2048.vn

230+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình có đáp án - Phần 1
Quiz

230+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình có đáp án - Phần 1

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp20 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:

Kiểu mảng.

Kiểu enum.

Kiểu short int.

Kiểu unsigned.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:

break.

goto.

continue.

return.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử có câu lệnh ch = 'A'. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử có câu lệnh ch[] = "A". ch chứa bao nhiêu bytes:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int ch='A';

printf("%d", ch);

}

A.

a.

65.

Kết quả khác.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i=98;

printf("%c", i);

}

98.

b.

B.

Kết quả khác.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i=5, j=6;

i = i - --j;

printf("%d", i);

}

6.

5.

1.

0.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf("dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức);. Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:

Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị.

Con trỏ của xâu kí tự.

Các xâu kí tự mang tính chất thông báo.

Cả 3 phương án trên.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím.

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình:

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i;

for (i=2; i<=4; i+=2)

printf("%3d", i);

}

“ 1 2 3 4”.

“ 2 3 4”.

“ 2 4”.

Chương trình không chạy được.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i;

for (i=2; ; i++)

printf("%3d", i);

}

Vòng lặp vô hạn.

“ 2”.

“ 1 2”.

Kết quả khác.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn.

break.

goto.

continue.

exit.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:

break.

goto.

continue.

Cả 3 phương án trên.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ngôn ngữ C, khai báo “int array[3][5]” có nghĩa là:

Các phần tử của mảng là các số nguyên.

Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên.

array[3][5] là một phần tử của mảng.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lỗi sai trong chương trình sau (in ra kết quả là tổng của 453 và 343):

#include <stdio.h>

void main()

{

int sum;

sum = 453 + 343

printf("Ket qua la: ", sum) ;

};

Thiếu dấu chấm phẩy (;).

Thiếu dấu phẩy (,).

Thiếu kí tự đặc tả.

Cả 3 ý trên.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:

AND, NOT, OR.

NOT, OR, AND.

OR, NOT, AND.

NOT, AND, OR.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{
int a = 40, b = 4;
while (a != b)
if (a > b) a = a - b;
else b = b - a;
printf("%d", a);
};

2.

16.

4.

Kết quả khác.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:

Thứ 6.

Thứ 7.

Thứ 8.

Thứ 9.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void hoanvi(int *px, int *py)

{

int z;

z = *px;

*px = *py;

*py = z;

};

void main()

{

int a = 15, b = 21;

hoanvi(a, b);

printf("%d %d", a, b);

};

“15 21”.

“21 15”.

Báo lỗi khi thực hiện chương trình.

Kết quả khác.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void hoanvi(int px, int py)

{

int pz;

pz = px; px = py; py = pz;

};

void main()

{

int a = 15, b = 21;

hoanvi(a, b);

printf("%d %d", a, b);

};

“21 15”.

“15 21”.

Báo lỗi khi thực hiện chương trình.

Kết quả khác.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc dùng hàm:

Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh.

Dễ bảo trì.

Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo các biến:

int m, n; float x, y;

Lệnh nào sai:

n = 5;

x = 10;

y = 12.5;

m = 2.5;

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

char *s;

s = "chao cac ban";

strcpy(&s[5], &s[9]);

printf("%s", s);

};

“chao”.

“chao cac”.

“chao ban”.

“chao cac ban”.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack