224 Bài tập ancol- phenol cực hay có đáp án (phần 6)
39 câu hỏi
Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X có khả năng tác dụng với NaOH. Số CTCT của X là:
9
7
5
6
Cho công thức chất A là CCH3-CBrCH3-CBr2-CH2Br2-CH2Br3H5Br3. Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit. Công thức cấu tạo của A là:
CH3-CHBr-CHBr2
CH2Br-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CHBr2
CH3-CBr2-CH2Br
Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
5
4
6
7
Ancol X có công thức phân tử là C4H10O2. X tác dụng với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol đã phản ứng. Vậy X là :
butan-l,2-điol
butan-l,4-điol
2-Metylpropan-l,2-điol
butan-l,3-điol
Khi cho 2,2-đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
1-clo-2,2-đimetylpropan
3-clo-2,2-đimetylpropan
2-clo-3-metylbutan
2-clo-2-metylbutan
Cho các chất sau:
1HOCH2CH2OH2HOCH2CH2CH2OH3HOCH2CHOHCH2OH4C2H5OC2H55CH3CHO
Những chất tác dụng được với Natri là
1,2 và 3
2,3 và 5
3,4 và 5
1,3 và 4
Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là:
8
5
14
12
Khi làm khan rượu etylic có lẫn một ít nước không thể sử dụng cách nào sau đây:
Cho CaO mới nung vào rượu.
Cho CuSO4 khan vào rượu.
Chưng cất phân đoạn.
Cho rượu đi qua tháp chứa zeolit (một chất hút nước mạnh)
Cho dãy các axit: phenic (phenol), p-nitrophenol và picric (2,4,6- trinitro phenol), từ trái sang phải tính chất axit:
giảm
tăng
không thay đổi
vừa tăng vừa giảm
Khi cho ancol anlylic tác dụng với HBr dư, đậm đặc thì sản phẩm chính thu được là:
CH3CHBrCH2Br
CH3CHBrCH2OH
CH2BrCH2CH2Br
CH2BrCH2CH2OH
Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với các ancol đồng phân cấu tạo có công thức C4H9OH
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là tert-butylic và thấp nhất là n-butylic, trong các đồng phân thì n-butylic tan trong nước tốt nhất.
Khi bị oxi hóa nhẹ nhàng ancol n-butylic và iso butylic tạo sản phẩm là andehit còn sec-butylic tạo sản phẩm là một axeton.
Ancol n-butylic và ancol iso butylic phản ứng với dung dịch HCl khó khăn, còn ancol tert-butylic lại phản ứng dể dàng với dung dịch HCl.
Tiến hành tách nước, sau đó lại cộng nước thì từ ancol n-butylic sẽ điều chế được ancol sec-butylic và từ ancol iobutylic điều chế dược ancol tert-butylic
Công thức chung của rượu no, đơn chức bậc một là:
CnH2n+1OH
CnH2n+2O
CnH2n+1CHO
CnH2n+1CH2OH
Hợp chất hữu cơ X là rượu có công thức phân tử C5H12O. Đun X với H2SO4 đặc ở 170°C không được anken. X có tên gọi là
Pentanol - 1 (hay pentan -1 - ol)
Pentanol - 2 (hay pentan - 2 - ol)
2,2 - đimetyl propanol -1 (hay 2,2 - đimetyl propan -1 - ol)
2 - metyl butanol - 2 (hay 2 - metyl butan - 2 - ol)
Chất nào sau đây tác dụng cả với Na, cả với dung dịch NaOH
rượu etylic.
Fomon
Phenol.
Glixerin.
Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung
độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Chất nào tan vô hạn trong nước
CH3COOH.
C2H5OH.
CH3COCH3.
Cả A, B, C.
Hợp chất X có công thức phân tử C3H5Cl3. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y. Y tác dụng được với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là
CH3CH2CCl3
CH2Cl-CHCl-CHCl
CH3CCl2CH2Cl
CH2Cl-CH2-CHCl2
Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1- đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua. Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là
8
7
6
5
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ mà khi đốt cháy các hợp chất này chỉ thu được CO2 và H2O?
3
4
5
2
Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH?
Na và H2SO4 đặc
Na và CuO
CuO và dung dịch AgNO3/NH3
Na và dung dịch AgNO3/NH3
Có thể phân biệt thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây ?
CuO đun nóng.
ZnCl2/HCl đặc.
K2Cr2O7/H2SO4 loãng.
HCl/H2SO4đặc, đun nóng.
Một rượu no đa chức A có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 46. Công thức cấu tạo rượu A là:
CH2OHCHOHCHOHCH2OH
CH2OHCHOHCH2OH
CH2OHCH2OH
CH2OHCH2CH2OH
Chất 1-brom-2,4-đimetylheptađien-2,5 có số đồng phân cis, trans là
2
3
4
5
Có các phát biểu sau đây:
1.C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
2. C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH.
3. C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C2H5OH và C6H5OH.
Chọn phát biểu sai:
Chỉ có 1
Chỉ có 2
Chỉ có 3
1 và 3
Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
2
4
3
1
A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH. A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo:
2
3
4
5
Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I. Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được n-butan. X là
CH32CICH3
CH32CHCH2I
CH3CHICH2CH3
CH2ICH2CH2CH3
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:
anilin.
phenol.
axit acrylic.
metyl axetat.
Hợp chất hữu cơ X nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO. X không tác dụng được với H2 (xúc tác Ni).
Ancol không no, đơn chức.
Ancol mạch vòng.
Anđehit no.
Xeton đơn chức
Đồng phân nào của ancol C4H9OH khi tách nước sẽ cho 3 olefin đồng phân?
ancol isobutylic
2-metyl-propan-2-ol
butan-1-ol
butan-2-ol
Bậc của ancol butylic, isobutylic, sec-butylic, tert-butylic lần lượt là:
1,1,2,3
1,1,3,2
1,1,2,2
1,2,2,3
Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch natri etylat (C2H5ONa) thì dung dịch có màu
hồng
xanh
đỏ
vàng
Chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H12O. X tác dụng với Na nhưng không bị oxi hóa nhẹ bởi CuO nung nóng. Hãy cho biết tên gọi của X
2-Metylbutanol -1
2-Metylbutanol - 2
3-Metylbutanol -2
pentanol - 3
Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do
Giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử.
Trong thành phần của metanol có oxi.
Độ tan lớn của metanol trong nước.
Sự phân li của rượu.
Có các hợp chất hữu cơ: XCH3CHOHCH2CH3,YCH3CH2OH,ZCH33COH,TCH3CHOHCH3. Chất đehiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân là :
X
Y và Z
T
không có
Một ancol no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Vậy CTPT của ancol là
C6H15O3
C4H10O2
C4H10O
C6H14O2
Một ancol X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 bằng thể tích hơi ancol X đã phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X thu được không đến ba thể tích CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Vậy X là
Ancol etylic
Etylen glycol
Ancol propylic
Propan điol
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H8O2. X có các tính chất:
- Tác dụng với Na giải phóng hiđro.
- Hòa tan được CuOH2 tạo dung dịch có màu xanh thẫm.
X có công thức cấu tạo là:
CH3CH2CHOH2
CH2OH-CH2-CH2OH
CH3-CHOH-CH2OH
CH3CH2COOH
X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ=1,875MX. X có đặc điểm là
Tách nước tạo 1 anken duy nhất.
Hòa tan được Cu(OH)2.
Chứa 1 liên kết pi trong phân tử
Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức








