230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (P7)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (P7)

A
Admin
Hóa họcLớp 1134 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là 

cocain, seduxen, cafein.

heroin, seduxen, erythromixin.

ampixilin, erythromixin, cafein.

penixilin, paradol, cocain.

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa màu trắng?

Glucozơ.

Anilin.

Mantozơ.

Vinyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

 (1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

 (2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

 (3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

 (4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

 (5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2< nH2O.

 (6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom.

 (7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn.

 (8) Tripeptit có 3 liên kết peptit.

Số phát biểu đúng

7.

5.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là

Chuyển hoá C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét như tóc cháy.

Xem đáp án

Đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2.

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.

Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Z tan nhiều trong nước.

Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Xem đáp án

X: CH3COOH Y: HOCH2CHO        Z: HCOOCH3

=> A sai. Y là hợp chất hữu cơ tạp chức.

B đúng.

C sai. Z khó tan trong nước.

D sai. Z có nhiệt độ sôi thấp hơn X.

=> Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) Y + Z + H2O;                              Z + O2 T;

Y + H2SO4 (loãng) T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro.

T là hợp chất hữu cơ đa chức.

Z là anđehit; T là axit cacboxylic.

Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.

Xem đáp án

X: (C2H5COO)2CHCH2CH3 Y: C2H5COONa      Z: CH3CH2CHO

T: CH3CH2COOH.

A đúng. Z và T đều có 3 nguyên tử C và 6 nguyên tử H.

B sai. T là hợp chất hữu cơ đơn chức.

C đúng.

D đúng.

=> Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

Protein, saccarozơ, anđehit íòmic, fructozơ, chất béo.

Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehỉt fomic.

Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.

Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.

Xem đáp án

A1: protein tham gia phản ứng màu biure tạo phức màu tím.

A2: saccarozơ có nhiều nhóm -OH gắn với các nguyên tử C liền kề, tạo phức màu xanh.

A3: andehit fomic khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch.

A4: fructozơ tham gia tạo phức màu xanh ở điều kiện thường, khi đun nóng sẽ khử Cu(OH)2 thành Cu2O có màu đỏ gạch. 

A5: chất béo không có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

=> Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dịch iot

Hợp chất màu xanh tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ.

glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ.

axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

X: Axit glutamic

Y: tinh bột

Z: glucozơ

T: Anilin

=> Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các dimg dịch sau: HCOOH, C2H5OH, C2H4(OH)2, C6H1206 (glucozơ), HO-CH2-CH2-CH2-OH, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Có 4 dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: HCOOH, C2H4(OH)2, C6H12O6 (glucozơ), Gly-Gly-Val.

 và  (glucozơ) đều có nhiều nhóm -OH gắn với các nguyên tử C liền kề nên tạo phức màu xanh được với Cu(OH)2.

Gly-Gly-Val có số liên kết peptit = 2 nên tạo phức màu tím xanh được với Cu(OH)2.

=> Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng.

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

3.

2.

1.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

(a) Đúng. Phương trình phản ứng:

 

(b) Sai. Thành phần chính của tinh bột là amilopectin và amilozơ.

(c) Sai. Các peptit có 2 liên kết CONH trở lên đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ có chung CTTQ nhưng khác CTPT và không là đồng phân của nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ.

lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

hồ tinh bột, alanin, lòng trắng trứng, glucozơ.

hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

X: Hồ tinh bột.

Y : lòng trắng trứng, tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Z: glucozơ, tham gia phản ứng tráng bạc.

T : Anilin, tạo kết tủa với nước Br2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.

(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.

(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.

(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ, đun nóng.

(g) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. Số nhận định đúng là:

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Vinyl axetat có nối đôi, có thể làm mất màu dung dịch brom.

(a) Đúng. Anilin và phenol đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

(b) Sai. Trùng hợp caprolactam thu được tơ capron.

(c) Sai. Amilopectin có cấu trúc mạng phân nhánh.

(d) Sai. Tinh bột và xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường bazơ.

(g) Sai. Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Tất cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đổ chuyển hóa sau:

 X 1500oC Y HgSO4, H2SO4+H2O Z T +O2

Y Pb/PbCO3+H2, to P+KMnO4 QH2SO4, to+T E              

Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là

132.

118.

104.

146.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

X: CH4             Y: C2H2            Z: CH3CHO

T: CH3COOH    P: CH2=CH2     Q: HOCH2CH2OH

E: (CH3COO)2C2H4                  => ME = 146

Phương trình phản ứng:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

5

6

7

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Các chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: C2H2; C2H4; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); CH3CHO.

Phương trình phản ứng: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong số các chất sau đây, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

CH3CH2OH.

H2NCH2COOH.

CH3CH2NH2.

NH2CH2CH2COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

H2NCH2COOH có tương tác tĩnh điện do tồn tạ ở dạng H3N+CH2COO- nên nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp propilen.

(c) Ở điều kiện thường, trimetyl amin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được natri axetat và andehit axetic.

(a) Sai. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(c), (d), (e) đúng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các phát biểu đúng: d, e, g.

(a) Sai vì thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng thu được natri axetat và andehit axetic.

(b) Sai vì polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(c) Sai vì ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ.

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Sai. Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

(1) Đúng.

(2) Sai. Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(3) Sai. Na không đẩy được kim loại Cu ra khỏi muối.

(4) Đúng.

Có 2 phát biểu đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

4.

2.

3.

l.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Các chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là: metyl acrylat, tristearin, glyxyl- alanin (Gly-Ala).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các chất phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là: (1) saccarozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?

Anđehit axetic

Axit fomic

Anđehit fomic

Axit oxalic

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

4

6

5

3

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chất ứng với công thức phân tử tác dụng được với đá vôi là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Đá vôi là phản ứng được với phải là đồng phân axit.

=>Ứng với công thức phân tử thì chỉ có  thỏa mãn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: ancol etylic, glixerol, etan, và axit fomic. Số chất tác dụng được với là

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án A