200 bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiêt (P3)
Đề thi

200 bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiêt (P3)

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT30 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta là

Từ 1400 - 2000 giờ.

Từ 1400 - 3000 giờ.

Từ 2000 - 3000 giờ.

Trên 3000 giờ.

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm khiến cho nhiệt độ trung bình năm cao. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C, nhiều nắng, tổng số giờ nắng tuỳ nơi từ 1400 - 3000 giờ/năm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm

Các thiên thể, khí, bụi.

Các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện từ.

Các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi.

Các hành tinh và các vệ tinh của nó.

Xem đáp án

Đáp án B

Mỗi thiên hà là một tập hợp của rất nhiều thiên thể (như các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi...) cùng với khí, bụi và bức xạ điện từ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Có tiềm năng lớn về thuỷ điện.

Đều có vị trí giáp biển.

Có mùa đông lạnh.

Có mùa khô sâu sắc.

Xem đáp án

Đáp án A

Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là cả hai vùng đều có tiềm năng lớn về thuỷ điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch về hướng nào?

Về phía bên phải theo hướng chuyển động.

Về phía bên trái theo hướng chuyển động.

Về phía bên trên theo hướng chuyển động.

Về phía Xích đạo.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất đều có vận tốc dài khác nhau và chuyển động từ tây sang đông nên các vật thể đều bị chuyển động lệch khỏi hướng chuyển động ban đầu. Lực làm lệch hướng đó là lực Côriôlit. Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Có dân số đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.

Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.

Có kinh tế phát triển nhất cả nước.

Tiếp giáp với Trung Quốc và Campuchia.

Xem đáp án

Đáp án B

Ý đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là: Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của

Sóng biển.

Sông.

Thuỷ triều.

Rừng ngập mặn.

Xem đáp án

Đáp án B

Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ phù sa sông trên vịnh biển nông, rộng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gió mùa đông bắc lạnh khi di chuyển xuống phía nam bị chặn bởi dãy núi

Dãy Hoành Sơn.

Dãy Trường Sơn Nam.

Dãy Con Voi.

Dãy Bạch Mã.

Xem đáp án

Đáp án D

Gió mùa đông bắc chỉ hoạt động từng đợt, không kéo dài liên tục, cường độ mạnh nhất vào mùa đông, ở miền Bắc hình thành mùa đông kéo dài 2-3 tháng. Khi di chuyển xuống phía nam, loại gió này suy yếu dần bởi bức

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là?

Hồng Công và Thượng Hải.

Hồng Công và Ma Cao.

Hồng Công và Quảng Châu.

Ma Cao và Thượng Hải.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặc khu hành chính ngang cấp với tỉnh, khu tự trị hay thành phố trực thuộc trung ương, nhưng khác với các địa phương đó, nơi luật cơ bản căn cứ vào Điều 30 của Hiến pháp 1982, các đặc khu hành chính áp dụng các căn cứ trong Điều 31. Hai đặc khu hành chính được thành lập lần lượt vào các năm 1997 và năm 1999 khi chủ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào đúng nhất về thực trạng tài nguyên của châu Phi?

Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.

Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

Xem đáp án

Đáp án B

Khoáng sản và rừng là tài nguyên đang bị khai thác mạnh ở châu Phi. Rừng bị khai thác quá mức để lấy gỗ, chất đốt và mở rộng diện tích đất canh tác làm cho đất đai của nhiều khu vực bị hoang hoá, nhất là ven các hoang mạc, bán hoang mạc, Việc khai thác khoáng sản nhằm mang lại lợi nhuận cao cho nhiều công ti tư bản nước ngoài đã làm cho nguồn tài nguyên này

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là

Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng bắc-nam.

Xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.

Ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương.

Có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

Xem đáp án

Đáp án C

Vùng ven Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

=> Đáp án sai: Ven Thái Bỉnh Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500000 - 1000000 người?

Hải Phòng.

Đà Nẵng.

Nha Trang.

TP. Hồ Chí Minh.

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị có quy mô dân số từ 500000 - 1000000 người là Đà Nẵng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc sử dụng đồng Ơ-rô mang lại lợi ích gì?

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

Làm tăng rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ.

Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU khó khăn.

Gây phức tạp thêm công tác quản lí thị trường.

Xem đáp án

Đáp án A

Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung có tác dụng nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU và đơn giản hoá công tác

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở đâu?

Vùng núi đông bắc.

Dãy Hoàng Liên Sơn.

Khối núi Phong Nha - Kẻ Bàng.

Tây Nguyên.

Xem đáp án

Đáp án B

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở dãy Hoàng Liên Sơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là đặc điểm tài nguyên khoáng sản nước ta?

Phân bổ đều theo không gian.

Phân bố lẻ tẻ, trữ lượng vừa và nhỏ.

Đa dạng về loại và trữ lượng lớn.

Phân bố lẻ tẻ, trữ lượng lớn.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặc điểm về tài nguyên khoáng sản nước ta là: phân bố lẻ tẻ, trữ lượng vừa

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đất nào có giá trị kinh tế lớn tập trung nhiều ở Tây Nguyên?

Đất feralit phát triển trên đá phiến.

Đất xám trên phù sa cổ.

Đất phù sa sông.

Đất đỏ badan.

Xem đáp án

Đáp án D

Loại đất có giá trị kinh tế lớn tập trung nhiều ở Tây Nguyên là đất đỏ badan. Đất badan ở Tây Nguyên có tầng phong hoá sâu, giàu chất dinh dưỡng, lại phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn thuận lợi cho việc thành lập các nông trường và vùng chuyên canh quy mô lớn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

Thương mại và du lịch

Thương mại và tài chính.

Tài chính và du lịch.

Tài chính và giao thông vận tải.

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch vụ là khu vực kinh tế quan trọng, chiếm 68% giá trị GDP. Trong dịch vụ, thương mại và tài chính là hai ngành có vai trò hết sức to lớn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là điểm thuận lợi của dân cư nước ta?

Nguồn lao động dồi dào.

Thị trường tiêu thụ lớn.

Dân số trẻ.

Dân cư chưa có trình độ chuyên môn cao.

Xem đáp án

Đáp án D

Dân cư chưa có trình độ chuyên môn cao không phải là điểm thuận lợi của cư dân nước ta.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

Châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

Bắc Mỹ và Tây Âu.

Tây Âu và Trung Quốc.

Trung Quốc và Bắc Mỹ.

Xem đáp án

Đáp án A

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là: châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục tiêu ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là

Đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước.

Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

Kiểm kê các loài động, thực vật có ở Việt Nam.

Xem đáp án

Đáp án B

Mục tiêu ban hành Sách đỏ Việt Nam là: Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì

Đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

Đây là vùng có dân số đông, tỉ lệ tăng dân số còn lớn.

Đây là vùng kinh tế còn chậm phát triển trong khi dân số còn tăng nhanh.

Đây là vùng có lịch sử phát triển lâu đời nhất nước ta, tài nguyên còn hạn chế.

Xem đáp án

Đáp án C

Đồng bằng sông Hồng là nơi có t lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là do đây là vùng kinh tế còn chậm phát triển trong khi dân số còn tăng nhanh, quy mô dân số lớn

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong hướng chuyên môn hoá sản phẩm cây công nghiệp

giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

Khí hậu.

Nguồn nước.

Đất đai.

Trình độ thâm canh

Xem đáp án

Đáp án A

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong hướng chuyên môn hoá sản phẩm cây công nghiệp giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là yếu tố khí hậu. Do Tây Nguyên có các khu vực núi cao trên 1000 m, khí hậu mát mẻ nên phát triển cây chè.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

Ngành có thế mạnh lâu dài.

Ngành mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Ngành phát triển lâu dời.

Có tác động đến các ngành kinh tế khác.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặc điểm ngành kinh tế trọng điểm là:

- Là ngành có thế mạnh lâu dài.

- Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

- Có tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là

Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.

Đất phèn, đất phù sa ngọt, đất mặn.

Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất phèn.

Đất mặn, đất phèn, đất phù sa ngọt.

Xem đáp án

Đáp án B

Các nhóm đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long:

- Đất phèn 1,6 triệu ha.

- Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha.

- Đất mặn 75 vạn ha.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là

Nghiêm cấm việc chặt phá rừng.

Đẩy mạnh việc trồng rừng.

Hạn chế việc sản xuất gỗ.

Đẩy mạnh việc giao đất, giao rừng.

Xem đáp án

Đáp án D

Biện pháp hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là: đẩy mạnh việc giao đất, giao rừng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là đặc điểm nổi bật về vị trí của vùng Đông Nam Bộ?

Là cầu nối giữa phía bắc và phía nam.

Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

Gần trung tâm đông nam Á.

Có phía đông giáp biển.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặc điểm nổi bật về vị trí của vùng Đông Nam Bộ là gần trung tâm đông nam Á.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tỉnh đang dẫn đầu Đồng bằng sông Cửu Long về sản lượng lúa và thuỷ sản là?

Kiên Giang và Cà Mau.

An Giang và Đồng Tháp.

An Giang và Kiên Giang.

Bến Tre và Cà Mau.

Xem đáp án

Đáp án C

Hai tỉnh đang dẫn đầu Đồng bằng sông Cu Long về sản lượng lúa và thuỷ sản là An Giang và Kiên Giang.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền núi Bắc Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây công nghiệp hằng năm là do

Đất đai không thuận lợi.

Người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất.

Địa hình cắt xẻ mạnh, đất đai bị xói mòn.

Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

Xem đáp án

Đáp án C

Miền núi Bắc Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây công nghiệp hằng năm là do địa hình cắt x mạnh khó khăn trong việc làm thuỷ lợi, đất đai bị xói mòn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế mạnh nổi bật của đông bắc so với các vùng khác trong cả nước là

Xây dựng các nhà máy nhiệt điện.

Phát triển thuỷ điện.

Phát triển ngành khai thác khoáng sản.

Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn.

Xem đáp án

Đáp án C

Thế mạnh nổi bật ca đông bắc so với các vùng khác trong c nước là khai thác khoáng sản.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây là ngành kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

Sản xuất vật liệu xây dựng.

Công nghiệp hoá chất.

Công nghiệp năng lượng.

Ngành công nghiệp luyện kim.

Xem đáp án

Đáp án A

Ngành kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là ngành sản xuất vật liệu xây dựng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế mạnh của vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ là

Trồng cây lương thực.

Trồng cây công nghiệp hằng năm.

Chăn nuôi đại gia súc.

Trồng rừng và trồng cây công nghiệp lâu năm.

Xem đáp án

Đáp án C

Thế mạnh của vùng đồi núi của vùng Bắc Trung Bộ là chăn nuôi đại gia súc

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cà Ná và Sa Huỳnh là vùng sản xuất muối lí tưởng ở nước ta là vì

Có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.

Nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.

Ít bị thiên tai như bão lũ, lũ lụt; nước biển có độ mặn cao.

Vùng khô hạn, ít có sông lớn đổ ra.

Xem đáp án

Đáp án D

Cà Ná và Sa Huỳnh là vùng sản xuất muối lí tưởng ở nước ta là vì nơi này vùng khô hạn, ít có sông lớn đổ ra.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp chủ yếu đề giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

Hợp tác quốc tế để xuất khẩu lao động.

Đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.

Xem đáp án

Đáp án D

Biện phảp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là: đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2007 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2007

Tổng sản lượng thủy sản

2250,5

3474,9

4197,8

Sàn lượng thủy sản nuôi trồng

589,6

1487,0

2123,3

Sản lượng thủy sản khai thác

1660,9

1987,9

2074,5

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng có tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng không liên tục qua các năm.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng ngành thủy sản nuôi trông có xu hướng giảm mạnh.

Xem đáp án

Đáp án A

Qua bảng số liệu ta thấy:

- Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm là nhận định đúng.

- Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng có tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác => sai.

- Sản lượng thuỷ sàn khai thác tăng không liên tục qua các năm => sai.

- Trong những năm gần đây, tỉ ưọng ngành thuỷ s

ản nuôi trồng có xu hướng giảm
mạnh => sai.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI

(Đơn vị: Triệu tấn/km)

Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào của đối tượng?

Thể hiện tốc độ tăng trưởng.

Thể hiện sự thay đổi khối lượng luân chuyển theo các năm.

Thể hiện cơ cấu khối lượng luân chuyển.

Thể hiện sự so sánh các ngành vận tải.

Xem đáp án

Đáp án B

Biểu đồ đường thể hiện sự thay đổi khối lượng luân chuyển theo các năm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI

(Đơn vị: Triệu tấn/km)

Năm

Tổng số

Đường sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường biển

Đường hàng
không

2005

100.728,3

2.949,3

17.668,3

17.999,0

61.872,4

239,3

2007

134.883,0

3.882,5

24.646,9

22.235,6

83.838,1

279,9

2009

199.070,2

3.864,5

31.587,2

31.249,8

132.052,1

316,6

2011

216.129,5

4.162,0

40.130,1

34.371,7

137.039,0

426,7

2013

218.228,1

3.804,1

45.668,4

38.454,3

129.831,5

469,8

2015

229.872,9

4.035,6

51.418,5

41.904,4

131.958,3

556,1

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?

Tổng khối lượng hàng hoá luân chuyển tăng đều theo các năm.

Khối lượng hàng hoá luân chuyển đường hàng không có tốc độ tăng nhanh nhất.

Khối lượng hàng hoá luân chuyển đường bộ tăng chậm nhất.

Khối lượng hàng hoá luân chuyển đường sông chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu các ngành vận tải.

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy số liệu năm 2015 chia cho số liệu năm 2005, ta thấy rằng:

+ Đường sắt tăng 1,4 lần;

+ Đường bộ tăng 2,9 lần;

+ Đường sông tăng 2,3 lần;

+ Đường biển tăng 2,1 lần;

+ Đường hàng không tăng 2,32 lần;

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mùa đông đến sớm, kết thúc muộn là đặc điểm của vùng nào sau đây?

Vùng đông bắc.

Vùng tây bắc.

Đồng bằng sông Hồng.

Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

Đáp án A

Mùa đông đến sớm, kết thúc muộn là đặc điểm của vùng đông bắc.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở?

Quảng Bình.

Nghệ An.

Thanh Hóa.

Thừa Thiên Huế

Xem đáp án

Đáp án B

Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở tỉnh Nghệ An.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

                                 Năm

  Sản lượng

2000

2005

2010

2014

 Than (triệu tấn)

11,6

34,1

44,8

53,4

 Dầu thô (triệu tấn)

16,3

18,5

15,0

19,7

 Điện (tỉ Kwh)

26,7

52,1

91,7

105,6

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta là

miền.

kết hợp.

tròn.

đường.

Xem đáp án

Đáp án D

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta là biểu đồ đường.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA THẾ GIỚI, HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 VÀ 2014 (Đơn vị: tỉ USD)

                       Năm

 Lãnh thổ

Thế giới

Hoa Kì

EU

Nhật Bản

Trung Quốc

2004

40887,8

11667,5

12675,2

4623,4

1649,3

2014

78037,1

17348,1

18514,0

4601,5

10354,8

GDP của Hoa Kì chiếm bao nhiêu % của với thế giới năm 2014

22,2%.

23,7%.

5,9%.

13,3%.

Xem đáp án

Đáp án A

Qua bảng số liệu ta có:

(17348,1/78037,1) X 100 = 22,2%

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỈ TRỌNG GDP, DÂN SỐ CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2014 (Đơn vị: %)

                     Chỉ số

Nước, khu vực

EU

Hoa Kì

Nhật Bản

Trung Quốc

Ấn Độ

Các nước

còn lại

GDP

23,7

22,2

5,9

13,3

2,6

32,3

Dân số

7,0

4,4

1,8

18,8

17,8

50,2

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Nhận xét nào sau đây là không đúng về GDP và dân số của EU và một số nước?

Trung Quốc có tỉ trọng GDP đứng thứ 3 và dân số lớn nhất.

EU là khu vực có tỉ trọng GDP lớn nhất và dân số đứng thứ 3.

Nhật Bản có tỉ trọng GDP đứng thứ 4 và dân số đứng thứ 2.

Ấn Độ có tỉ trọng GDP đứng thứ 5 và dân số đứng thứ 2.

Xem đáp án

Đáp án C

Qua bảng số liệu ta thấy:

- Trung Quốc có tỉ trọng GDP đứng thứ 3 và dân số lớn nhất => Đúng.

- EU là khu vực có tỉ trọng GDP lớn nhất và dân số đứng thứ 3 => Đúng.

- Nhật Bàn có tỉ trọng GDP đứng thứ 4 và dân số đứng thứ 2 => Sai

vì tỉ trọng GDP đứng thứ 5, dân số đứng thứ 6.