200 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều cơ bản (P5)
30 câu hỏi
Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp 1 chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu dây điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,3A. Xác định điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây
28Ω, 24Ω
18Ω, 24Ω
18Ω, 34Ω
38Ω, 14Ω
Chọn B
R = = 18Ω,
Zd = = 30Ω,
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 Ω và có tụ điện C mắc nối tiếp. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 100cosπt V và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 0,5A. Tính tổng trở của mạch và điện dung của tụ điện
Z=100 Ω. C = F
Z=100 Ω. C =10-4F
Z= Ω. C =20-4F
Z=100 Ω. C =10-4F
Chọn D
Áp dụng định luật Ohm ta có Z = = 100 Ω.
C= = 10-4F
Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i = 0,284cos120πt (A). Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện có giá trị tương ứng là UR = 20V; UL = 40V, UC = 25V. Tính R,L,C
10Ω;0.53H; 21,2.10-6F
100Ω;0.5H; 21,2.10-6F
100Ω;0.53H; 21,2.10-6F
100Ω;0.53H; 2,2.10-6F
Chọn C
Ta có I = = 0,2 A
R = = 100Ω;
ZL = = 200Ω,
L = = 0,53 H
ZC = = 125Ω;
C = = 21,2.10-6 F
Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i = 0,284cos120πt (A). Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện có giá trị tương ứng là UR = 20V; UL = 40V, UC = 25V. Tính tổng trở Z
125Ω
12,5Ω
125kΩ
15
Chọn A
Ta có I = = 0,2 A
R = = 100Ω;
ZL = = 200Ω, L = = 0,53 H
ZC = = 125Ω;
C = = 21,2.10-6 F
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi tần số là 50Hz thì cường độ dòng diệu dụng qua cuộn bằng 3A. Khi tần số là 60Hz thì cường động hiệu dụng qua cuộn cảm bằng
1,5A
1,75A
2A
2,5A
Chọn D
Ta có:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch i = I0sin(ωt + ). Biết U0, I0, ω không đổi. Hệ thức đúng là
R=3ωL
ωL=3R
R= R
ωL= R
Chọn D
I = I0sin(ωt + ) = I0cos(ωt + ) = I0cos(ωt+ ).
Mà φ = φu - φi= , tan φ = =
=> ZL= Lω = R.
Cho mạch điện RLC có R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L thay đổi được đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 100cos100πt (V). Tính L để ULC cực tiểu
L=H
L=H
L=H
L=H
Chọn B
ULC = ZLC =
ULCmin ZL = ZC => L = H
Đặt điện áp u = 100 cosωt(V) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50W. Xác đinh tần số của dòng điện
60Hz
50Hz
120Hz
100Hz
Chọn A
Ta có P = I2R => I = = 0,5A = = Imax
=> có cộng hưởng điện
Khi có cộng hưởng điện thì ω = 2πf =
=>f = = 60Hz
Đặt điện áp u = U0cos (100πt - )(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = F. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
i=4cos (100πt + ) (A)
i=5cos (100πt + ) (A)
i=cos (100πt - ) (A)
i=4cos (100πt - ) (A)
Chọn B
ZC = 50Ω
Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
hay
i = 5cos (100πt - ) (A)
i = 5cos (100πt + ) (A)
Đặt điện áp u = U0cos (100πt + )(V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 100V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
i=2cos (100πt - ) (A)
i=2cos (100πt + ) (A)
i=2cos (100πt + ) (A)
i=2cos (100πt - ) (A)
Chọn A
ZL = 50Ω
Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
Hay
i = 2cos (100πt + ) (A)
i = 2cos (100πt - ) (A)
Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
i =
i =u3ωC
Chọn B
Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với cường độ dòng điện và nên
Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Chọn C
và i trễ pha hơn uL góc .
Mạch RLC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = (H), điện trở thuần R = 100Ω và tụ điên có điện dung C = . Khi trong mạch điện có dòng điên xoay chiều i = cosωt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là . Xác định tần sô của dòng điện
50hz.
50hz hoặc f=25hz.
25hz.
50hz hoặc f=75hz.
Chọn B
Ta có cosφ =
Z = =100 Ω; ZL-ZC =
2πfL - = 4f - =
8f2 = 0
f=50 Hz hoặc f=25 Hz
Cho mạch điện không phân nhánh R = 100 Ω, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung . Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế u = 100cos100πt . Biết điện áp ULC = 50V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Hãy tính L
L=0,138(H)
L=0,159(H)
L=0,636(H)
L=0,123(H)
Chọn A
Ta có ω = 100π (rad/s), U = 100V, ZC = 200Ω
Điện áp hai đầu điện trở thuần là
Cường độ dòng điện I = = 0,5A và ZLC = = 100Ω
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC ZC - ZL = 100Ω
ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100Ω L = = 0,318 H
Cho mạch điện AB trong đó , R = 25Ω. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 50cos 100πt V. Tính công suất của toàn mạch
50W
100W
400W
300W
Chọn A
Công suất mạch điện P = I2r = hoặc P = UI cosφ
Mạch RLC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H, Điện trở thuần R = 100Ω và tụ điên có điện dung C = . Khi trong mạch điện có dòng điên xoay chiều i = cosωt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là . Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch
u = 200cos(100πt+)(V)
u = 200cos(25πt -)(V)
u = 200cos(100πt +) (V) hoặc u = 200cos(25πt -)(V)
u = 20cos(100πt +) (V) hoặc u = 200cos(25πt -)(V)
Chọn C
Ta có
cosφ =
=> Z = =100 Ω;
ZL - ZC =
=>2πfL - = 4f - =
=>8f2 =0
f = 50 Hz hoặc f =25Hz.
U=I.Z=100 V
Trường hợp f = 50 Hz ta có ZL > ZC nên u sớm pha hơn i
Trường hợp f = 25 Hz ta có ZL < ZC nên u trễ pha hơn i
Vậy u = 200cos(100πt + ) (V) hoặc u = 200cos(25πt - )(V)
Cho mạch điện không phân nhánh R = 100Ω, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung . Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế u=100cos100πt . Biết điện áp ULC = 50V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch.
i=0,5cos(100πt - ) (A)
i=cos(100πt - ) (A)
i=0,5cos(100πt - ) (A)
i=0,5cos(100πt) (A)
Chọn C
Ta có ω = 100πrad/s, U = 100V, ZC = 200Ω
Điện áp hai đầu điện trở thuần là
Cường độ dòng điện I = = 0,5A và ZLC = = 100Ω
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL < ZC => ZC - ZL = 100Ω
ZL = ZC - 100 = 200 - 100 = 100Ω => L = = 0,318H
Độ lệch pha giữa u và i:
=> i = 0,5cos(100πt - ) (A)
Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi đó điện áp giữa hai đầu tụ điện là UC = 100cos (100πt - ). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
200W
100W
400W
300W
Chọn C
Điện áp giữa hai tụ điện lệch pha một góc so với cường độ dòng điện nên u và i cùng pha (φ = 0)
=> P = Pmax = = 400W
Đặt điện áp u = 150cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150V. Hệ số công suất của mạch là
1
2
Chọn B
Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp giữa hai đầu mạch nên trong mạch có công hưởng.
Khi có cộng hưởng cosφ = 1
Đặt điện áp u = 100cos(ωt + )(V) vào hai đầu mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos(ωt + )(A). Công suất tiêu thụ của mạch là
100W
50W
50W
100W
Chọn C
Đáp án:φ = φu - φi = .
P = UIcosφ = 50 W
Đặt điện áp u = U0cos(100πt- )(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp thì cường đồ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + )(V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
0,5
0,71
1
0,86
Chọn A
φ = φu - φi =
=> Cosφ = 0,5
Đặt điện áp u = 100cos(ωt)(V) có ω thay đổi được vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần 200Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có giá trị điện dung là F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ có giá trị là 50W. Xác định ω
150π rad/s
50π rad/s
100π rad/s
120π rad/s
Chọn D
I = = 0,5A , cosφ = = 1
Cộng hưởng => ω = = 120π rad/s.
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz và giá trị hiệu dung U = 80V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn cảm có L = H, tụ điện có điện dung C = F. Công suất tỏa nhiệt trên R là 80W. Giá trị của R là
80Ω
30Ω
20Ω
40Ω
Đáp án D
ZL = 60Ω, ZC = 100Ω
R2 - 80R + 402 = 0
R = 40Ω.
Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20Ω, R2 = 80Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị U là
400V
200V
100V
100V
Chọn B
P1=
=>802+ = 4.202+4
ZL=40Ω;
U= = 200V
Đặt điện áp u = Ucosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = cos(ωt + ) (A) và công suất tiêu thụ của mạch là 150W. Giá trị U0 là.
100V
100V
120V
100V
Chọn D
φ = φu- φ i = ;
P= U0I0cosφ
=> U0 = = 100 V.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Roto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì Roto phải quay với tốc độ
750 vòng/ phút
75 vòng/ phút
25 vòng/ phút
480 vòng/ phút
Chọn A
f =
=> n = = 750 vòng/ phút.
Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là Nam châm có 4 cặp cực. Khi Roto quay với tốc độ 900 vòng/ phút thì suất điện động do máy phát tạo ra là
60Hz
100Hz
120Hz
50Hz
Chọn A
f = = 60Hz.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Roto có 10 cặp cực quay với tốc độ 300 vòng/ phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số là
50Hz
100Hz
120Hz
60Hz
Chọn A
f = = 50 Hz.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là Roto quay với tốc độ 375 vòng/ phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz. Số cặp cực của Roto bằng
12
4
16
8
Chọn D
f =
=> p = = 8.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực. Roto quay với tốc độ 300 vòng/ phút. Tính tần số của suất điện động do máy phát tạo ra
40Hz
100Hz
120Hz
60Hz
Chọn A
f = = 40 Hz.








