22 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1: Hàm số y = ax^2 (a # 0) có đáp án
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1: Hàm số y = ax^2 (a # 0) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 979 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax2 với . Kết luận nào sau đây là đúng:

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

• Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

• Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây sai khi nói về đồ thị hàm số y = ax2 với a ≠ 0

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là một parabol đi qua gốc tọa độ O, nhận Oy làm trục đối xứng (O là đỉnh của parabol).

• Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

• Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x0 = -2 là:

28

12

21

-28

Xem đáp án

Đáp án D

Thay x0 = -2 vào hàm số y = f(x) = -7x2 ta được: f(-2) = -7.(-2)2 = -28

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1)x2 . Tính giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2; 4)

m = 0

m = 1

m = 2

m = -2

Xem đáp án

Đáp án A

Thay tọa độ điểm A(-2; 4) vào hàm số y = f(x) = (-2m + 1)x2 ta được:

(-2m + 1).(-2)2 = 4 ⇔ -2m + 1 = 1 ⇔ m = 0

Vậy m = 0 là giá trị cần tìm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = -2x2. Tổng các giá trị a của thỏa mãn f(a) = -8+43 là:

1

0

10

-10

Xem đáp án

Đáp án B

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (m + 1)x2 + 2. Tìm m biết rằng với x = 1 thì y = 5.

m = 2

m = -2

m = - 3

m = 3

Xem đáp án

Đáp án A

Thay x = 1 và y = 5 vào y = (m + 1)x2 + 2 ta được:

5 = (m +1).1 + 2

⇔ m + 1 + 2 = 5 ⇔ m = 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= 2x2 . Tìm x khi y = 32 ?

x = 4

x = -4

x = 8 và x = -8

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án D

Thay y = 32 vào y = 2x2 ta được:

32 = 2.x2 ⇔ x2 = 16 ⇔ x = ±4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn bán kính R được cho bởi công thức: S = π.R2.

Hỏi nếu bán kính tăng lên 6 lần thì diện tích tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Tăng 6 lần

Tăng 12 lần

Tăng 36 lần

Giảm 6 lần

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích hình tròn ban đầu là: S = π.R2

Khi tăng bán kính lên 6 lần thì bán kính mới là R’ = 6R.

Diện tích hình tròn mới là: S = π.R'2 = π.(6R)2 = 36πR2 = 36.S

Do đó, diện tích hình tròn mới tăng lên 36 lần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y = 2x2 và y = -3x2. Hỏi hàm số nào đồng biến khi x > 0

y = 2x2

y = -3x2

Không có hàm số nào

Cả hai

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

* Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.

* Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

Do đó,chỉ có hàm số y = 2x2 đồng biến khi x> 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số:

(1): y = 3x2

(2): y = - 4 x2

(3) y = 3x

(4): y = - 4x .

Hỏi có bao nhiều hàm số đồng biến với x < 0?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

* Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi a > 0 và hàm số này nghịch biến khi a < 0 .

Do đó, hàm số y = 3x đồng biến trên R nên cũng đồng biến khi x < 0 .

Hàm số y = -4x nghịch biến trên R.

* Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

Trong hai hàm số y = 3x2 và y = -4x2 chỉ có hàm số y = -4x2 đồng biến khi x < 0

Vậy trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số y = 3x và y = -4x2 đồng biến x < 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điểm: A (1; 2); B (−1; −1); C (10; −200); D10;−10  có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P) y =-x2222222222222222222222222222222sdvvfbzdfbdsscx2sdsgvd

 

 

1

4

3

2

Xem đáp án

Thay tọa độ điểm A (1; 2) vào hàm số y = −x2

ta được 2 = −12 (vô lý) nên A ∉(P)

Thay tọa độ điểm C (10; −200) vào hàm số y = −x2

ta được – 200 = − (10)2

⇔ −200 = −100 (vô lý) nên C (P)

Thay tọa độ điểm D10;−10 vào hàm số y = −x2

ta được −10 = -102 −10 = −10 (luôn đúng) nên D(P)

Thay tọa độ điểm B (−1; −1) vào hàm số y = −x2

ta được −1 = − (−1)2

−1 = −1 (luôn đúng) nên B (P)

Vậy có hai điểm thỏa mãn.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điểm A (5; 5); B (−5; −5); C (10; 20); D ( 10; 2) có bao nhiêu điểm không thuộc đồ thị hàm số  y = 15x2(P)

1

4

3

2

Xem đáp án

Thay tọa độ điểm A (5; 5) vào hàm số y =15x2

ta được 5=15.52⇔5=5(luôn đúng) nên A ∈(P)

+) Thay tọa độ điểm B (−5; −5) vào hàm số y =15x2

ta được −5=15−52⇔−5 = 5 (vô lý) nên B  (P)

+) Thay tọa độ điểm D (10 ; 2) vào hàm sốy =15x2

ta được 2=15.102⇔2 = 2 (luôn đúng) nên D  (P)

+) Thay tọa độ điểm C (10; 20) vào hàm số y =15x2

ta được 20=15.102⇔20 = 20 (luôn đúng) nên C  (P)

Vậy có 1 điểm không thuộc (P):là điểm B (−5; −5)

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (P): y=12x2; (d): y = x−12. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

1;12

(1; 2)

12;1

(2; 1)

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d

12x2=x−12⇔x2 – 2x + 1 = 0

⇔(x – 1)2 = 0x − 1 = 0x = 1

Thay x = 1 vào hàm số y=12x2

ta được y=12.12=12

Nên tọa độ giao điểm cần tìm là1;12

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho paraboly=14x2. Xác định m để điểm A (2; m) nằm trên parabol

m=12

m=−12

m = 2

m = −2

Xem đáp án

Thay x = 2; y = m vào hàm số y=14x2

ta được m=14.22=12

Vậy m=12

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P)y=−5x2. Xác định m để điểm A (m5; −25) nằm trên parabol

m=−52

m=25

m=52

m=±25

Xem đáp án

Thay x = m5 ; y = −25 vào hàm số y=−5x2 ta được

−25=−5.m52⇔−5m25=-25⇔m=±25

Vậy m=−25

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): y = x + 1. Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là

1

0

3

2

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d

2x2 = x + 1⇔2x2 – x – 1 = 02x2 – 2x + x – 1 = 0

2x(x – 1) + (x− 1) = 0

(2x + 1) (x – 1) = 0

⇔x=−12x=1

Vậy có hai giao điểm của đường thẳng d và parabol (P)

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y = 5x2 và đường thẳng (d): y = −4x – 4. Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:

1

0

3

2

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d

5x2 = −4x – 4⇔5x2 + 4x + 4 = 0

4x2 + x2 + 4x + 4 = 0

x2 + (x + 2)2 = 0(*)

Xét x2 + (x + 2)0; ∀x và dấu “=” xảy ra khi

x=0x+2=0⇔x=0x=−2(vô lý)

nên x2 + (x + 2)2> 0, x

Hay phương trình (*) vô nghiệm

Vậy không có giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y =5m+1.x2 và đường thẳng (d): y = 5x + 4. Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 9

m = 5

m = 15

m = 6

m = 16

Xem đáp án

 ĐK:m>−15

Thay y = 9 vào phương trình đường thẳng d ta được 9 = 5x + 4⇔x = 1

nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (1; 9)

Thay x = 1; y = 9 vào hàm số y =5m+1.x2 ta được

5m+1.12=9⇔5m+1=9

⇔5m + 1 = 815m = 80m = 16 (TM)

Vậy m = 16 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P):y=1−2m2x2và đường thẳng (d): y = 2x + 2. Biết đường thẳng d cắt (P) tại một điểm có tung độ y = 4. Tìm hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol (P)

x=−12

x=12

x=−14

x=14

Xem đáp án

Thay y = 4 vào phương trình đường thẳng d ta được 2x + 2 = 4⇔x = 1

Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (1; 4)

Thay x = 1; y = 4 vào hàm sốy=1−2m2x2 ta được:

1−2m2.12=4⇔1 – 2m = 8⇔m=−72

Khi đó (P): y = 4x2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):

4x2 = 2x + 22x2 – x – 1 = 0

(2x + 1) (x – 1) = 0

⇔x=1x=−12

Vậy hoành độ giao điểm còn lại là -12

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y=3m+4−74x2và đường thẳng (d): y = 3x – 5. Biết đường thẳng d cắt (P) tại một điểm có tung độ y = 1. Tìm m và hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol (P)

m = 0; x = 2

m=14; x = −10

m = 2; x = 8

m = 0; x = 10

Xem đáp án

ĐKXĐ: m ≥-43

Thay y = 1 vào phương trình đường thẳng d ta được 3x – 5 = 1⇔x = 2

Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (2; 1)

Thay x = 2; y = 1 vào hàm số y=3m+4−74x22

ta được:3m+4−74.22=1⇔3m+4−74=14

⇔3m+4=2⇔3m + 4 = 4

⇔3m = 0m = 0 (tm)⇒(P):y=14x2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):

14x2=3x−5⇔x2 – 12x + 20 = 0

(x – 2) (x – 10) = 0⇔x=2x=10

Vậy hoành độ giao điểm còn lại là x = 10

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = 2x2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 2x2 – m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

Cho đồ thị hàm số y = 2x^2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 2x^2-m-x=0 (ảnh 1)

m < −5

m > 0

m < 0

m > −5

Xem đáp án

Ta có 2x2 – m – 5 = 0 (*)

⇔2x2 = m + 5

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của

parabol (P): y = 2x2và đường thẳng d: y = m + 5

Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại

hai điểm phân biệt.Từ đồ thị hàm số ta thấy:

Với m + 5 > 0m > −5 thì d cắt (P)

tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*)

có hai nghiệm phân biệt khi m > −5

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm sốy=12x2(P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x2 – 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt

Cho đồ thị hàm số y - 1/2 x^2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để  phương trình x^2+2m-4=0 (ảnh 1)

m > 2

m > 0

m < 2

m > −2

Xem đáp án

Cho đồ thị hàm số y - 1/2 x^2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để  phương trình x^2+2m-4=0 (ảnh 2)

Xét phương trình x2 – 2m + 4 = 0 (*)

x2 = 2m – 4⇔12x2=m−2

Số nghiệm của phương trình (*) là

số giao điểm của parabol (P):y=12x2

và đường thẳng d: y = m – 2

Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Từ đồ thị hàm số ta thấy:

Với m – 2 > 0⇔m > 2 thì d cắt (P)

tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*)

có hai nghiệm phân biệt khi m > 2

Đáp án cần chọn là: A