2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 28
30 câu hỏi
Cân bằng Nitơ dương tính thường gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ
Tiểu đường
Phụ nữ có thai
Bệnh đang hồi phục
Trẻ đang lớn
Chọn đáp án A
Cân bằng Nitơ âm tính thường gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ
Rối loạn tiêu hóa
Phụ nữ có thai
Suy dinh dưỡng
Sốt kéo dài
Chọn đáp án B
Giảm protid huyết tương dẫn đến các hậu quả sau, ngoại trừ
Sụt cân
Teo cơ
Thiếu máu
Tiêu chảy
Chọn đáp án D
Giảm protid huyết tương dẫn đến các hậu quả sau, ngoại trừ
Lâu lành vết thương
Phù toàn thân
Tỷ lệ A/G đảo ngược
Rối loạn tiêu hóa
Chọn đáp án D
Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong hội chứng thận hư
Giảm albumin
Tăng β-globulin
Tăng γ-globulin
Tăng α-globulin
Chọn đáp án B
Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong suy gan
Giảm albumin
Tăng β-globulin
Tăng γ-globulin
Tăng α-globulin
Chọn đáp án A
Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong u tương bào
Giảm albumin
Tăng β-globulin
Tăng γ-globulin
Tăng α-globulin
Chọn đáp án C
Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong viêm cấp
Giảm albumin
Tăng β-globulin
Tăng γ-globulin
Tăng α-globulin
Chọn đáp án D
Trong bệnh lý Hemoglobin do rối loạn gen cấu trúc, loại Hb thường gặp là
Hemoglobin F
Hemoglobin A
Hemoglobin S
Hemoglobin F và A
Chọn đáp án C
Trong bệnh lý Hemoglobin do rối loạn gen điều hòa, loại Hb thường gặp là
Hemoglobin F
Hemoglobin A
Hemoglobin S
Hemoglobin F và A
Chọn đáp án A
Các Hemoglobin sau thường gặp trong bệnh thalassemie, ngoại trừ
Hb F
Hb Bart
Hb H
Hb C
Chọn đáp án D
Những biểu hiện rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid, có tổn thương tổ chức, có tăng sinh tế bào gặp trong bệnh lý nào
Sốt
Viêm
Tiểu đường
Thận nhiễm mỡ
Chọn đáp án B
Các biểu hiện rối loạn giảm albumin huyết tương, tăng globulin, phù toàn thân gặp trong bệnh lý nào
Tiểu đường
Vữa xơ động mạch
Thận nhiễm mỡ
Viêm
Chọn đáp án C
Khi có tình trạng rối loạn cân bằng acid-bazơ xảy ra, cơ thể điều chỉnh pH máu bằng cách tăng cường hoạt động của các cơ quan, NGOẠI TRỪ
Hệ đệm
Phổi
Gan
Thận
Chọn đáp án C
Ion nào được ống thận tăng tái hấp thu khi có nhiễm toan chuyển hóa
H+
HCO3⁻
K+
Ca²⁺
Chọn đáp án B
Ion nào được ống thận giảm tái hấp thu khi có nhiễm toan chuyển hóa
H+
HCO3⁻
K+
Ca²⁺
Chọn đáp án A
Ion nào được ống thận tăng tái hấp thu khi có nhiễm kiềm chuyển hóa
H+
HCO3⁺
K+
Ca²⁺
Chọn đáp án A
Ion nào được ống thận giảm tái hấp thu khi có nhiễm kiềm chuyển hóa
H+
HCO3⁻
K+
Ca²⁺
Chọn đáp án B
Biểu hiện rối loạn hô hấp ở bệnh nhân nhiễm toan chuyển hóa
Tăng thở
Giảm thở
Thở bình thường
Ngưng thở
Chọn đáp án A
Biểu hiện rối loạn hô hấp ở bệnh nhân nhiễm kiềm chuyển hóa
Tăng thở
Giảm thở
Thở bình thường
Ngưng thở
Chọn đáp án B
Hệ đệm đầu tiên tham gia bù trừ trong nhiễm toan chuyển hóa là hệ đệm
Bicarbonate
Phosphate
Hemoglobinate
Proteinate
Chọn đáp án A
Thành phần của hệ đệm Bicarbonate
Pr⁻/HPr
HPO4⁻/H2PO4⁻
HCO3⁻/H2CO3
Hb⁻/HHb
Chọn đáp án C
pH máu ở người bình thường là
7 ± 0,05
7,2 ± 0,05
7,4 ± 0,05
7,6 ± 0,05
Chọn đáp án C
Để pH máu hằng định thì đòi hỏi tỉ lệ [CO2]/[H2CO3] bằng
1/10
1/20
1/30
1/40
Chọn đáp án B
Bệnh nhân nhiễm toan hô hấp thường có biểu hiện
Tăng thở
Giảm thở
Thở bình thường
Ngưng thở
Chọn đáp án A
Bệnh nhân nhiễm kiềm chuyển hóa thường có biểu hiện
Tăng thở
Giảm thở
Thở bình thường
Ngưng thở
Chọn đáp án B
Thành phần của hệ đệm Proteinat gồm có
Pr⁻/HPr
HPO4⁻/H2PO4⁻
HCO3⁻/H2CO3
Hb⁻/HHb
Chọn đáp án A
Thành phần của hệ đệm hemoglobinate gồm có
Pr⁻/HPr
HPO4⁻/H2PO4⁻
HCO3⁻/H2CO3
Hb⁻/HHb
Chọn đáp án D
Thành phần của hệ đệm Phosphat gồm có
Pr⁻/HPr
HPO4⁻/H2PO4⁻
HCO3⁻/H2CO3
Hb⁻/HHb
Chọn đáp án B
Hệ đệm nào có dung lượng lớn nhất trong huyết tương
Bicarbonate
Phosphate
Hemoglobinate
Proteinate
Chọn đáp án A








