230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (p3)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Đại cương Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (p3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1135 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được α-aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(a) Đúng

(b) Sai, chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(c) Sai, ở nhiệt độ thường các chất béo không no ở trạng thái lỏng.

(d) Đúng.

(e) Đúng.

(a), (b) và (d) đúng chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

(f) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

Số phát biểu đúng là

4.

3.

5

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Sai.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng. Sai.

(c) Tinh bột và xenlulo zơ là đồng phân cấu tạo của nhau. Sai vì khác số mắt xích.

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit. Đúng.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Đúng.

(f) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. Đúng.

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X (chứa C, H, O) có công thức đơn giản nhất là CH2O. Chất X phản ứng được với NaOH và tráng bạc được. Công thức cấu tạo của X là

CH3COOH.

HCOOCH3.

HCOOH.

HOCH2CHO.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Nhúng giấy quì tím

Không đổi màu

Y

Đun nóng với dung dịchNaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag trắng sáng

T

Tác dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

etyl axetat, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.

triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, etyl axetat.

etyl axetat, hồa tinh bột, vinyl axetat, triolein.

vinyl axetat, triolein, etyl axetat, hồ tinh bột

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit.

(b) Ở điều kiện thường, các este đều là những chất lỏng.

(c) Amilopectin và xenlulozo đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu được các axit béo và glixerol .

(e) Glucozo là hợp chất hữu cơ đa chức.

(g) Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

a. CH3COOCH=CH2+ NaOH CH3COONa + CH3CHO a đúng

Ở điều kiện thường, các este có phân tử khối lớn như mỡ động vật tồn tai ở trang thái răn b sai

xenlulozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh c sai

Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu được muối các axit béo và glixerol d sai

Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức e sai

Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong môi trường kiềm mà chỉ thủy phân trong môi trường axit g đúng

Đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, anilin, metyl amin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là

4

5.

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các chất tác dụng được với dung dịch brom là striren, phenol và anilin:

● Stiren: C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CH(Br)-CH2Br.

● Phenol: C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr.

● Anilin: C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr.

chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phản ứng sai?

Ancol benzylic + CuO t0 C6H5CHO + Cu + H2O.

C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 dung dịch xanh thẫm + H2O

Propan-2-ol + CuO t0 CH3COCH3 + Cu + H2O.

Phenol + dung dịch Br2 axit picric + HBr.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

D sai, phương trình đúng là:

Phenol + dung dịch Br2 2,4,6 - tribromphenol + HBr.

Hay: C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr.

Axit picric là 2,4,6 - trinitriphenol được điều chế bằng cách:

C6H5OH + 3HNO3 đặc t0H2SO4 C6H2(NO2)3OH + 3H2O.

chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có số liên kết π nhiều nhất (mạch hở)?

C3H9N

C2H5N.

C4H8O3.

C3H4O4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Do các chất đều mạch hở k = π + v = π.

A. π = k = (2 × 3 + 2 + 1 - 9) ÷ 2 = 0.

B. π = k = (2 × 2 + 2 + 1 - 5) ÷ 2 = 1.

C. π = k = (2 × 4 + 2 - 8) ÷ 2 = 1.

D. π = k = (2 × 3 + 2 - 4) ÷ 2 = 2.

C3H4O4 chứa nhiều liên kết π nhất chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều thủy phân đuợc trong dung dịch NaOH đun nóng?

Etyl axetat và Gly-Ala

Lysin và metyl fomat

Xenlulozo triolein

Saccarozo và tristearin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

B loại vì Lys không bị thủy phân.

C loại vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D loại vì saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

Alanin

Glucozo.

Benzenamin.

Vinyl axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là?

Glixerol, glucozo, anilin.

Axit acrylic, etilen glicol, triolein.

Triolein, anilin, glucozo

Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. Loại vì glixerol.

B. Loại vì etilen glicol.

D. Loại vì fructozơ.

chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: buta-1,3-đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni, t°) thu được sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Số chất thỏa mãn là

6.

3.

4

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi cộng H2 dư với Ni xúc tác ta có:

+ Buta-1,3-đien C4H6 + 2H2 C4H10 (Chọn) vì khi đốt 4CO2 + 5H2O

+ Benzen C6H6 + 3H2 C6H12 (Loại).

+ Ancol anlylic C3H6O + H2 C3H8O (Chọn) vì khi đốt 3CO2 + 4H2O

+ Anđehit axetic C2H4O + H2 C2H6O (Chọn) vì khi đốt 2CO2 + 3H2O

+ Axit acrylic C3H4O2 + H2 C3H6O2 (Loại)

+ Vinylaxetat C4H6O2 + H2 C4H8O2 (Loại)

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

2.

3.

1

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất thỏa mãn là CH3COOCH3, H2NCH2COOH chọn A.

● CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH.

● H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

C6H5NH2.

H2NCH2CH2COOH.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đó là tính chất vật lí chung của amino axit chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin.

Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.

Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.

Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau: 

          (a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa. 

          (b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

          (c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon. 

          (d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước. 

          (e) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.

          (f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 

Số phát biểu đúng là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

E là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na và dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Số chất thỏa mãn yêu cầu đề bài là:

CH3COOOC2H5 và C2H5COOCH3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenol; glucozơ; axit fomic; toluen; vinylaxetilen; fructozơ; anilin. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

3.

6.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất làm mất màu dung dịch brom gồm:

Phenol, glucozơ, axit fomic, vinylaxetilen và anilin

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH là:

3.

4.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử chất đầu tiên của một dãy đồng đẳng là C3H4O. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng trên là

C3nH4nO (n≥1).

CnHn+1O (n ≥3).

CnH3n-5O (n≥3).

CnH2n-2O (n ≥ 3).

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?

Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n ≥ 2).

Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2.

Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với NaOH?

3.

5.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây là đúng?

C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O

2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: nước, khí cacbonic, khí metan, axit axetic, ancol etylic, canxi cacbonat. Số hợp chất hữu cơ là

5.

3.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etilen, glixerol, etylen glicol, anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, anilin, Gly–Ala–Gly. Số chất tác dụng với Cu(OH)2(ở điều kiện thích hợp) là

6.

7.

8.

9.

Xem đáp án

Đáp án B

Số chất tác dụng với Cu(OH)2 khi đủ điều kiện là:

+ Glixerol, etylen glicol, anđehit fomic, axit axetic, glucozơ, saccarozơ và Gly–Ala–Gly.