24 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) có đáp án (Phần 2)
24 câu hỏi
Cho hàm số y = ax2với a≠0. Kết luận nào sau đây là đúng
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
Cho hàm số y = ax2(a≠0)
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = ax2 với a≠0. Kết luận nào sau đây là đúng
Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số đồng biến khi a > 0 và x > 0
Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số đồng biến khi a < 0 và x = 0
Cho hàm số y = ax2(a≠0)
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Đáp án cần chọn là: B
Kết luận nào sau đây là sai khi nó về đồ thị của hàm số y = ax2 với a≠0
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
Đồ thị của hàm số y = ax2(a≠0) là một parabol đi qua gốc tọa độ O, nhận Oy là trục đối xứng (O là đỉnh của parabol)
Nếu Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
Nếu Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
Đáp án cần chọn là: B
Giá trị của hàm số y = f(x) = −7x2 tại x0 = −2 là
28
14
21
−28
Thay x0 = −2 vào hàm số y = f(x) = −7x2
ta được f(−2) = −7.(−2)2 = −28
Đáp án cần chọn là: D
Giá trị của hàm số y = f (x) =45x2 tại x0 = − 5 là:
20
10
4
−20
Thay x0 = −5 vào hàm số y = f(x) =45x2
ta được f(−5) =45.(−5)2 = 20
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số y = f(x) = (−2m + 1)x2. Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A (-2; 4)
m = 0
m = 1
m = 2
m = −2
Thay tọa độ điểm A (−2; 4) vào
hàm số y = f(x) = (−2m + 1)x2 ta được:
(−2m + 1).(−2)2 = 4 ⇔−2m + 1 = 1 ⇔ m = 0
Vậy m = 0 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm sốy = f(x)=2m−33x2. Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm B (−3; 5)
m = 1
m=37
m = 73
m = 3
Thay tọa độ điểm B (−3; 5) vào
hàm số y = f(x)=2m−33x2 ta được:
2m−33. (−3)2 = 5 ⇔ 2m – 3 = 53
⇔m = 73
Vậy m= 73 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = f(x) =−2x2. Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) =−8 + 43
1
0
10
−10
Ta có f (a) = −8 + 43⇔ −2a2 = −8 + 43
⇔ a2 = 4 − 23 ⇔a2 = ( 3 − 1)2
⇔a=3−1a=1−3
Vậy tổng các giá trị của a là:( 3− 1) + (1 −3) = 0
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = f(x)=12x2. Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = 3+ 5
1
25
0
−2
Cho hàm số y = f(x) = 3x2. Tìm b biết f(b)⩾ 6b + 9
1 < b < 3
−1≤b≤3
b≤−1b≥3
b<−1b>3
Cho hàm số y = f(x) =−2x2. Tìm b biết f(b ⩽−5b + 2
12<b<2
12≤b≤2
b<12b>2
b≤12b≥2
Cho hàm số y = (2m + 2) x2. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (x; y) với (x: y) là nghiệm của hệ phương trình: x−y=12x−y=3
m = 74
m = 14
m = 78
m = -78
Cho hàm số y = (−3m + 1)x2. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (x; y) với (x; y) là nghiệm của hệ phương trình4x−3y=−2x−2y=−3
m = 13
m = -13
m = 3
m = − 3
Cho hàm số y = (5m + 2)x2 với m ≠-25. Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 0
m < -25
m > 25
m < 25
m > -25
Để hàm số nghịch biến với mọi x > 0 thì a < 0 nên 5m + 2 < 0⇔m<−25
Vậy m<−25 thỏa mãn điều kiện đề bài
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số y=m−7−3x2 với m≠7. Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x < 0
m > 7
m < 7
m < −7
m > −7
Để hàm số nghịch biến với mọi x < 0 thì a > 0
nênm−7−3>0
m – 7 < 0 (do −3 < 0)⇔ m < 7
Vậy m < 7 thỏa mãn điều kiện đề bài
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = (4 – 3m)x2, m≠43. Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x > 0
m > 43
m < -43
m < 43
m > -43
Để hàm số đồng biến với mọi x > 0 thì a > 0
nên 4 – 3m > 0⇔4 > 3m
⇔3m < 4 ⇔m<43
Vậy m < 43 thỏa mãn điều kiện đề bài
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y=25−2mx2 với m≠52. Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x < 0
m > 52
m < 52
m > 25
m < 25
Để hàm số đồng biến với mọi x < 0 thì a < 0
nên 25−2m<0
⇔5 – 2m < 0 (do 2 > 0)⇔2m > 5⇔m>52
Vậy m>52thỏa mãn điều kiện đề bài
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số y = (−m2 + 4m – 5)x2. Kết luận nào sau đây là đúng?
Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành
Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ O là điểm cao nhất
Hàm số nghịch biến với x < 0
Hàm số đồng biến với x > 0
Ta thấy hàm số y = (−m2 + 4m – 5)x2 có:
a = −m2 + 4m – 5 = − (m2 − 4m + 4) – 1 = −(m − 2)2 −1
Vì (m – 2)2≥ 0 với mọi m nên −(m − 2)2 ≤0 với mọi m
Suy ra −(m − 2)2 −1≤0 – 1⇒−(m − 2)2 −1 ≤−1 < 0 với mọi m
Hay a < 0 với mọi m
Nên hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. Suy ra C, D sai
Và đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Suy ra A sai
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = (4m2 + 12m + 11)x2. Kết luận nào sau đây là sai?
Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành
Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ O là điểm thấp nhất
Hàm số nghịch biến với x > 0
Hàm số đồng biến với x > 0
Ta thấy hàm số y = (4m2 + 12m + 11)x2 có:
a = 4m2 + 12m + 11 = (4m2 + 12m + 9) + 2 = (2m + 3)2 + 2≥ 2 > 0,∀m
Nên hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0. Suy ra C sai, D đúng
Và đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Đáp án cần chọn là: C
Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?
y = -x2
y = x2
y = 2x2
y = -2x2
Từ hình vẽ suy ra a < 0 nên loại B, C
Vì đồ thị đi qua điểm có tọa độ (1; −1) nên loại D
Đáp án cần chọn là: A
Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?
y = x2
y = 12x2
y = 3x2
y = 13x2
Từ hình vẽ ta thấy đồ thị đi qua điểm có tọa độ (3; 3), ta thay x = 3; y = 3 vào từng hàm số ở các đáp án ta được:
Đáp án A: y = x2 ⇔3 = 33 ⇔3 = 9 (vô lý) nên loại A
Đáp án B: y=12x2⇔3 = 12.32⇔3 = 92(vô lý) nên loại B
Đáp án C: y = 3x2 ⇔3 = 3.32 ⇔ 3 = 27 (vô lý) nên loại C
Đáp án D: y=13x2⇔3 = 13.32⇔3 = 3 (luôn đúng) nên chọn D.
Đáp án cần chọn là: D
Cho hàm số y=3x2 có đồ thị là (P). Có bao nhiêu điểm trên (P) có tung độ gấp đôi hoành độ?
5
4
3
2
Gọi điểm M (x; y) là điểm cần tìm.
Vì M có tung độ gấp đôi hoành độ nên M (x; 2x)
Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta được:
2x =3 x2 ⇔x=0⇒y=0x=233⇒y=433
Hay có hai điểm thỏa mãn điều kiện là: O (0; 0)
và M 233;433
Đáp án cần chọn là: D
Cho hàm số: y = -25x2 có đồ thị là (P). Điểm trên (P) (khác gốc tọa độ O(0; 0)) có tung độ gấp ba lần hoành độ thì có hoành độ là:
152
-152
215
-215
Gọi điểm M (x; y) là điểm cần tìm.
Vì M có tung độ gấp ba lần hoành độ nên M (x; 3x)
Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta được:
3x =−25x2⇔25x2+3x=0⇔x25x+3=0⇔x=0⇒y=0x=−152⇒y=−452
Hay điểm khác gốc tọa độ thỏa mãn điều kiện
là M −152;−452
Đáp án cần chọn là: B
Cho parabol (P): y = (m – 1)x2 và đường thẳng (d): y = 3 – 2x. Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 5
m = 5
m = 7
m = 6
m = −6
Thay y = 5 vào phương trình đường thẳng d ta được 5 = 3 – 2x⇔x = −1
Nên tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là (−1; 5)
Thay x = −1; y = 5 vào hàm số y = (m – 1)x2 ta được:
(m – 1). (−1)2 = 5⇔m – 1 = 5⇔m = 6
Vậy m = 6 là giá trị cần tìm
Đáp án cần chọn là: C


