200 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều nâng cao (P4)
Đề thi

200 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều nâng cao (P4)

A
Admin
Vật lýLớp 1298 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φ)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện,  gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây đúng?

t1 = t2 > t3

t1 = t3 < t2

t1 = t2 < t3

t1 = t3 > t2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: UR = URmax và UL = ULmax khi ZL = ZC trong mạch có cộng hưởng điện để I = Imax

Do đó t1 = t3

UC = UCmax khi ZC = R2+ZL2ZL  = ZL +R2ZL  > ZL => t2>t1

Do đó:  t1 = t3 < t2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt dòng điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện trở thuần R mắc nối tiếp một tụ điện C thì biểu thức dòng điện có dạng: i1 = I0cos(ωt + π6)(A). Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc vào điện áp nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng: i2 = I0cos(ωt - π3)(A). Biểu thức hai đầu đoạn mạch có dạng:

u = U0cos(ωt + π12)(V)

u = U0cos(ωt+π4)(V)

u = U0cos(ωt-π12)(V)

u = U0cos(ωt-π4)(V)

Xem đáp án

Chọn C

Giả sử: u=U0cos(ωt+φ). Gọi φ1, φ2 là góc lệch pha giữa u và i1, i2

Ta có: 

tanφ1=-ZCR  = tan(φ--π6 )  ; tanφ2=ZL-ZCR  = tan(φ+π3

Mặt khác cường độ dòng điện cực đại trong hai trường hợp như nhau nên:

=>ZC2=(ZL-ZC)2  => ZL = 2Z

Vì vậy: tanφ2=ZL-ZCR = ZCR = tan(φ+π3 ) => tan(φ-π6 ) = -tan(φ+π3 )

=> tan(φ-π6) + tan(φ+π3) = 0 => sin(φ -π3 + φ +π3) = 0

=> φ - π6 + φ +π3 = 0 => φ = - π3

Do đó: u=U0cos(ωt-π12 ) (V)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng R, L, C mắc nối tiếp. Tần số riêng của mạch là f0, điện trở có thể thay đổi. Hỏi phải cần đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần góc ω bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R?

ω02

ω = ω0

ω=ω02

ω=2ω0

Xem đáp án

Chọn A

cau-3-p4.PNG

Để URL không phụ thuộc R thì 

cau-3-p4-2.PNG

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = U2cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm tụ điện C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để ULmax thì hệ số công suất của mạch là 0,5. Hệ số công suất của đoạn RL ­lúc này là:

0,7

0,6

0,5

0,4

Xem đáp án

Chọn D

Khi ULmax thì φ > 0 và  UURC    UR = U.cosφ =0,5U

UL = U/cos(π/6) = 2U/3

 cosφRL=URUR2+UL2=0,50,52+232=0,4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay đổi được. Dùng ba vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. Điều chỉnh giá trị của L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở. Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ?

3 lần

4 lần

32 lần

23lần

Xem đáp án

Chọn D

Khi L thay đổi thì:

URmax=UCmaxCộng hưởng Imax =UR => URmax=UUCmax=ImaxZC=URZC

ULmax= UR2+ZC2R  

Theo bài ra: ULmax= 2 URmax hay  UR2+ZC2R= 2U =>ZC = R2

ULmaxUCmax=R2+ZC2ZC=R2+3R2R3=23

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C thay đổi thì điện áp hiệu dụng cực đại trên R, L và C lần lượt là x, y và z. Nếu zy =3 thì zx bằng bao nhiêu?

223

0,752

0,75

22

Xem đáp án

Chọn B

URmax và UCmaxCộng hưởng Imax =UR

=> x=URmax=Uy=ULmax=ImaxZL=URZL

z = UCmax=UR2+ZL2Rz=3yR2+ZL2  = 3ZL => ZL = R22

=> z = UR2+ZL2R=0,752U => zx=0,752  

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt hai điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng hai đầu R tăng dần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Hệ số công suất của mạch sau khi lối tắt C là:

15

25

32

310

Xem đáp án

Chọn C

Vì dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau nên: 

cos2φ2=sin2φ1

cos2φ2=1-cos2φ1 (1)

cosφ1=UR1Ucosφ2=UR2UUR2=UR13cosφ1=cosφ23(2)

Thay (2) vào (1) ta được:

cos2φ2=1-cos2φ23 =>cosφ2=32  

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U2cos100πt (V). Khi U = 100 V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp là π3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W. Khi U = 1003 V, để cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn như cũ thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên điện trở Ro có giá trị:

50 Ω.

100 Ω.

200 Ω.

73,2 Ω.

Xem đáp án

Chọn B

cau-8-p4.PNG

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện có điện dung C = 15,9 µF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 100 W và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Giá trị L1 của cuộn cảm và biểu thức cường độ dòng điện qua mạch được xác định:

L1 = 3π (H) và i = 2cos(100πt + π4) (A).

L1 = 1π (H) và i = 2 cos(100πt + π4) (A).

L1 = 3π (H) và i = cos(100πt – π4) (A).

L1 = 1π (H) và i = 2 cos(100πt – π4) (A).

Xem đáp án

Chọn B

P =U2Rcos2φ =>φ=-π4  (vì mạch chỉ chứa RC nên i sớm pha hơn u)

P = I2R => I = 1A

=> i =2 cos (100πt +π4 )

=> tan φ =ZL-ZCR  => L =1π (H)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số 50 Hz. Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu mạch và dòng điện là 60o thì công suất tiêu thụ trong mạch là 50 W. Thay đổi C để điện áp giữa hai đầu mạch cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất là:

100 W.

200 W.

50 W.

120 W.

Xem đáp án

Chọn B

P = U2Rcos2φ  = 50W

=> U2R = 200W

u cùng pha i. => cộng hưởng P = U2R = 200W

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 dòng điện trong mạch là i1 và công suất tiêu thụ của mạch là P1. Khi C = C2 > C1 thì dòng điện trong mạch là i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P2 = 3P1 và i1 vuông pha với i2. Xác định góc lệch pha φ1 và φ2 giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2

φ1 = π6φ2 = -π3

φ1 = –π6φ2 = π3

φ1 = –π3φ2 = π6

φ1 = -π4φ2 = π4

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có cảm kháng 80 Ω. Độ lớn hệ số công suất của đoạn mạch RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở thuần R có giá trị là:

50 (Ω).

30 (Ω).

67 (Ω).

100 (Ω).

Xem đáp án

Chọn B

cau-11-p4.PNG

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đầu mạch điện RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều ổn định. Dòng điện qua mạch lệch pha 600 so với điện áp. Nếu ta tăng điện trở R lên hai lần và giữ các thông số không đổi thì:

Hệ số công suất của mạch giảm

Công suất tiêu thụ của mạch giảm

Hệ số công suất của mạch không đổi

Công suất tiêu thụ của mạch tăng

Xem đáp án

Chọn D

Ban đầu dòng điện qua mạch lệch pha 600 so với điện áp

=>   | ZL-ZC | = 3R  ↔ Z = 2R

=> Công suất tiêu thụ của mạch là 

Khi  tăng điện trở lên 2 lần thì tổng trở của mạch là:

Z'=(2R)2+(ZL-ZC)2=R7

 

=> Công suất tiêu thụ của mạch  P = RI’2 = 2RU2Z2 =2U27R  (2)

Từ (1) và (2)   => P > P  => Công suất tiêu thụ của mạch tăng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một đèn có ghi 100V – 100W. Mạch điện sử dụng có U = 110V. Để đảm bảo đèn sang bình thường,phải mắc thêm vào mạch điện một điện trở bằng bao nhiêu?

10Ω

20 Ω

30 Ω

40 Ω

Xem đáp án

Chọn A.

Ta thấy điện áp sử dụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc thêm một điện trở nối tiếp với đèn.

Để đảm bảo đèn sáng bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng với cường độ dòng điện định mức: I=PđUđ=1A

Điện trở của toàn mạch là: Rm=1101=110Ω

Điện trở của đèn là: Rđ=Uđ2P=100Ω

Vậy phải mắc thêm một điện trở R0 nối tiếp với đèn: R0 = Rm - Rđ = 10 Ω.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đèn điện có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch xoay chiều có u = 2202 sin100ωt (V). Để đèn sang bình thường, R phải có giá trị là bao nhiêu?

1210 Ω

1011

121 Ω

110 Ω.

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy điện áp sử dụng lớn hơn điện áp định mức của đèn, nên phải mắc thêm một điện trở nối tiếp với đèn.

Để đảm bảo đèn sang bình thường thì cường độ qua đèn phải bằng với cường độ dòng điện định mức: I  = 0,9A.

Điện trở của toàn mạch là: Rm = 2200,9 = 242  Ω.

Điện trở của đèn là: Rđ  = 121 Ω.

Vậy phải mắc thêm một điện trở R0 nối tiếp với đèn: R0 = R - Rđ = 242-121=121 Ω.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 Ω nối tiếp với tụ điện C = 12000π F. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện tức thời i, biết u = 602 cos100πt (V).

i = 3cos(100πt - π4) (A).

i = 3cos(100πt + π4) (A).

i = 3cos(100πt) (A).

i = 3cos(100πt + 2π4) (A).

Xem đáp án

Chọn B

Dung kháng: ZC=1Cω=20Ω

Tổng trở của mạch là Z=R2+ZC2=202Ω

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =UZ=60202 A

 

Độ lệch pha: tanφ = -ZCR  = -1 => φ=-π4.

Tức là i sớm pha hơn u một góc π4

Vậy biểu thức tức thởi của cường độ dòng điện là: i = 3cos(100πt + π4) (A).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 30 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần: L = 0,3π H. Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch u = 1202cos100πt (V). Viết công thức của i.

 

i = 4cos(100πt - π4) (A).

i = 4cos(100πt + π4) (A).

i = 4cos(100πt) (A).

i = cos(100πt -π4) (A).

Xem đáp án

Chọn A

Cảm kháng: ZL = Lω = 30 Ω

Tổng trở: Z=R2+ZL2 = 302  Ω

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =I=UZ=120302=42 A.

Độ lệch pha: tanφ = ZLR = 1 => φ =π4 

Tức là i trễ pha hơn u một góc π4

Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt - π4) (A).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Cho biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cos100πt (V) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U= 40 V. Xác định ZL.

20

30 Ω

40 Ω

50 Ω

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: U2 = U2R + U2L => cau-18-p4.PNG

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U/R = 40/40 = 1 A.

Cảm kháng: ZL = U: I = 40 : 1 = 40 Ω

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều gồm có: R = 30Ω,C = 15000πF, L = 0,2πH . Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 1202cos100πt (V). Viết biểu thức của i.

i = 2cos(100πt + π4) (A)

i = 22cos(100πt + π4) (A)

i = 4cos(100πt + π4) (A)

i = 4cos(100πt + π2) (A)

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng các công thức: ZC = 1Cω = 50 Ω; ZL = ωL = 20 Ω

Z=R2+(ZL-ZC)2=302Ω

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z =120 : 302=42A

Độ lệch pha:

tanφ=ZL-ZCR=-1φ=π4

Tức là i sớm pha hơn u một góc π4.

Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 4cos(100πt + π/4) (A)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 40Ω, . Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 1202cos100πt (V). Viết biểu thức của i.

i = 2,4cos(100πt + 0,645) (A)

i = 2,4cos(100πt ) (A)

i = 2cos(100πt + 0,645 ) (A)

i = 2,42cos(100πt + 0,645 ) (A)

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng các công thức:

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U:Z = 120:50 = 2,4A.

Độ lệch pha: 

tanφ=ZL-ZCR=-34φ-370-0,645 rad

Tức là i sớm pha hơn u một góc 0,645 rad.

Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 2,42cos(100πt + 0,645) (A)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện xoay chiều gồm R = 20 Ω,  L = 0,2π H và C = 12000π F. Biết điện áp tức thời hai đầu mạch u = 80cosωt (V), tính ω để trong mạch có cộng hưởng. Khi đó viết biểu thức của i.

100, i = 4cos(100πt) (A).

100π, i = cos(100πt) (A).

π, i = 4cos(100πt) (A).

100π, i = 4cos(100πt) (A).

Xem đáp án

Chọn D

Hiện tượng cộng hưởng khi:

Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và dòng điện cùng pha với điện áp:

Imax = U:R = 402 :20 = 22 A và φ = 0.

Biểu thức của dòng điện: i = 4cos(100πt) (A).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 Ω; 1Lω=30Ω; ωL = 30 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 1202cos100πt (V). Biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch là:

i = 3cos(100πt - π2) (A)

i = 32 (A)

i = 3cos100πt (A)

i = 32cos100πt (A)

Xem đáp án

Chọn D.

Tổng trở của đoạn mạch là 

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = U : Z = 120 : 40 = 3A.

Độ lệch pha: tanφ=ZL-ZCR=0 => φ =0. Tức là i và u một góc cùng pha

Vậy biểu thức tức thời của cường độ dòng điện là: i = 32cos(100πt) (A)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = U0cos (100πt + π3)(V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

i = 22 cos (100πt - π6)(A)

i = 22cos (100πt + π6)(A)

i = 22cos (100πt + π6)(A)

i = 22cos (100πt - π6)(A)

Xem đáp án

Chọn A

ZL=50Ω

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì

u2U02+i2I02=1 hay u2ZL2I02+i2I02=1 =>I0=u2ZL2+i2=23 A

i=23 cos (100πt+π3-π2) (A)

i=23cos (100-π6) (A)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch RLC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2π (H), điện trở thuần R = 100Ω và tụ điện có điện dung C=10-4π. Khi trong mạch điện có dòng điện xoay chiều i=2 cosωt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là 22. Xác định tần số của dòng điện.

50hz.

50hz hoặc f = 25hz.

25hz.

50hz hoặc f = 75hz.

Xem đáp án

Chọn B

ta có cosφ = RZ  => Z=Rcosφ =1002 Ω; ZL-ZC=±Z2-R2=±100

 

=>2πfL -12πfC =4f-1042f =±102  =>8f2±2.102f-104 = 0

f = 50hz hoặc f = 25hz.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện không phân nhánh R = 1003Ω, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C=10-42π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế u = 1002cos100πt. Biết điện áp ULC = 50V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Hãy tính L:

L = 0,138(H)

L = 0,159(H)

L = 0,636(H)

L = 0,123(H)

Xem đáp án

Chọn A

ta có ω=100π(rad/s), U=100V, ZC =200Ω

Điện áp hai đầu điện trở thuần là

UR=U2-ULC2=503 V

 

Cường độ dòng điện I=URR = 0,5A và ZLC =ULCI =100Ω

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL< ZC => ZC - ZL=100Ω

ZL= ZC -100 = 200 - 100 = 100Ω L=ZLω=0,318H

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch RLC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2π H, điện trở thuần R=100Ω và tụ điên có điện dung C=10-4π. Khi trong mạch điện có dòng điên xoay chiều i = 2cosωt (A) chạy qua thì hệ số công suất mạch là 22Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch:

U = 200cos(100πt + π4)

u = 200cos(25πt - π4)(A)

u = 200cos(100πt + π4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π4)(A)

u = 20cos(100πt + π4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π4)(A)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có cosφ = R/Z

Vậy u= 200cos(100πt +π4) (A) hoặc u = 200cos(25πt - π4)(A)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện không phân nhánh R = 1003Ω, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C=10-42π (F). Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế u = 1002 cos100πt. Biết điện áp ULC = 50V. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp. Viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch.

i = 0,5cos(100πt - π6) (A)

i = 2 cos(100πt - π6) (A)

i = 0,52cos(100πt + π6) (A)

i = 0,52cos(100πt) (A)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ω =100π rad/s, U = 100V, ZC = 200Ω

Điện áp hai đầu điện trở thuần là

UR=U2-ULC2=503 V

 

Cường độ dòng điện I = URR = 0,5A và ZLC = ULCI = 100Ω

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp nên ZL< ZC => ZC - ZL=100Ω

ZL=ZC - 100=200-100 = 100Ω

L=ZLω=0,318H

Độ lệch pha giữa u và i: tgφ =ZL-ZCR=-13 =>φ =-π6

 

=>i=0,52 cos(100πt +π6 ) (A)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R= 20Ω, R= 80Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị U là:

400V

200V

100V

1002 V

Xem đáp án

Chọn B

cau-28-p4.PNG

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nốt tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng 1002 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 5π mWb. Tính số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng:

400 vòng

750 vòng

25 vòng

100 vòng

Xem đáp án

Chọn D

E0 = E2 = 2πfNϕ0=> N=E22πfϕ0 = 400 vòng. Mỗi cuộn N1c= N4 = 100 vòng

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 32Ω mắc vào điện áp 220V thì sản ra công suất 43W. Biết hệ số công suất là 0,9. Tính cường độ dòng điện chạy trong động cơ:

I1 = 1 A hoặc I2 = 0,25A

I = 0,25A

I1 = 48 A hoặc I2 = 0,2A

I1 = 438 A hoặc I2 = 0,2A

Xem đáp án

Chọn B

I2r +Pđc= UI cosφ => 32I2 – 180I +43 = 0

Hai nghiệm I43/8 A hoặc I2 = 0,25A

Loại nghiệm I1 vì khi đó công suất hao phí = 924,5 W > Pcơ học = 43 W