200 câu Lí Thuyết Vật Lí Nhiệt - 2k9 - Tiết 1
Đề thi

200 câu Lí Thuyết Vật Lí Nhiệt - 2k9 - Tiết 1

2 lượt thi
100 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

A. giữa chúng có lực tương tác.

chúng là các phân tử.

lực do va chạm với phân tử nước.

chúng là các thực thể sống.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

chỉ có lực hút.

chỉ có lực đẩy.

lực đẩy lớn hơn lực hút.

lực đâ̂y nhỏ hơn lực hút.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

Chuyển động không ngừng.

Giữa chúng có khoảng cách.

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?

Muối ăn.

Thủy tinh.

Kim cương.

Thạch anh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?

Có đồng thời cả lực hút và lực đẩy.

Chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.

Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.

Giữa các phân tử chỉ có lực hút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do

sự chuyển động nhanh hay chậm của các phân tử cấu tạo nên vật.

số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít.

mật độ các phân tử trên một đơn vị thể tích là lớn hay nhỏ.

kích thước các phân tử cấu tạo nên vật lớn hay nhỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng?

Ở cùng nhiệt độ, các phân tử của các chất khác nhau sẽ có vận tốc chuyển động giống nhau.

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật không chuyển động.

Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh.

Các vật được cấu tạo liền một khối.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

Lực tương tác phân tử không đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

Lực hút phân tử có thể bằng lực đây phân tử.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phân tử cấu tạo nên vật rắn

không chuyển động.

đứng sát nhau.

chuyển động với vận tốc nhỏ.

dao động quanh một VTCB xác định.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Tại sao cùng là carbon nhưng than chì rất mềm còn kim cương lại vô cùng cứng?

Do than chì và kim cương được cấu tạo từ hai loại nguyên tử khác nhau.

Do than chì là chất rắn vô định hình.

Do than chì có cấu trúc tinh thê khác kim cương.

Do kim cương là chất rắn vô định hình.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)

dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.

đứng yên tại những vị trí xác định.

chuyển động hỗn độn không ngừng.

chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Về tính nén được của các trạng thái vật chất, phát biêu đúng là:

Chất lỏng khó nén hơn nhiều so với khí.

Phân tử trong chất lỏng chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

Trong chất lỏng, các phân tử xếp thành mạng cố định.

Chất lỏng có hình dạng cố định.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào dưới đây là nguyên nhân gây ra chuyển động hoàn toàn hỗn loạn của các phân tử chất khí?

Các phân tử luôn va chạm với nhau.

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

Khoảng cách giữa các phân tử nhỏ.

Khoảng cách giữa các phân tử không giống nhau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thê nào dưới đây?

Thê lỏng.

Thê khí.

Thê rắn.

Plasma.
15. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Chất lỏng được dẫn bằng các ống dẫn cong. Điều này là do yếu tố nào sau đây?

Tính chất thay đổi hình dạng theo bình chứa.

Chất lỏng có cấu trúc mạng tinh thể.

Các phân tử chất lỏng chuyển động hỗn loạn.

Các phân tử chất lỏng va chạm với thành bình.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là F 1 , F 2 , F 3 thì

F 1 = F 2 = F 3 .
F 1 > F 2 > F 3 .
F 1 < F 2 = F 3 .
F 1 > F 2 = F 3 .
17. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Biết rằng các phân tử khí trong phòng chuyển động với tốc độ trung bình từ 100 m / s đến 2000 m / s . Tuy vậy khi mở lọ nước hoa ở một góc trong phòng thì khoảng vài giây sau những người ở vị trí khác trong phòng mới ngửi thấy mùi nước hoa. Vì sao có sự trễ như vậy?

Do căn phòng rất rộng.

Do thính giác người không đủ nhạy.

Do tốc độ trung bình của các phân tử nước hoa bị giảm trong quá trình chuyển động hỗn loạn trong phòng.

Các phân tử nước hoa chuyển động hỗn loạn và va chạm liên tục vào các phân tử khác nên không chuyển động theo một đường thẳng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Thế nào là sự đông đặc?

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự đông đặc.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Thế nào là sự ngưng tự?

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn được gọi là sự ngưng tụ.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự ngưng tụ.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể khí được gọi là sự ngưng tụ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Với cùng một chất quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử?

Hóa hơi.

Đông đặc.

Ngưng tụ.

Ngưng kết.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Sự nóng chảy ở chất rắn kết tinh bắt đầu xảy ra khi

A. một số phân tử dao động mạnh hơn các phân tử xung quanh.

một số phân tử va chạm với các phân tử xung quanh.

một số phân tử dao động mạnh lên và truyền năng lượng dao động cho các phân tử khác.

một số phân tử thắng được lực liên kết với các phân tử xung quanh và thoát ra.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ nóng chảy xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ …(1)… dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng …(2)… khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

“giảm xuống” và “giữ giá trị ổn định”.

“không tăng” và “giảm xuống”.

“giảm xuống” và “tiếp tục tăng lên”.

“không tăng” và “tiếp tục tăng lên”.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cho một ít nước đá có nhiệt độ dưới 0 C vào trong một bình chứa. Đun nóng bình chứa (ở áp suất tiêu chuẩn) thì nhiệt độ của nước đá tăng dần đến 0 C . Khi đạt 0 C nước đá tan dần thành nước. Trong suốt thời gian nước đá chuyển thành nước nhiệt độ của hệ (nước đá và nước)

luôn ở nhiệt độ điểm ba của nước.

luôn tăng lên.

không đổi luôn ở 4 C .
không đổi luôn ở 0 C .
24. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

Có dạng hình học xác định.

Có cấu trúc tinh thể.

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Thủy tinh đã được phát hiện và sử dụng trong cuộc sống con người 4000 năm. Thủy tinh là chất rắn vô định hình

không có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử tạo thành mạng tinh thể.

không có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử không tạo thành mạng tinh thể.

có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử không tạo thành mạng tinh thể.

có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử tạo thành mạng tinh thể.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Dây tóc đèn sợi đốt thường làm bằng wolfram vì nó có nhiều ưu điểm. Một trong số đó là

có khả năng thăng hoa.

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

có nhiệt độ sôi cao.

có nhiệt độ nóng chảy cao.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

Đốt một ngọn nến.

Đốt một ngọn đèn dầu.

Đúc một cái chuông đồng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do hơi thở của người

có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

có chứa nhiều hơi nước, khi ra không khí lạnh ngưng tụ thành hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

có chứa nhiêu hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị hoá hơi thành đá tạo thành khói.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn,… nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất:

Sự nóng chảy.

Sự đông đặc.

Sự hóa hơi.

Sự ngưng tụ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

Thổi tắt ngọn nến.

Kem đang tan chảy.

Rán mõ.

Đèn dầu đang cháy.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

Tuyết rơi.

Đúc tượng đồng.

Làm đá trong tủ lạnh.

Rèn thép trong lò rèn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

thăng hoa.

nóng chảy.

ngưng tụ.

đông đặc.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng?

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Chọn phát biểu đúng về sự nóng chảy của một chất nào đó.

Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hoá hơi.

Toả nhiệt ra môi trường.

Cần cung cấp nhiệt lượng.

Xảy ra ở 100 C .
35. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?

Bay hơi và nóng chảy.

Bay hơi và sôi.

Nóng chảy và thăng hoa.

Sôi và đông đặc.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Sự sôi là sự hóa hơi xảy ra ở

trên bề mặt chất lỏng.

trong lòng chất lỏng.

cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

liên tục tăng.

liên tục giảm.

tăng rồi giảm.

không đổi.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

Sự bay hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở trên núi cao người ta

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C .
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C .
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn ( 1 atm ) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C .
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn ( 1 atm ) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C .
40. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

Thủy ngân.

Rượu.

Nhôm.

Nước.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Mây được tạo thành từ

nước bay hơi.

khói.

nước đông đặc.

hơi nước ngưng tụ.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì

A. nước trong cốc có thể thấm ra ngoài.

hơi nước trong không khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước.

nước trong cốc bay hơi ra bên ngoài.

nước trong không khí tụ trên thành cốc.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cho sơ đồ các hình thức chuyển thể như bên dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

(3) là quá trình ngưng tụ.

(2) là quá trình hóa hơi.

(2) là quá trình ngưng kết.

(1) là quá trình đông đặc.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

Ngưng tụ.

Sôi.

Hóa hơi.

Bay hơi.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Gió.

Khối lượng chất lỏng.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nước đựng trong cốc thì tốc độ bay hơi càng nhanh khi

A. nước trong cốc càng lạnh.

nước trong cốc càng ít.

nước trong cốc càng nóng.

nước trong cốc càng nhiều.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi làm muối từ nước biển, người dân dẫn nước biển vào các ruộng muối rồi để nước biển bay hơi thì sẽ thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

Trời nắng nóng và nhiều gió.

Trời ít gió.

Không khí âm.

Trời lạnh.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Xét hai nhận định sau đây. Nhận định nào đúng?

(1) Nhiệt độ của vật liên quan đến vận tốc chuyển động của các phân tử, nghĩa là liên quan đến động năng phân tử.

(2) Thể tích của vật liên quan đến khoảng cách giữa các phân tử, nghĩa là liên quan đến lực tương tác phân tử và thế năng phân tử.

Chỉ (1).

Chỉ (2).

Cả hai đều đúng.

Cả hai đều sai.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cầu chì là một linh kiện trong mạch điện giúp bảo vệ mạch điện cũng như an toàn điện khi xảy ra quá tải. Bộ phận chủ yếu của cầu chì là một dây chì có kích thước phù hợp được mắc thay thế cho một đoạn dây dẫn của mạch. Cầu chì sẽ ngắt mạch điện để bảo vệ mạch khi

A. điện trở của cầu chì tăng đột ngột khiến dây chì nóng chảy.

dòng điện đảo chiều đột ngột khiến dây chì nóng chảy.

điện trở của cầu chì giảm đột ngột khiến dây chì nóng chảy.

dòng điện đi qua cầu chì tăng đột ngột khiến dây chì nóng chảy.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi nhiệt độ môi trường khoảng 20 C , khi bạn bước từ nền gạch đá hoa sang nền gỗ, bạn cảm thấy nền gỗ “ấm” hơn. Nguyên nhân chính là do

Nền gỗ có nhiệt độ cao hơn nền gạch.

Nền gạch có khả năng dẫn nhiệt tốt hơn.

Nên gỗ có nhiệt độ thấp hơn nền gạch.

Nền gạch có nhiệt dung riêng lớn hơn nền gỗ.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt độ

là lượng nhiệt tỏa ra từ một vật.

là lượng nhiệt mà vật thu vào.

cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.

đại lượng đo lường áp suất của một chất khí.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] “Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

A. 0 K .

0 C .
263 C .
37 K .
53. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Xét ba thang nhiệt độ: Celsius, Kelvin và Fahrenheit. Phát biểu nào sau đây đúng?

Trong mọi thang nhiệt độ, hai điểm cố định luôn là nhiệt độ nước đóng băng và nước sôi ở 1 atm.

Độ biến thiên nhiệt độ 1 K bằng độ biến thiên 1 C , nhưng hai thang này khác nhau ở gốc nhiệt độ.
Nhiệt độ 0 K tương ứng với 273 C và là nhiệt độ mà các phân tử chuyển động mạnh nhất.

Khoảng cách từ điểm đóng băng đến điểm sôi của nước là nhưu nhau trong mọi thang nhiệt độ.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Một lượng nước có khối lượng m và nhiệt dung riêng c nhận vào một nhiệt lượng Q . Nếu t 0 là nhiệt độ ban đầu của nước, nhiệt độ của nước sau khi nhận nhiệt lượng là

Q m c t 0 .
Q m c + t 0 .
Q m c + t 0 .
Q m c t 0 .
55. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi cho hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có (1)…… sang vật có (2)…… Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật (3)…… (trạng thái này được gọi là trạng thái (4)… Chọn đáp án có các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

(1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng.

(1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt.

(1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt.

(1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Đặt cốc nhôm đựng 0,5 lít nước ở nhiệt độ 20 C (đo nhờ nhiệt kế 1 - NK1) vào trong bình cách nhiệt đựng 0,8 lít nước ở nhiệt độ 60 C (đo nhờ nhiệt kế 2 - NK2). Quan sát sự thay đổi nhiệt độ của nước trong bình và cốc từ khi bắt đầu thí nghiệm cho tới khi hai nhiệt độ này bằng nhau. Chúng ta có thể nhận biết quá trình truyền nhiệt năng giữa nước trong bình và nước trong cốc đã kết thúc khi thấy

số chỉ NK1 và số chỉ NK2 bằng nhau.

số chỉ NK1 tăng còn số chỉ NK2 giảm.

số chỉ NK1 và số chỉ NK2 đều bằng nhiệt độ môi trường.

số chỉ NK1 giảm còn số chỉ NK2 tăng.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

(a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế .

(b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế.

© Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

(d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

Sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự nào sau đây hợp lí nhất?

(a), (b), ©, (d).

(d), ©, (a), (b).

©, (d), (b), (a).

(b), (a), ©, (d).

58. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

A. giữa chúng có khoảng cách.

chúng là các phân tử.

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

chúng là các thực thể sống.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

chỉ có lực hút.

chỉ có lực đẩy.

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

có cả lực hút và lực đây, nhưng lực hút lớn hơn lực đầy.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?

Muối ăn.

Đường ăn.

Giấm.

Carbon dioxide.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Gọi R 1 , R 2 , R 3 lần lượt là khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất khi ở thể rắn, lỏng và khí. So sánh nào sau đây đúng?

R 1 > R 2 > R 3 .
R 3 > R 2 > R 1 .
R 1 = R 2 = R 3 .
R 3 > R 1 > R 2 .
62. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí là do sự khác biệt về

thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất.

kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?

Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên khó nén.

Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén.

Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do.

Do người ta không muốn nén chất rắn.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?

Muối ăn.

Kim loại.

Thạch anh.

Nhựa đường.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng

dao động tại các vị trí cân bằng xác định.

có thể chuyển động phân tán ra xa nhau.

dao động quanh các vị trí cân bằng có thể dịch chuyển được.

có thể chuyển động tự do.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Với điều kiện như thế nào thì các chất có thể chuyên từ thể này sang thể khác?

Thay đổi chất.

Thay đổi vật đựng.

Thay đổi nguồn gốc.

Thay đổi nhiệt độ hoặc áp suất.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

Nóng chảy và bay hơi.

Nóng chảy và đông đặc.

Bay hơi và đông đặc.

Bay hơi và ngưng tụ.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

chất rắn và chất khí.

chất khí và chất lỏng.

chất rắn và chất lỏng.

các chất bất kì.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Một lượng chất rắn A đã nghiền nát được nung nóng bằng lò sưởi, theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nó ta vẽ được đồ thị như hình. Nếu dùng lò sưởi đó để nung nóng chất rắn A nhưng với khối lượng nhỏ hơn ban đầu, thì đồ thị nào sau đây (bằng đường nét đứt) thể hiện phù hợp nhất sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn?

70. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở trên núi cao người ta

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C .
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C .
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn ( 1 atm ) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C .
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn ( 1 atm ) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C .
71. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.comhttps://video.vietjack.com/upload/images/2048/quiz/123749/25a83b81-a7af-409f-ab12-4d31e8b4342d-09.jpg?height=278&width=310&top_left_y=2343&top_left_x=328}A. Ngọn nến vừa tắt.

Ngọn đèn dầu đang cháy.
72. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Vì sao ở cùng nhiệt độ 100 C (ở áp suất thông thường) nhưng bỏng do hơi nước nóng thường nguy hiểm hơn bỏng do nước sôi đối với người bị bỏng?

Vì hơi nước nóng có khả năng truyền nhiệt nhanh hơn nước nóng.

Vì khi hơi nước ngưng tự trên da, nó sẽ truyền nhiệt thêm vào da.

Vì hơi nước nóng có vùng lan tỏa rộng hơn trên cơ thể.

Vì hơi nước nóng chứa nhiều hơi nước hơn nước nóng.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

Không có hiện tượng gì

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

Nước bốc hơi trên xe.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Sự sôi của chất là

sự hóa hơi của các chất ở mọi nhiệt độ.

sự hóa hơi của chất xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định.

sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Một số chất ở thể rắn như iodine, băng phiến, đá khô,… có thể chuyển trực tiếp sang …(1)… khi nó …(2)… Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

(1) thể lỏng; (2) tỏa nhiệt.

(1) thể hơi; (2) tỏa nhiệt.

(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.

(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cách làm thay đổi nội năng chủ yếu bằng hình thức thực hiện công cơ học là

bỏ miếng kim loại vào nước nóng.

ma sát (chà) một miếng kim loại trên mặt bàn.

bỏ miếng kim loại vào nước đá.

hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0 .
Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0 .
Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0 .
Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0 .
78. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

Không đổi.

Vừa giảm, vừa tăng.

Giảm.

Tăng.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Định luật I của nhiệt động lực học là vận dụng định luật nào sau đây?

Định luật bảo toàn động năng.

Định luật bảo toàn cơ năng.

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

Các định luật Newton.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi truyền một nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm Δ V ( m 3 ) . Biết áp suất của khối khí là p ( P a ) và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Độ lớn công của khối khí thực hiện là

| A | = Q + p . Δ V .
| A | = p . Δ V . C . | A | = Q p . Δ V . D. | A | = Q .
81. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt của vật.

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khoảng 70 % bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có…(1)… nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng Mặt Trời mà vẫn giữ cho…(2)… của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống của con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

nhiệt độ sôi lớn; áp suất.

nhiệt độ sôi lớn; nhiệt độ.

nhiệt dung riêng lớn; nhiệt độ.

nhiệt dung riêng lớn, áp suất.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Ở nhiệt độ gần 0 K , nhiệt dung riêng c của một chất rắn được cho bởi công thức c = b T 3 trong đó T là nhiệt độ tuyệt đối và b là hằng số đặc trưng của chất rắn. Trong hệ SI , biết nhiệt dung riêng có đơn vị là J k g K , đơn vị của hằng số b là

m 2 s 2 K 3 .
k g m 2 s 2 K 3 .
k g m 2 s 2 K 4 .
m 2 s 2 K 4 .
84. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Có ba chiếc thìa nhôm, bạc và đồng có khối lượng như nhau, ở cùng nhiệt độ, được nhúng vào nước đang sôi. Gọi Q 1 , Q 2 , Q 3 theo thứ tự là nhiệt lượng mà ba vật này hấp thụ. Biết nhiệt dung riêng của bạc nhỏ hơn của đồng, nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn của đồng. Kết luận nào sau đây đúng?

Q 1 > Q 2 > Q 3 .
Q 1 < Q 2 < Q 3 .
Q 1 > Q 3 > Q 2 .
Q 1 > Q 2 < Q 3 .
85. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt được cung cấp với cùng một tốc độ cho lượng nước và dầu có cùng khối lượng, đặt trong các thùng chứa giống nhau. Nhiệt độ của dầu tăng nhanh hơn. Lý do nào sau đây có thể xảy ra?

Dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn nước.

Dầu có nhiệt độ sôi cao hơn nước.

Dầu có nhiệt dung riêng nhỏ hơn nước.

Dầu bay hơi chậm hơn nước.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho ba cốc bằng thủy tinh giống nhau. Cốc 1 đựng rượu, cốc 2 đựng nước, cốc 3 đựng nước đá với khối lượng bằng nhau. Hãy so sánh độ tăng nhiệt độ của các cốc trên. Biết rằng nước đá chưa tan.

Δ t 1 = Δ t 2 = Δ t 3 .
Δ t 1 > Δ t 2 > Δ t 3 .
Δ t 1 < Δ t 2 < Δ t 3 .
Δ t 2 < Δ t 1 < Δ t 3 .
87. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Hình vẽ cho thấy đồ thị nhiệt độ - thời gian của hai vật X Y khi chúng được đun nóng ở cùng một công suất. Suy luận nào sau đây là đúng?

(1) Nhiệt dung của X nhỏ hơn.

(2) Nếu X Y được làm từ cùng một chất thì khối lượng của X nhỏ hơn.

(3) Nhiệt dung riêng của X nhỏ hơn

Chỉ (1) và (2).

Chỉ (1) và (3).

Chỉ (2) và (3).

(1) ,(2) và (3).

88. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

Cọ xát vật với mặt bàn.

Đốt nóng vật.

Đưa vật lên cao.

Làm lạnh vật.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Một viên nước đá ở 2 C được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên đến 2 C . Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J / ( k g K ) , của nước là 4200 J / ( k g . K ) . Đồ thị nào sau đây mô tả đúng diễn biến của quá trình?

90. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

bản chất của vật rắn.

bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi bị sốt cao, người ta thường lau người bằng khăn thấm nước ấm. Việc làm này giúp hạ sốt vì

A. nước làm giảm hoạt động của vi khuẩn gây sốt.

nước trên da bay hơi, lấy đi nhiệt lượng từ cơ thể.

nước làm mát da ngay lập tức.

nước có tính dẫn nhiệt cao hơn không khí.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Nhiệt lượng cần truyền cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào

khối lượng của vật.

độ tăng nhiệt độ của vật và tính chất của chất làm vật.

khối lượng của vật và độ tăng nhiệt độ của vật.

khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng

càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn.

phụ thuộc vào áp suất của khí (hay hơi) trên bề mặt chất lỏng.

không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong một thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Học sinh thu được đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian như hình vẽ bên dưới.

Độ dốc của đồ thị này

tỉ lệ nghịch với công suất của nguồn.

tỉ lệ thuận với khối lượng của nước.

tỉ lệ nghịch với nhiệt dung riêng của nước.

tỉ lệ nghịch với thời gian.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, nhiệt lượng kế sử dụng loại có vỏ xốp cách nhiệt. Điều này là để

Tăng tốc trao đổi nhiệt giữa dây điện trở và nước.

Hạn chế sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

Giảm khả năng hấp thụ nhiệt của nước.

Tăng tốc độ trao đổi nhiệt giữa dây điện trở và môi trường.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Một vật liệu đang ở thể rắn được cung cấp nhiệt với tốc độ không đổi. Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ T của vật theo nhiệt lượng Q mà vật nhận được.

Phát biểu nào sau đây là sai?

Các vùng nằm ngang A B , C D tương ứng với quá trình chuyển pha của chất.
Nếu C D = 2 A B , thì nhiệt hóa hơi của chất gấp đôi nhiệt nóng chảy.
Độ dốc của đoạn D E tỉ lệ nghịch với nhiệt dung riêng của chất ở dạng hơi.
Độ dốc của đoạn O A lớn hơn độ dốc của đoạn B C chứng tỏ nhiệt dung riêng của chất ở dạng lỏng nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất ở dạng rắn.
97. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun như hình bên.

Biết nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 0 C , nhiệt độ sôi của nước là 100 C . Cho các phát biểu bên dưới, phát biểu nào là sai?

Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5 nước ở thể rắn.

Từ phút thứ 5 đến phút thứ 10 xảy ra quá trình nóng chảy.

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25 nước ở thể rắn.

Từ phút thứ 25 đến phút thứ 30 xảy ra quá trình sôi.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Trộn nước sôi với nước đá đang ở nhiệt độ nóng chảy trong bình cách nhiệt. Nếu sau cân bằng vẫn còn nước đá chưa tan hết thì

Nhiệt độ cân bằng lớn hơn 0 C .

Nhiệt lượng nước nóng tỏa ra lớn hơn nhiệt lượng nước đá thu vào.

Nhiệt độ cân bằng bằng 0 C .

Toàn bộ nước đá chắc chắn đã tan.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Khi chất lỏng sôi và hóa hơi, nhận xét nào sau đây đúng?

Chỉ có các phân tử ở đáy bình hóa hơi.

Sự hóa hơi diễn ra trong cả lòng và trên bề mặt chất lỏng.

Nhiệt độ chất lỏng tiếp tục tăng mạnh khi đang sôi.

Sự sôi chỉ xảy ra ở mặt thoáng.

100. Trắc nghiệm
1 điểm

[VNA] Hình bên mô tả các dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.

Trong đó: (1) - biến thế nguồn; (2) - bộ đo công suất điện có tích hợp chức năng đo thời gian; (3) - nhiệt kế; (4) - nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm dây điện trở; (5) - cân điện tử; các dây nối.

Các bước tiến hành thí nghiệm gồm

(1) Cho viên nước đá (khối lượng m k g ) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế.

(2) Nối Watt kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.

(3) Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.

(4) Bật nguồn điện.

(5) Tắt nguồn điện.

(6) Khuấy liên tục nước đá, cứ sau mỗi khoảng thời gian 2 phút lại đọc số đo thời gian trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi kết quả

Thứ tự đúng là

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).

(1) - (5) - (6) - (4) - (2) - (3).

(1) - (2) - (4) - (6) - (6) - (3).

( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) .