230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (P8)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (P8)

A
Admin
Hóa họcLớp 1136 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

 

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch bằng dung dịch

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích hình vẽ:

- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho  

-  khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là   vì sẽ hóa xanh khi gặp  (tạo  màu xanh)

- Dung dịch  dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là ) vì sẽ tạo  trắng  với khí

Xét các đáp án:

A sai vì Nitơ thì sản phẩm là  không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là

5

2

3

4

Xem đáp án

 

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat

Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với  tọ  vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra Ag)   

 

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?

H2N- CH2-COOH

CH3- NH2

CH3COOC2H5

C6H5-NH2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ bền, mạch hở X tác dụng với H2 (Ni, t)  tạo ra ancol propylic. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

4

6

3

5

Xem đáp án

Đáp án D

Các CTCT thỏa mãn là 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Glixerol.

Axit axetic

Anđehit fomic

etanol.

Xem đáp án

Đáp án C

A, B, D ở điều kiện thường là chất lỏng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Glixerol

Axit axetic

Anđehit fomic

p-Crezol

Xem đáp án

Đáp án C

Ở điều kiện thường:

- A và B là chất lỏng.

- C là chất khí.

- D là chất rắn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, etilen, anđehit fomic, stiren, ancol anlylic, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với H2 (Ni, to)  là

4

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn là: etilen, anđehit fomic, strien, ancol anlylic => chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat

Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với  tọ  vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra Ag) 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.

 

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch là

dung dịch chuyển sang màu vàng.

có kết tủa đen xuất hiện.

dung dịch chuyển sang màu xanh.

có kết tủa trắng xuất hiện.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

CH3COOH

HCHO

C2H5OH

CH3COOC2H5

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

 

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

2C6H12O6+Cu (OH)2 (C6H11O6)2Cu+HO2

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOHvà dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Chất X là chất nào trong các chất sau?

metyl axetat.

axit acrylic.

anilin.

phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp  

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to)

Số phát biểu đúng là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

C2H5OH.

CH3CHO.

CH3OCH3.

CH3OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.

Nếu phân tử khối tương đương nhau thì ta xét đến khả năng tạo liên kết hiđro của chúng.

Đối với các nhóm chức khác nhau thì ta có thứ tự –COOH > –OH > –COO– > –CHO > –CO–.

Rõ ràng trong 4 chất trên thì C2H5OH có nhiệt độ sôi cao nhất Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH.

CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH, C2H5COOH.

CH3CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH.

CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, C2H5COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

● Khi các chất có số C xấp xỉ nhau thì nhiệt độ sôi:

axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > hidrocacbon.

● Đối với axit cacboxylic thì nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

Nhiệt độ sôi tăng dần là: CH3COOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH < C2H5COOH.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số liên kết xích ma trong CH3COOCH=CH2 là:

9.

13.

10.

11.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

● Đối với HCHC có dạng CxHy thì:

– Mạch hở: số liên kết σ = x + y - 1.

– Mạch vòng: số liên kết σ = x + y.

● Đối với HCHC có dạng CxHyOz thì:

– Mạch hở: số liên kết σ = x + y + z - 1.

– Mạch vòng: số liên kết σ = x + y + z.

Áp dụng: CH3COOCH=CH2 hay C4H6O2 (mạch hở).

số liên kết σ = 4 + 6 + 2 - 1 = 11 chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là

C6H5OH, C2H5OH, HCOOOH, CH3COOH.

C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.

C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH.

C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

● Độ linh động của H tăng dần: Ancol < Phenol < Axit cacboxylic.

● Đối với các chất cùng loại chức, gốc đẩy electron càng mạnh càng làm giảm độ linh động của H và ngược lại.

Metyl (CH3–) đẩy electron mạnh hơn H- độ linh động H của CH3COOH < HCOOH.

Độ linh động của nguyên tử H: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất (giả thiết chúng cùng nồng độ mol/L)?

NaOH.

CH3COOH.

HCl.

CH3COONa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vì CH3COOH là chất điện li yếu.

CH3COOH dẫn điện kém nhất trong 4 chất Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?

NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2.

(CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2.

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH.

CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

CH3COOH.

C6H5NH2.

C2H5OH.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+ Vì este không tạo liên kết hiđro liên kết giữa các phân tử este kém bền dễ bay hơi tos thấp nhất Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

etanol.

đimetylete.

metanol.

nước.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau không phải là hợp chất hữu cơ?

Thạch cao.

Ancol etylic.

Benzen.

Metan.

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn A vì thạch cao là CaSO4 là hợp chất vô cơ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án C