200 bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiêt (P5)
Đề thi

200 bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiêt (P5)

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT41 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tổng diện tích rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

Rừng tự nhiên.

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

Rừng trồng chưa được khai thác.

 

Đất trống, đồi núi trọc.

Xem đáp án

Đáp án B

Trong tổng diện tích rừng ở nước ta, 70% là diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố nào?

Yếu tố hải văn.

Yếu tố địa chất.

Yếu tố địa hình.

Yếu tố khoáng sản.

Xem đáp án

Đáp án A

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố hải văn (nhiệt độ, độ muối của nước biển, sóng, thuỷ triều, hải lưu) và sinh vật biển.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm không thay đổi vị trí là:

Hai cực.

Hai chí tuyến.

Vòng cực.

Xích đạo.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm không thay đổi vị trí là hai điểm cực Bắc và cực Nam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Bắc các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch về hướng nào?

Về phía bên phải theo hướng chuyển động.

Về phía bên trái theo hướng chuyển động,

Về phía bên trên theo hướng chuyển động.

Về phía Xích đạo.

Xem đáp án

Đáp án A

Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Bắc các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng về bên phải.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối núi thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m nằm trong vùng núi nào?

Trường Sơn Bắc

Trường Sơn Nam.

Đông bắc

Tây bắc.

Xem đáp án

Đáp án C

Khối núi thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m nằm trong vùng núi đông bấc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình giao thông có ưu điểm rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là

Đường ôtô.

Đường sắt.

Đường biển.

Hàng không.

Xem đáp án

Đáp án C

Loại hình giao thông có ưu điếm rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là đường biển.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên biển nước ta mang hiệu quả kinh tế cao, cần chú ý khai thác theo hướng nào?

Nên tập trung đầu tư cho một ngành then chốt.

Chú ý trước nhất vào xây dựng cơ sở hạ tầng các cảng biển.

Phát triển kinh tế biển tổng hợp.

Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

Đáp án C

Tài nguyên biển nước ta mang hiệu quả kinh tế cao, cẩn chú ý khai thác theo hướng phát triển kinh tế biển tổng hợp.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển bao gồm:

+ Giao thông vận tải biển.

+ Khai thác và nuôi trồng thủy hải sản.

+ Khoáng sản biển.

+ Du lịch biển.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng nào sau đây không chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa đông?

Đông bắc.

Tây bắc.

Trường Sơn Bắc.

Trường Sơn Nam.

Xem đáp án

Đáp án D

Vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa đông là vùng Trường Sơn Nam.

Ranh giới của khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc là từ Bạch Mã trở ra Bắc. Ranh giới của Trường Sơn Nam là phía nam dãy Bạch Mã.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ bởi vì nó góp phần

Tạo ra cơ cấu ngành kinh tế của vùng.

Giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động xã hội của vùng.

Khai thác tiềm năng to lớn của cả đất liền và biển của vùng.

Tạo ra cơ cấu ngành và thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian của vùng.

Xem đáp án

Đáp án D

Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ bởi vì nó không chỉ góp phần tạo ra cơ cấu ngành, mà còn tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao là bao nhiêu?

Dưới 600 - 700 m

Dưới 900 - 1000 m

Dưới 1600 m

Dưới 2600 m

Xem đáp án

Đáp án A

Thiên nhiên nước ta có 3 đai cao:

- Đai nhiệt đới gió mùa:

+ Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao là dưới 600 - 700 m.

+ Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam có độ cao là dưới 900 - 1000 m.

- Đai cận nhiệt gió mùa trên núi.

- Đai ôn đới gió mùa trên núi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay ở Hoa Kì người Anh-điêng sinh sống ở

Vùng đồi núi hiểm trở phía tây.

Vùng núi già Apalat phía đông.

Vùng ven vịnh Mêhicô.

Vùng đồng bng Trung tâm.

Xem đáp án

Đáp án C

Hiện nay ở Hoa Kì người Anh-điêng sinh sống ở vùng đồi núi hiểm trở phía tây.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 xác định tuyến đường bộ nối Hà Nội với cảng Hải Phòng

Đường Quốc lộ 1A.

Đường số 18.

Đường số 5.

Đường số 7

Xem đáp án

Đáp án C

Tuyến đường bộ nối Hà Nội với cảng Hải Phòng là đường số 5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng kinh tế quan trọng tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực, thực phẩm lớn của Liên bang Nga là?

Vùng Trung ương.

Vùng Trung tâm đất đen.

Vùng Uran.

Vùng Viễn Đông.

Xem đáp án

Đáp án A

Vùng Trung ương: là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất. Tập trung nhiều ngành công nghiệp. Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30 xác định tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam?

Tây Ninh.

Bình Dương.

Bình Phước.

Cà Mau.

Xem đáp án

Đáp án D

Tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam là tỉnh Cà Mau. Cà Mau thuộc vùng kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn là nhờ

Địa hình kéo dài hẹp ngang.

b Địa hình có nhiều đồi núi.

Địa hình cắt xẻ mạnh.

Địa hình chủ yếu

Xem đáp án

Đáp án D

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam được bào toàn là nhờ địa hình chủ yếu nước ta là núi thấp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

Sức mua thị trường trong nước giảm.

Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

Xem đáp án

Đáp án B

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do khủng hoảng dầu mỏ. Nền kinh tế giảm xuống còn 2,6% năm 1980.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bộ phận của vùng biển nước ta là

Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án A

Các bộ phận của vùng biển nước là: nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hài, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gió xuất phát từ áp cao cận chí tuyến Tây Thái Bình Dương thổi vào nước ta theo hướng đông bắc hoạt động mạnh vào thời kì chuyển tiếp xuân thu có tên là

Gió mùa đông bắc

Gió Tín phong

Gió mùa mùa hạ

Gió Tây ôn đới

Xem đáp án

Đáp án B

Gió xuất phát từ áp cao cận chí tuyến Tây Thái Binh Dương thổi vào nước ta theo hướng đông bắc hoạt động mạnh vào thời kì chuyển tiếp xuân thu có tên là gió Tín phong.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh của vùng?

Đồng bằng sông Hồng

Đông Nam Bộ

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Bắc Trung Bộ

Xem đáp án

Đáp án C

Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh cùa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, đây là vùng có nhiều mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, các nước trong khu vực Đông Nam Á đang?

Đẩy mạnh sản xuất lương thực.

Đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp.

Chú trọng phát triển ngành chăn nuôi.

Tiến hành công nghiệp hóa.

Xem đáp án

Đáp án D

Hiện nay, các nước trong khu vực Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hoá.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.

Tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước.

Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước.

Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Xem đáp án

Đáp án A

Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế nhằm phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa phương nào có số dân đô thị nhiều nhất trong các địa phương sau?

Trung du và miền núi phía bắc.

Bắc Trung Bộ.

Tây Nguyên.

Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Đáp án A

Địa phương có số dân đô thị nhiều nhất là Đông Nam Bộ.

Trung du miền núi Bắc Bộ: 2151 nghìn người.

Bắc Trung Bộ: 1463 nghìn người.

Tây Nguyên: 1368 nghìn người.

Đông Nam Bộ: 6928 nghìn người.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp nào

Chế biến lương thực thực phẩm.

Sản xuất hàng tiêu dùng.

Vật liệu xây dựng.

Cơ khí điện tử.

Xem đáp án

Đáp án C

Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng vì ở đây có nhiều núi đá vôi, nguồn titan.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng gấp đôi Đồng bằng sông Cửu Long là do đâu?

Điều kiện tự nhiên.

Trình độ phát triển kinh tế.

Tính chất nền kinh tế.

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

Xem đáp án

Dáp án D

Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng gấp đôi Đồng bằng sông Cửu Long là do lịch sử khai thác lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Hồng (trên 1000 năm) lâu hơn Đồng bằng sông Cửu Long (khoảng 300 năm).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng là đặc điểm của đai nào?

Đai nhiệt đới gió mùa.

Đai cận nhiệt gió mùa trên núi.

Đai ôn đới gió mùa trên núi.

Đai cận cực.

Xem đáp án

Đáp án B

Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng là đặc điểm của đai cận nhiệt gió mùa trên núi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

Gây sức ép cho vấn đề giải quyết việc làm.

Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

Gánh nặng phụ thuộc lớn.

Tỉ lệ tăng dân số luôn ở mức cao.

Xem đáp án

Đáp án A

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là gây sức ép cho vấn đề giải quyết việc làm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ti lệ dân thành thị nước ta còn thấp là do đâu?

Tính chất nền kinh tế là ngành nông nghiệp.

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

Dân ta có tập quán sống ở nông thôn.

Nước ta chưa có nhiều đô thị lớn.

Xem đáp án

Đáp án B

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp là do trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn đang được khai thác sử dụng ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

Khí đốt.

Than nâu.

Đá vôi, đất sét.

sắt.

Xem đáp án

Đáp án C

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn đang được khai thác sử dụng ở Đồng bằng sông Hồng là đá vôi và đất sét.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đất feralít có màu đỏ vàng là do

Hình thành trên đá mẹ có nhiều chất bazơ.

Nhận được nhiều nhiệt, ẩm.

Lượng phù sa nhiều.

Tích tụ nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm.

Xem đáp án

Đáp án D

Đất feralit có màu đỏ vàng là do tích tụ nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nước ta là

Tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp.

Sản lượng và năng suất còn thấp.

Chất lượng sản phẩm còn kém.

Chi phí đầu tư lớn

Xem đáp án

Đáp án A

Điểm hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nước ta là tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc phát triển tuyến đường Hồ Chí Minh góp phần

Phát triển kinh tế phía đông.

Phân bố lại dân cư.

Mở rộng liên kết theo hướng đông - tây.

Phát triển mạng lưới đô thị ven biển.

Xem đáp án

Đáp án B

Việc phát triển tuyến đường Hồ Chí Minh góp phần phân bố lại dân cư, và phát triển kinh tế phía tây.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng núi có đặc điểm bề mặt cao nguyên badan xếp tầng tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc độ cao khác nhau là

Đông bắc.

Tây bắc.

Trường Sơn Bắc.

Trường Sơn Nam.

Xem đáp án

Đáp án D

Vùng núi có đặc điểm bề mặt cao nguyên badan xếp tầng tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc độ cao khác nhau Trường Sơn Nam.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới là

Đất phèn.

Đất mặn.

Đất phù sa.

Đất feralit.

Xem đáp án

Đáp án D

Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới là đất feralit.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng về vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

Là vùng có diện tích lớn nhất.

Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP thấp nhất.

Tỉ trọng trong GDP cao nhất.

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận định nào sau đây đúng về vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là tất cả các tỉnh đều giáp biển.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguồn nguyên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

Than, địa nhiệt, sức gió.

Than, dầu khí, thuỷ năng

Thuỷ triều, sức gió, thuỷ năng.

Thuỷ điện, điện nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án B

Các nguồn nguyên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là than, dầu khí, thuỷ năng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

TỐNG SẢN PHẤM TRONG NƯỚC PHÂN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: %)

Năm

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Kinh tế nhà nước

29,34

29,01

29,39

29,01

28,73

28,69

Kinh tế ngoài nhà nước

42,96

43,87

44,62

43,52

43,33

43,22

Kinh tế tập thể

3,99

3,98

4,00

4,03

4,04

4,01

Kinh tế tư nhân

6,9

7,34

7,97

7,78

7,79

7,88

Kinh tế cá thể

32,07

32,55

32,65

31,71

31,5

31,33

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,15

15,66

16,04

17,36

17,89

18,07

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,55

11,46

9,95

10,11

10,05

10,02

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Nhận định nào đúng trong những nhận định sau?

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng sản phẩm trong nước.

Kinh tế tư nhân chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng sản phẩm trong nước.

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế cá thể có xu hướng tăng từ năm 2010 đến năm 2015.

Kinh tế tập thể giảm liên tục từ năm 2010 đến năm 2015.

Xem đáp án

Đáp án A

Quan sát bảng số liệu ta thấy:

- Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng sản phẩm trong nước là đáp án đúng.

- Kinh tế tư nhân chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng sản phẩm trong nước => Sai

- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế cá thể có xu hướng tăng từ năm 2010 đển 2015. => Sai

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau đây:

Biểu đồ trên thể hiện rõ nhất nội dung gì của đối tượng?

Sự chuyển dịch của tổng sản phẩm trong nước.

So sánh cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo từng ngành.

Thể hiện tốc độ tăng trưởng của đối tượng.

Thể hiện quy mô, cơ cấu của đối tượng.

Xem đáp án

Đáp án A

Biểu đồ trên là biểu đồ miền nên thể hiện sự chuyển dịch của tổng sản phẩm trong nước theo các ngành.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2007              

(Đơn vị: nghìn ha)

Vùng

Tổng diện tích

Đất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng đất

Đất chưa

sử dụng

Tây Nguyên

5465,9

1615,8

3050,4

165,4

634,3

Đồng bằng sông Cửu Long

4060,4

2567,3

349,0

334,2

709,9

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Để vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu, quy mô hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2007, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất:

Miền.

Cột chồng.

Cột ghép.

Tròn.

Xem đáp án

Đáp án D

Để vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu, quy mô hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2007, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Công trình thuỷ lợi Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh?

Tây Ninh.

Bình Dương.

Bình Phước.

Bà Rịa - Vũng Tàu.

Xem đáp án

Đáp án A

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh Tây Ninh.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU NƯỚC TA TỪ 2013 – 2015

Sản phẩm

2010

2012

2013

2015

Dầu thô (Triệu đô la Mỹ)

5.023,5

8.211,9

7.226,4

3.710,2

Than đá (Triệu đô la Mỹ)

1.614,6

1.239,8

914,1

185,1

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Dựa vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu từ năm 2010 đến năm 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Biểu đồ đường

Biểu đồ cột

Biểu đồ tròn

Biểu đồ miền

Xem đáp án

Đáp án A

Với bảng số liệu và yêu cầu đề bài này chúng ta sẽ vẽ biểu đồ đường tương đối. Chúng ta phải xử lý số liệu (lấy năm đầu tiên =100%), sau đó tiến hành vẽ biểu đồ đường.