22 Đề thi giữa học kì II môn Toán lớp 5 (Đề 2)
Đề thi

22 Đề thi giữa học kì II môn Toán lớp 5 (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 577 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm

Nội dung câu hỏi 1

Phân số 25 viết dưới dạng  số thập phân là

2,5

4

0,4

5,2

Xem đáp án

Đáp án là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 =  ...16 là :

24

22

26

28

Xem đáp án

Đáp án là D

3. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

b) 96,4 > 96,38 □

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 95,7 dm3 viết dưới dạng mét khối là :

95700 m3

0,0957 m3

9,57 m3

0,957 m3

Xem đáp án

Đáp án là B

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

0,35 m3 đọc là:


a/. Không phẩy ba mươi lăm mét khối .......


b/. Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối ........

c/. Ba mươi lăm phần trăm mét khối ........

d/. Ba mươi lăm phần mười mét khối ........

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp.

60%

40%

18%

30%

Xem đáp án

Đáp án là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

10

20

30

40

Xem đáp án

Đáp án là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

10

20

30

40

Xem đáp án

Đáp án là D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình tam giác

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều cao 9cm.

135cm2

315cm2

135 cm

153cm2

Xem đáp án

Đáp án là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm.

70,5cm2

75,5cm2

78,5cm2

87,5cm2

Xem đáp án

Đáp án là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 8cm.

222cm3

224cm3

223cm3

153cm3

Xem đáp án

Đáp án là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6.

17,500cm3

17,506cm3

17,570cm3

17,576cm3

Xem đáp án

Đáp án là D

15. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận

Nội dung câu hỏi 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

a/. 4 năm 2 tháng = .............. tháng 

Xem đáp án

a/. 4 năm 2 tháng = 50 tháng

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b/. 34 giờ     = ...................... phút. 

Xem đáp án

b/. 34 giờ     = 45 phút

17. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

c/. 0,5 ngày = ...................... Giờ. 

Xem đáp án

c/. 0,5 ngày = 12 Giờ.

18. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

d/. 13 phút   = ...................... giây 

Xem đáp án

d/. 13 phút   = 20 giây 

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:    a, 0,16 : x = 2 – 1,6.

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:    b, (x  - 2,5) × 1,2 = 6,216

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm. Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3 khối gỗ nặng 800g

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây