối là C2H4(COONa)2.
=> Công thức este X là C2H4(COOC2H5)2, Y là C2H5OH
=>
∙ Trường hợp 2: Axit tạo este đơn chức.
Có nmuối Mmuối
=> Không tìm được công thức thỏa mãn.








