
50 câu hỏi
12 lần chiều dày của bản cộng với ½ chiều rộng bản cánh dầm thép.
Bằng khoảng cách sgiữa các dầm.
Bằng 1/4L.
12 lần chiều dày bản cộng với chiều rộng bản cánh dầm thép.
Chọn đáp án B
Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tầu CV.
Lực hãm xe BR, lực ma sát , lực gió (dọc) WL+WS và 50% lực va tầu CV.
Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS.
Lực hãm xe BR và lực va tầu CV.
Chọn đáp án B
Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện nguyên của bê tông
Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện tính đổi từ cốt thép sang bê tông
Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén
Dựa vào tỉ lệ giữa chiều cao vùng chịu nén của bê tông và chiều cao có hiệu của tiết diện x/h0 ứng với hàm lượng cốt thép tối đa
Chọn đáp án C
Sai, vì thiếu thành phần chịu lực của bê tông chịu nén.
Đúng, vì là tổng các mô men so với trọng tâm của vùng bê tông chịu nén.
Chỉ đúng với trường hợp dầm chữ nhật và dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh.
Sai, thiếu thành phần mô men của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.
Chọn đáp án C
Khống chế ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm BTCT thường.
Không cho xuất hiện ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm bê tông ứng suất trước.
Khống chế ứng suất kéo trong cốt thép thường fsa ≤ 0,6fy.
Khống chế độ mở rộng vết nứt.
Chọn đáp án C
Độ cứng của của tiết diện nguyên: EcIg
Độ cứng của tiết diện tính đổi: EcItd
Độ cứng của tiết diện nguyên không đàn hồi: 0,85EcIg
Độ cứng của mặt cắt có hiệu: EcIe (trong đó Ie ≤ Ig)
Chọn đáp án A
0,80
0,75
0,70
0,65
Chọn đáp án D
Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt thép đai thường Vs và cốt thép đai dự ứng lực Vp.
Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường Vs và của cốt dự ứng lực kéo xiên Vp.
Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường nằm trong phạm vi vết nứt xiên góc θ0 và phân lực thẳng đứng của cốt thép dự ứng lực kéo xiên Vp.
Trị số nhỏ nhất của: Vc phụ thuộc β+Vs trong vết nứt xiên θ0 + Vp và Vc không phụ thuộc β + Vp.
Chọn đáp án D
Lưng đường cong
Bụng đường cong
Nới đều sang cả hai bên lưng và bụng đường cong
Cả ba đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa
Số lượng đôi tàu thông qua trong một ngày đêm
Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách quy đổi
Đáp án b hoặc đáp án c tùy theo khổ đường và cấp đường
Chọn đáp án D
Lớn nhất của đầu máy khai thác trên tuyến đường
Áp dụng trong tính toán, thiết kế, xây lắp các cấu trúc thành phần của tuyến đường sắt
Mà phương tiện giao thông đường sắt không được phép chạy quá
Cả đáp án b và đáp án c
Chọn đáp án D
Trong phạm vi đường cong
Phạm vi trên cầu, trong hầm
Trong ga
Tất cả các đáp án trên
Chọn đáp án A
Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn
Chọn đáp án C
Khi cầu có mặt cầu trần dài trên 5,0 m ; mặt cầu có ba lát dài trên 10 m
Cầu trên đường cong có bán kính dưới 500 m
Khi chiều cao nền đắp lớn hơn 5 m
Cả đáp án a và đáp án b
Chọn đáp án D
Không cần thiết
Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và δ = 60 – 70 mm
Cần thiết phải đặt và δ = 50 mm
Cần thiết phải đặt và δ = 60 – 70 mm
Chọn đáp án D
Khi tàu xuống dốc lớn và dài
Ở trước ga có tổ chức tàu chạy suốt
Trên đường cong có bán kính nhỏ hơn 300 m
Khi tàu chạy trên đoạn dốc có chênh cao từ đỉnh dốc tới chân dốc lớn hơn 10 m
Chọn đáp án A
Cọc km, cọc 100 m, cọc đường cong (NĐ,TĐ,NC,TC), cọc cao độ, cọc phương hướng
Biển đổi dốc, biển cầu, biển hầm, mốc giới hạn quản lý, biển giới hạn ga
Biển tốc độ kỹ thuật, biển giảm tốc độ, biển hãm, biển kéo còi, mốc tránh va chạm
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án D
3,50 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng
4,00 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng
3,50 m đối với đường 1000 mm ; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng
3,30 m đối với đường 1000 mm ; 3,60 m đối với đường 1435 mm và đường lồng
Chọn đáp án C
1050 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm
1100 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm
1100 mm cho khổ đường 1000 mm và 1050 mm cho khổ đường 1435 mm
1050 mm cho khổ đường 1000 mm và 1100 mm cho khổ đường 1435 mm
Chọn đáp án D
Trạm hành khách, trạm hàng hóa
Ga, trạm đóng đường
Cột tín hiệu đèn màu thông qua của khu gian đóng đường tự động
Cả đáp án b và đáp án c
Chọn đáp án D
Đường chính
Đường ga
Đường đặc biệt
Cả đáp án b và đáp án c
Chọn đáp án B
Bắt buộc
Không bắt buộc
Tùy theo bán kính đường cong
Tùy theo góc chuyển hướng của đường cong
Chọn đáp án A
Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó
Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m
Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm
Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến
Chọn đáp án A
Kiến trúc tầng trên có đá ba lát
Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông
Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)
Cả ba đáp án trên
Chọn đáp án D
1000 mm
1435 mm
Khổ đường nào thì đặt siêu cao tương ứng của khổ đó
Đặt theo siêu cao của khổ nào có nhiều đoàn tàu khai thác hơn
Chọn đáp án B
Để tạo độ cong cho đường ray dễ dàng
Để đảm bảo mối nối được đối xứng
Để có thể cơ giới hóa trong thi công lắp đặt ray trên đường cong
Cả ba phương án trên
Chọn đáp án B
Không thể được
Có thể được
Sử dụng cho hầu hết các phương pháp phân loại khác
Sử dụng cho một số các phương pháp phân loại khác
Chọn đáp án C
Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 15 lần đường kính lỗ khoan
Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m
Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 6 m
Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 lần khoảng cách khe nứt khảo sát được
Chọn đáp án B
Tim hầm chạy song song với đường phương
Tim hầm cắt vuông góc với đường phương
Ưu tiên cho việc chọn vị trí hai cửa hầm
Ưu tiên cho vị trí khống chế của tuyến đường
Chọn đáp án B
Một hướng dốc, nối cao độ của hai cửa
Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm ở giữa hầm
Hai hướng dốc, điểm đổi dốc nằm lệch về phía cửa hầm cao hơn
Hai hướng dốc, có đoạn nằm ngang nằm giữa hai hướng dốc
Chọn đáp án D
Chống thấm thoát nước
Chống thấm không tháo nước
Chống thấm bị động
Chống thấm bằng lớp vỏ bọc kín
Chọn đáp án B
Vì vách hang đào không được làm nhẵn bằng lớp bê tông phun
Có thể nhưng người ta không áp dụng
Vì trong phương pháp mỏ truyền thống, vỏ hầm được đổ bê tông theo từng phần
Vì lớp vỏ bê tông được thiết kế dày đảm bảo chống thấm và chống dột
Chọn đáp án C
Nó đúng là ta luy đào không phải giải thích
Nó là ta luy đào nhưng do trong quá trình thi công chân dốc bị sạt lở nên đắp bù
Vì khi đào bạt tạo gương để đào hang mặt gương quá dốc nên phải đắp
Do vỏ hầm nhô ra phía trước quá lớn đắp để bảo vệ
Chọn đáp án C
4750mm
4800mm
4900mm
5000mm
Chọn đáp án D
Đội dốc siêu cao tối đa 10%, tối thiểu 2%
Đội dốc siêu cao tối đa 8%, tối thiểu 2%
Đội dốc siêu cao tối đa 6%, tối thiểu 2%
Đội dốc siêu cao tối đa 4%, tối thiểu 2%
Chọn đáp án B
Trên đường Vtk ≥ 40 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Trên đường Vtk ≥ 60 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Trên đường Vtk ≥ 80 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Trên đường Vtk ≥ 100 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Chọn đáp án C
Chiều dài tối thiểu 5 km
Chiều dài tối thiểu 10 km
Chiều dài tối thiểu 15 km
Chiều dài tối thiểu 20 km
Chọn đáp án B
Có 3 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
Có 4 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
Có 5 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
Có 6 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
Chọn đáp án C
Tải trọng trục 12.000 daN
Tải trọng trục 10.000 daN
Tải trọng trục 9.500 daN
Tải trọng trục 8.000 daN
Chọn đáp án C
Tải trọng truc 12.000 daN
Tải trọng trục 10.000 daN
Tải trọng trục 9.500 daN
Tải trọng trục 8.000 daN
Chọn đáp án A
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 4,0
Chọn đáp án A
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,8
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 3,0
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 5,0
Chọn đáp án A
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 4,0
Chọn đáp án C
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,8
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 3,0
Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 5,0
Chọn đáp án C
20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm
30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm
40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm
Tất cả phải dưới 10 mm
Chọn đáp án D
Trường hợp đắp trực tiếp trên đất yêu
Trường hợp đào một phần hay toàn bộ tầng đất yếu
Sử dụng giếng cát hay bấc thấm thoát nước thẳng đứng
Tất cả 3 trường hợp trên
Chọn đáp án D
5,0 m và 6,0 m
5,3 m và 6,0 m
5,3 m và 6,55 m
5,5 m và 6,55 m
Chọn đáp án C
Không cần thiết
Cần thiết
Cần thiết khi 2 đường cong cùng chiều và không cần thiết khi 2 đường cong trái chiều
Tùy theo sự chênh lệch bán kính của 2 đường cong
Chọn đáp án B
Hầm đường sắt
Khẩu độ nền đào phía trước cửa hầm hẹp
Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn
Đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống
Chọn đáp án C
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


















