200+ Câu trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hóa dược có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Khả năng chống ung thư của probiotic do cơ chế:
Sự gắn kết và phân hủy các chất gây ung thư
Sản xuất ra những chất tiền ung thư
Điều hòa những enzyme tiền chất gây ung thư tại dạ dày
Ức chế các khối u bằng cơ chế đột biến
Chọn đáp án A
Yếu tố công nghệ cần xem xét khi lựa chọn probiotic là:
Dễ sản xuất: tăng trưởng đủ mạnh, dễ thu hoạch
Đề kháng với tất cả vi khuẩn
Không cần đánh giá chất lượng khi trộn vào sản phẩm
Phải chết trong quá trình sản xuất
Chọn đáp án A
Môi trường ABT:
Thiết kế sử dụng cho DVS
Sử dụng độc lập, không được phối hợp
Góp phần là sản phẩm có đặc tính tố về cảm quan
Chứa L. delbrueckii
Chọn đáp án C
Chọn câu SAI khi nói về Dược mỹ phẩm:
Là mỹ phẩm
Có bản chất là dược phẩm
Có các lợi ích giống thuốc
Thường sử dụng tại chỗ
Chọn đáp án B
Chọn câu SAI. Điều kiện của một chất dùng làm prebiotic:
Không bị thủy phân hấp thu ở phần trên của ống tiêu hóa
Có khả năng thay đổi thành phần vi khuẩn của hệ đường ruột theo hướng có lợi
Không được có tác động toàn thân trên vật chủ
Là cơ chất chọn lọc của một hay một số vi khuẩn có lợi sống hội sinh trong đường ruột
Chọn đáp án C
Vi sinh vật probiotic thường có nguồn gốc từ phân người khỏe mạnh do:
Có khả năng sử dụng an toàn cao
Dễ nuôi cấy
Chủng vi sinh vật đa dạng
Đặc tính sinh lý phù hợp với vật chủ
Chọn đáp án D
Sản phẩm nào KHÔNG được sản xuất bằng phương pháp lên men:
Vitamin B2
Inulun
Acid acetic
Cystein
Chọn đáp án B
Acid hữu cơ nào KHÔNG được sản xuất bằng phương pháp lên men:
Acid lactic
Acid acetic
Acid formic
Acid glutamic
Chọn đáp án D
Vitamin nào KHÔNG được sản xuất bằng phương pháp lên men:
Vitamin B6
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin B12
Chọn đáp án A
Chủng vi khuẩn lên men sản xuất cả acid gluconic và acid citric là:
Lactobacillus
Streptococcus
Aspergillus/Penicillium
Corynebacterium
Chọn đáp án C
Ưu điểm của Aspergillus niger trong lên men tạo acid hữu cơ là:
Dễ nuôi cấy, bền vững về mặt di truyền
Hiệu suất cao
Không tạo tạp
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Chất nào KHÔNG phải là chất điều chỉnh pH trong qui trình lên men acid lactic:
Na2CO3
NaOH
HCl
khí NH3
Chọn đáp án C
Chủng vi sinh vật dùng sản xuất acid hữu cơ, acid amin, vitamin thường là chủng đột biến có tính chất:
Không chịu tác động ức chế ngược
Sẽ bị thoái hóa mất năng suất sau vài năm
Không chịu tác động chất ức chế sinh tổng hợp là các enzyme tham gia
Không có enzyme thoái hóa sản phẩmE. Cả A, C, D
Cả A, C, D
Chọn đáp án E
Phần cấu trúc có tác động sinh học của vitamin B12 là:
Ribonucleotid gốc base là 5,6-dimethylbenzimidazol
Porphirin
Porphirin kết hợp cobalt
Cả B, C
Tất cả
Chọn đáp án A
Điều kiện lý hóa nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quá trình lên men vitamin B12:
Nhiệt độ
Áp suất
pH
oxy
Chọn đáp án B
Các nguyên tố vi lượng Fe, Mn, Mg ảnh hưởng giảm năng suất của việc sinh tổng hợp:
Acid gluconic
Acid lactic
Acid citric
Vitamin B12
Cả A, C, D
Chọn đáp án E
Các vitamin được sản xuất bằng các phương pháp:
Phương pháp hóa học
Tổng hợp từ vi sinh vật
Chiết xuất từ động vật, thực vật
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Các phương pháp sản xuất acid amin trong công nghiệp:
Ly trích từ dịch thủy phân protein
Tổng hợp hóa học
Lên men vi sinh vật
B và C đúng
Cả A, B, C
Chọn đáp án E
Ưu điểm của phương pháp lên men vi sinh vật trong sản xuất acid gluconic:
Hiệu suất gần 100%
Không cần nhiều bước tinh khiết hóa
A. niger có đầy đủ enzyme cần thiết cho quá trình tổng hợp acid gluconic
A và B
Cả A, B, C
Chọn đáp án E
Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất của enzyme?
Vì có tính đặc hiệu cao nên chỉ hoạt động với một cơ chất xác định
Chỉ hoạt động được trong môi trường có nước
Có thể đảm nhận một lượng lớn cơ chất
Kém bền và giá thành cao nên không mang lại hiệu quả kinh tế
Chọn đáp án C
Phương pháp nào không được sử dụng trong giai đoạn phá vỡ tế bào?
Siêu âm
Ly tâm
Sử dụng kháng sinh
Áp suất cao
Chọn đáp án B
Phương pháp chiết tách lọc chảy qua có ưu điểm gì tốt hơn phương pháp lọc truyền thống?
Giảm thiểu diện tích lọc
Tiết kiệm năng lượng tiêu tốn
Thiết bị đơn giản, dễ thực hiện
Tránh được hiện tượng tắc lọc
Chọn đáp án D
Phương pháp kết tủa nào sau đây làm thay đổi độ tan của enzyme do làm giảm hằng số lưỡng cực của môi trường nước?
Kết tủa enzyme bằng muối
Kết tủa enzyme bằng dung môi
Kết tủa enzyme bằng các polymer
Kết tủa tại điểm đẳng điện
Chọn đáp án B
Trong tinh chế enzyme, cách nào không được áp dụng trong các cách sau
Kết tinh
Điện di
Thẩm thấu
Sắc ký
Chọn đáp án C
Trong những loại sắc ký sau đây, loại nào được xem là lý tưởng để tinh chế các enzyme sau khi được cô đặc bằng cách tủa với muối
Sắc ký lọc gel
Sắc ký trao đổi ion
Sắc ký tương tác kỵ nước
Sắc ký ái lực
Chọn đáp án C
Loại sắc ký-nguyên lý tách nào sau đây không đúng
Trao đổi ion - điện tích
Ái lực - hấp phụ
Phân bố - tính phân cực
Lọc gel - kích thước phân tử
Chọn đáp án B
Các bệnh dự phòng ngắn hạn hiệu quả bởi ISG bao gồm:
Viêm gan
Quai bị
Ho gà
Dại
Chọn đáp án A
Các bệnh dự phòng hiệu quả bởi globulin miễn dịch bao gồm:
Viêm gan
Uốn ván
Bạch hầu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Bệnh có thể điều trị bằng kháng thể đơn dòng:
Viêm gan B
Uốn ván
Chứng tiêu huyết ở trẻ sơ sinh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trong chỉ định điều trị bệnh bạch cầu, người ta dùng chế phẩm Zevalin chứa kháng thể:
Alemtuzumab
Cetuximab
Ibritumomab tiuxetan
Rituximab
Chọn đáp án C








