22 câu Trắc nghiệm Chuyên đề Hóa 11 Đề kiểm tra học kì 1 (có đáp án) - Đề 3
22 câu hỏi
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thì tạo ra khí B có màu nâu đỏ. Khí A và B lần lượt là?
NO2 và NO.
NO và N2O.
N2 và NO.
NO và NO2.
Đáp án D
A là khí không màu hóa nâu ngoài không khí → A là NO.
B là khí có màu nâu đỏ → B là NO2.
Hiđrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15 ?
C2H4.
C2H6.
HCHO.
C2H2.
Đáp án B
Hợp chất là hiđrocacbon → loại C.
Theo bài ra: M = 15.2 = 30.
Vậy hợp chất cần chọn là C2H6 (thỏa mãn là hiđrocacbon, M = 30).
Để nhận biết ion PO43- ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
NaCl.
AgNO3.
K3PO4.
NaOH.
Đáp án B
3Ag+ + PO43- → Ag3PO4 (↓ vàng).
Cấu hình electron của N ( Z = 7 ) là ?
1s22s22p3.
1s22s22p5.
1s22s22p4.
1s22s22p6.
Đáp án A
N (z = 7): 1s22s22p3.
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm ?
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Đáp án B

Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V(l) NO ở (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm V ?
0,448.
0,896.
1,792.
1,344.
Đáp án B

Theo PTHH có NO3- dư, Cu và H+ hết.

Theo thuyết arenius có bao nhiêu chất sau đây là bazơ: NaOH, KOH, HCl, HClO4, Al(OH)3?
4.
3.
2.
1.
Đáp án B
Theo thuyết arenius: NaOH; KOH là bazơ; HCl; HClO4 là axit; Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Cho 200ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch sau phản ứng có pH là ?
1.
13.
2.
12.
Đáp án C

Oxit nào sau đây không tạo muối ?
NO2.
CO2.
P2O5.
CO.
Đáp án D
CO là oxit trung tính hay oxit không tạo muối.
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO khi đun nóng ?
CuO.
MgO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Đáp án B
CO chỉ khử được oxit của những kin loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại → MgO không bị khử bới CO khi đun nóng.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta ứng dụng phản ứng nào sau đây ?
SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si.
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Đáp án D
Để khắc chữ lên thủy tinh ứng dụng phản ứng: SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn ?
C2H6.
C2H4.
C3H6.
C4H6.
Đáp án A

Hợp chất nào sau đây C có số oxi hóa cao nhất?
Al4 C3.
CH4.
CO2.
CO.
Đáp án C
Trong CO2, nguyên tố C có số oxi hóa cao nhất (+4).
Cho các phát biểu sau:
1/ Hằng số K = 10-14 là hằng số phân ly của nước ở 25°C.
2/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi sản phẩm có đủ các điều kiện: có chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.
3/ Dung dịch NaCl có pH = 7.
4/ (NH4)2CO3 dùng làm thuốc đau dạ dày
5/ Ure có công thức (NH2)2CO.
Số phát biểu đúng là?
5.
4.
3.
2.
Đáp án B
1/ đúng.
2/ chưa đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion có thể kết hợp với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: chất kết tủa, chất điện ly yếu, chất khí.
3/ đúng.
4/ chưa đúng: NaHCO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit.
5/ đúng.
Để khử hoàn toàn 26g hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, MgO cần dùng 5,6 lít CO (đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là bao nhiêu ?
28.
26.
24.
22.
Đáp án A
Hỗn hợp oxit + CO → hỗn hợp chất rắn + CO2.
Bảo toàn C có nCO2 = nCO = 0,25 mol.
Bảo toàn khối lượng có:
mhh ban đầu + mCO = mcr sau + mCO2 → mcr sau = 26 + 0,25.28 – 0,25.44 = 22 gam.
Sục 2,24(l) CO2 ở đktc vào 150ml NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là bao nhiêu gam ?
8,2.
9,5.
5,3.
4,2.
Đáp án C

Vậy sau phản ứng thu được 2 muối: NaHCO3 (x mol) và Na2CO3 (y mol)
Bảo toàn Na có: x + 2y = 0,15 (1)
Bảo toàn C có: x + y = 0,1 (2)
Từ (1) và (2) có x = y = 0,05.
Khối lượng muối có trong Y là m = 0,05 (84 + 106) = 9,5 gam.
Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g Cu(NO3)2 thu được 12,32g chất rắn. Xác định hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là ?
40%.
50%.
60%.
80%.
Đáp án C

Bảo toàn khối lượng có:

Dung dịch NH3 trong phenol phtalein có màu ?
Hồng.
Đỏ.
Xanh.
Không màu.
Đáp án A
Dung dịch NH3 trong phenol phtalein có màu hồng do dung dịch NH3 có tính bazơ.
Na2CO3 có tên gọi thông dụng là ?
Nabica.
Sođa.
Photgen.
Cacbonat.
Đáp án B
Na2CO3 có tên thông dụng là sođa.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có ?
H.
C.
C,H,O.
C,H,O,N.
Đáp án B
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon (C).
Cho 12,27 gam Cu và Al tác dụng hoàn toàn dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 16,8 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.
a. Viết phản ứng xảy ra.
b. Xác định % khối lượng kim loại trong hỗn hợp.

Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 8,96 (l) CO2 (đktc) và 7,2 (g) H2O.
a. Xác định công thức đơn giản của X.
b. Tìm CTPT của X nếu biết MX = 88 ( g/mol).
a/ Đốt cháy X thu được CO2 và H2O → X chứa C, H và có thể có O.
Đặt công thức tổng quát của X là CxHyOz

Có x : y : z = nC(X) : nH(X) : nO(X) = 0,4 : 0,8 : 0,2 = 2 : 4 : 1
Vậy công thức đơn giản nhất của X là C2H4O
b/ Công thức phân tử của X có dạng: (C2H4O)n
Có MX = 88 → 44n = 88 → n = 2.
Công thức phân tử của X là: C4H8O2.







