20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 7)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn hàm số limx→01+4x3-1x. Chọn kết quả đúng:

0

43

-∞

+∞

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?

y=x3-x2+2x+3

y=x3-x2-3x+1

y=14x4+x2-2

y=x-1x-2

Xem đáp án

Đáp án A.

* Phương án A: Hàm số y=x3-x2+2x+3 có tập xác định là ℝ và đạo hàm 3x2-2x+2>0,∀x∈ℝ nên luôn đồng biến trên .

* Phương án B: Hàm số y=x3-x2-3x+1 có tập xác định là ℝ và đạo hàm 3x2-2x-3. Phương trình y' = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2x1<x2 nên hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng -∞;x1,x2;+∞ và nghịch biến trên x1;x2.

* Phương án C: Hàm số y=14x4+x2-2 có tập xác định là , đạo hàm y'=x3+2x và phương trình y'=0 có một nghiệm x = 0 nên hàm số luôn đồng biến trên 0;+∞ và nghịch biến trên -∞;0.

* Phương án D: Hàm số y=x-1x-2 có tập xác định ℝ \ 2 và đạo hàm y'=-1x-22<0,∀x≢2 nên hàm số luôn nghịch biến trên mỗi khoảng -∞;2và 2;+∞.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị hàm số y=x-3x+1  tạo hai điểm phân biệt là  

(-∞;0]∪[16;+∞)

(-∞;0)∪(16;+∞)

(16;+∞)

-∞;0

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình hoành độ giao điểm:  mx+1=x-3x+1⇔x≢1mx+1x+1=x-3

⇔x≢-1mx2+mx+4=0 (*)

Để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị hàm số y=x-3x+1 tạo hai điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt khác -1

⇔m(-1)2+m.(-1)+4≢0∆=m2-16m>0⇔m(m-16)>0⇔m>16m<0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logab=3. Tính giá trị của biểu thức P=logbaba 

P=3-13-2

P=3+1

P=3-13+2

P=3-1

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực của số phức z=2-i2 bằng:

3

-1

2

5

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có z=2-i2=4-4i+i2=3-4i có phần thực bằng 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?

Bát diện đều

Nhị thập diện đều

Tứ diện đều

Thập nhị diện đều

Xem đáp án

Đáp án D.

* Khối bát diện đều có 8 mặt là các tam giác đều.

* Khối nhị thập diện đều có 20 mặt là các tam giác đều.

* Tứ diện đều có 4 mặt là các tam giác đều.

* Khối thập nhị diện đều có 12 mặt là các ngũ giác đều.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

y=12sin xcos 2x

y=2cos2x

y=xsinx

y=1+tanx

Xem đáp án

Đáp án A

* Phương án A: Tập xác định ℝ là tập đối xứng, tức ∀x∈ℝ→-x∈ℝ.

Ta có y-x=12sin(-x)cos(-2x)=-12sinxcos2x=-y(x).

 Vậy y=12sinxcos2x là hàm số lẻ.  

* Phương án B: Tập xác định ℝ là tập đối xứng, tức ∀x∈ℝ→-x∈ℝ. Ta có y-x=2cos-2x=2cos2x=y(x). Vậy y=2cos2x là hàm số chẳn.

 

* Phương án C: Tập xác định D=ℝ\kπ,k∈ℤ là tập đối xứng, tức . Ta có y(-x)=-xsin-x=-x-sinx=xsinx=yx nên y=xsinx  là hàm số chẳn.

* Phương án D: Tập xác định D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ là tập đối xứng, tức ∀x∈D→-x∈D. Ta có y-x=1+tan(-x)=1-tanx→y(-x)≢y(x)y(-x)≢-y(x) nên hàm số y=1+tanx không chẳn, không lẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x=1có số nghiệm trên đoạn -2π,2π là

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác xuất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 12và 13. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.

13

16

12

23

Xem đáp án

Đáp án B.

Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là:1-12=12 

Xác suất để xạ thủ thứ hai bắn không trúng bia là:1-13=23

Gọi biến cố A:Có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia. Khi có biến cố A có 3 khả năng xảy ra: 

* Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia, người thứ hai không bắn trúng bia là 12.23=13  

* Xác suất người thứ nhất không bắn trúng bia, người thứ hai bắn trúng bia là 12.13=16.

* Xác suất cả hai người đều bắn không trúng bia là 12.23=13.

Vậy P(A)=13+16+13=56 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 3969000 có bao nhiêu ước số tự nhiên?

240

144

120

72

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có 3969000=23.34.53.72. Suy ra các ước số của 3969000 có dạng  2a.3b.5c.7d với a∈0;1;2;3,b∈0;1;2;3;4,c∈0;1;2;3,d∈0;1;2.

* Chọn a có 4 cách.

* Với mỗi cách chọn a có 5 cách chọn b.

* Với mỗi cách chọn a,b có 4 cách chọn c.

* Với mỗi cách chọn a,b,c có 3 cách chọn d.

Vậy số 3969000 có tất cả 4.5.4.3=240 ước số tự nhiên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai biến 1-3x+2x22017=a0+a1x+a2x2+...+a4034x4034. Tìm a2

18302258

16269122

8132544

8136578

Xem đáp án

Đáp án A.

Từ giả thuyết suy ra a2 là hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển đa thức.

Ta có 1-3x+2x22017=2x2+1-3x2017=∑k=02017C2017k(2x2)2017-k(1-3x)k 

∑k=02017c2017k22017-kx4034-2k∑i=0k=0cki-3xi=∑k=02017∑ i=0kc2017kcki22017-k(-3)ix4034-2k+i 

Ta có hệ phương trình sau 0≤k≤20170≤i≤k4034-2k+i=2i,k∈ℕ⇔0≤k≤20170≤2k-4032≤ki=2k-4032i,k∈ℕ 

0≤k≤20172016≤k≤4032i=2k-4032i,k∈ℕ⇔2016≤k⩽2017i=2k-4032i,k∈ℕ⇔k=2016,i=0k=2017,i=2

 

Vậy a2=c20172016c2016021(-3)0+c20172016c2016220(-3)2=18302258. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+1. Gọi ∆x là số gia đối số tại x và ∆y là số gia tương ứng của hàm số. Tính ∆y∆x 

3x2-3x∆x+∆x3

3x2+3x∆x-∆x2

3x2+3x∆x+∆x3

3x2+3x∆x+∆x3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có ∆y=x+∆x3+1-x3+1=3x2.∆x+3x.∆x2+∆x3 

→∆y∆x=∆x.3x2+3x∆x+∆x2∆x=3x2+3x∆x+∆x2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C thẳng hang theo thứ tự đó và AB = 2BC. Dựng các hình vuông ABEF, BCGH (đỉnh của hình vuông tính theo chiều kim đồng hồ). Xét phép quay tâm B góc quay -90° biến điểm E thành điểm A. Gọi I là giao điểm của EC và GH. Giả sử I biến thành điểm J qua phép quay trên. Nếu AC = 3 thì IJ bằng bao nhiêu?

102

5

25

10

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có hình vẽ bên.

TừAC=3⇒AB=BE=EF=FA=2BC=CG=GH=HB=1. Do I=EC∩GH⇒I là trung điểm của HG. Suy ra BI=BH2+HG22=12+122=52 

QB;-90°(I)=J⇒BI⊥BJBI=BJ⇒∆BIJ vuông cân tại B.

Vậy IJ=BI2=52.2=102 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt này cũng vuông góc với mặt kia.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án

Đáp án C

* Phương án A: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này mà vương góc với giao tuyến cũng vuông góc với mặt phẳng kia. Cụ thể: α⊥βα∩β=∆→d⊥βd∈α:d⊥∆

* Phương án B: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba, hoặc hai mặt phẳng đó song song với nhau. Cụ thể:α⊥γβ∩γ=∆ ∆=α∩β⇒∆⊥γα//β 

* Phương án C: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia. Cụ thể α//β∆⊥α→∆⊥β

* Phương án D: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì tồn tại hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó và song song với nhau (hai mặt phẳng này cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3).

Cụ thể: a⊥cb⊥c→∃α⊃a∃β⊃bα//β→c⊥αc⊥β

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Khoảng cách d giữa hai đường thẳng AD và BC là:

d=a32

d=a22

d=a23

d=a33

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Ta có ∆ABD và ∆ACD đều cạnh bằng a nên BM=CM=a32⇒∆MBC cân tại M và MN là đường cao của ∆MBC⇒MN⊥BC 

Tương tự, ∆NAD cân tại N nên NM là đường cao của ∆NAD⇒NM⊥AD

Suy ra MN là đoạn vuông góc cung của AD và BC.

Vậy dAD;BC=MN=BM2-BC22=a322-a22=a22 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=exx+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+x2+1x+1 là

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f (x) có đạo hàm trên ℝ là hàm số f '(x). Biết đồ thị hàm số f '(x)  được cho như hình vẽ bên. Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

-∞;0

0;+∞

-∞;13

13;1

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b, c  thỏa mãn alog37=27,blog711=49 và clog1125=11. Giá trị của T=alog372+blog7112+clog11252

T = 469

T=43

T=-469

132311

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a≢1 là logab<0. Khẳng định nào sau đây đúng?

0<b<1<a0<a<1<b

0<a,b<11<a,b

0<b<1<a1<a,b

0<b,a<10<a<1<b

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=4x2-14 có tập xác định là

ℝ\-12;12

-∞;-12∪12;+∞

-12;12

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2x=m2-x2 có 2 nghiệm phân biệt

m<-1m>1

m<-1m>2

-3<m<-1

m<-2m>2

Xem đáp án

Đáp án A

Số nghiệm của phương trình 2x=m2-x2 chính là số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=2x và y=m2-x2. Nên để phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y=2x cắt đồ thị hàm số y=m2-x2 tại hai điểm phân biệt.

Quan sát đồ thị hình bên suy ra m>1⇒m>1m<-1 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫x2+3x-2x, ta có được kết quả là

x33+3lnx-43x3+C

x33+3lnx-43x3+C

x33+3lnx+43x3+C

x33-3lnx-43x3+C

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có  ∫x2+3x-2xdx=∫x2dx+3∫dxx-2∫xdx=x33+3lnx-43x3+C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a thỏa mãn ∫0ax.ex2dx=4 là

a = 1

a = 0

a = 4

a = 2

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫-22f(x)dx=1,∫-24f(t)dt=-4. Tính I=∫24f(y)dy

I = -5

I = -3

I = 3

I = 5

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ T có bán kính đáy bằng R và diện tích toàn phần bằng 8πR2. Tính thể tích V của khối trụ T

V=6πR3

V=3πR3

V=4πR3

V=8πR3

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=40 (cm), bán kính đáy r=50 cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là24 (cm). Tính diện tích của thiết diện

S=800cm2

S=1200cm2

S=1600cm2

S=2000cm2

Xem đáp án

 

Đáp án D.

 Giả sử hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm I bán kính r, thiết diện đi qua đỉnh là ∆SAD cân tại S.

Gọi J là trung điểm của AB, ta có AB⊥IJAB⊥SI→AB⊥SIJ→SAB⊥SIJ 

Trong mặt phẳng (SIJ): Kẻ IH⊥SJ,H∈SJ 

Từ SAB⊥(SIJ)(SAB)∩(SIJ)=SJ→IH⊥SAB→IH=d(I;(SAB))=24 (cm)IH⊥SJ 

1IH2=1SI2+1SJ2→1IJ2=1242-1402=1900→IJ=30

→SJ=SI2+IJ2=50 (cm) 

AB=2JA=2r2-IJ2=2502-302=80 (cm)

Vậy S∆SAB=12SJ.AB=12.50.80=2000(cm2) 

 

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho (P):x-z-1=0. Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của P 

n →=-1;0;1

n →=1;0;-1

n →=1;-1;1

n →=2;0;-2

Xem đáp án

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2cos23x+(3-2m)cos3x+m-2=0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng -π6;π3. 

-1≤m≤1

1<m≤2

1≤m≤2

1≤m<2

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt t=cos3x,(-1≤t≤1) Phương trình trở thành 2t2+(3-2m)t+m-2=0 

Ta có ∆=2m-52 Suy ra phương trình có hai nghiệm t1=12t2=m-2 

Trường hợp 1:

 Với t1=12→cos3x=12⇔3x=π3+k2π3x=-π3+k2π⇔x=π9+k2π3x=-π9+k2π3 

* Với x=π9+k2π3và x∈-π6;π3 thì -π6<-π9+k2π3<π3⇔112<k<23 

Do k∈ℤ nên k=0→x=-π9 

* Với x=-π9+k2π3và x∈-π6;π3 thì -π6<-π9+k2π3<π3⇔-112<k<23 

Do k∈ℤ nên k=0→x=-π9

Suy ra phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trên khoảng-π6;π3

Trường hợp 2: Với t2=m-2→cos3x=m-2 Xét f(x)=cos3x trên -π6;π3

Đạo hàm f'(x)=-3sin3x;f'(x)=0⇔x=0∈-π6;π3 

Bảng biến thiên:


Để phương trình đã cho có 3 nghiệm trên -π6;π3 khi và chỉ khi phương trình cos3x=m-2 có 1 nghiệm trên -π6;π3, hay đồ thị f(x)=cos3x cắt đường thẳng y=m-2 tại đúng 1 điểm. Quan sát bảng biến thiên, suy ra -1≤m-2<0⇔1≤m<2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan2x-π3+3=0 trên đường tròn lượng giác là?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả b,c của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó b là số chấm suất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm suất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0. Tính xác suất để phương trình có nghiệm

1936

118

12

1736

Xem đáp án

Đáp án A.

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=36 Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán.

Phương trình x2+bx+c=0 có nghiệm khi và chỉ khi

∆=b2-4ac≥0⇔b2≥4ac

Xét bảng kết quả sau (L – loại, không thỏa; N – nhận, thỏa yêu cầu đề bài):

 

1

2

3

4

5

6

1

L

N

N

N

N

N

2

L

L

N

N

N

N

3

L

L

L

N

N

N

4

L

L

L

N

N

N

5

L

L

L

L

N

N

6

L

L

L

L

N

N

Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy số kết quả thuận lợi cho A là 19.

Vậy xác suất của biến cố A là P(A)=1936

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số an xác định bởi a1=5an+1=q.an+3 với mọi n≥1 trong đó q là hằng số,a≢0;q≢0. Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng an=α.qn-1+β1-qn-11-q. Tính α+2β 

13

9

11

16

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy ABC là tam giác đều, độ dài cạnh AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°, tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A')  

h=39a13

h=215a5

h=221a7

h=15a5

Xem đáp án

Đáp án B.

Do H là trung điểm AB nên dB;ACC'A'dH;ACC'A'=BAHA=2

 ⇒dB;ACC'A'=2ddH;ACC'A'

Ta có AH'⊥ABC nên AA',(ABC)⏜=A'A,HA⏜=A'AH⏜=60°

Gọi D là trung điểm của AC thì BD⊥AC.

 Kẻ HE⊥AC,E∈AC→HE//BD

Ta có AC⊥A'HAC⊥HE⇒AC⊥A'HE⊥ACC'A' 

Trong A'HE kẻ HK⊥A'E,K∈A'E⇒HK⊥ACC'A'

Suy ra

dH;ACC'A'=HK⇒2dB;ACC'A'=2HK

Ta có BD=2a32=a3⇒HE=12BD=a32

Xét tam giác vuông A'AH có AH'=AH.tan60°=a3

Xét tam giác vuông A'HE có  1HK2=1A'H2+1HE2=1a32+1a322=53a2⇒HK=a155.

Vậy dB;ACC'A'=2HK=2a155 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d với a,b,c,d∈ℝ,a>0 và d>2018a+b+c+d-2018<0 . Số cực trị của hàm số y=f(x)-2018 bằng

3

2

1

5

Xem đáp án

Đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+(m+1)x+1 có đồ thị cm với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=x+1 cắt đồ thị cm tại ba điểm phân biệt P(0;1),M,N sao cho tam giác OMN vuông tại O (O là gốc tọa độ)

m = -2

m = -6

m = -3

m = -72

Xem đáp án

 

Đáp án A.

Phương trình hoành độ giao điểm của cm và d:x3-3x2+(m+1)x+1=x+1 

⇔x3-3x2+mx=0⇔x=0x2-3x+m=0*

Để cm cắt d tại ba điểm phân biệt P(0;1),M,N thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt x1,x2 khác 0 ⇔02-3.0+m≢0∆=(-3)2-4m>0⇔m≢0m<94

 

 Giả sử M(x1;x1+1)vàvới N(x2;x2+1) là nghiệm của phương trình (*).

Theo định lý Vi-ét ta có x1+x2=3x1x2=m

Để tam giác OMN vuông tại O thì OM →.ON →=0⇔x1x2+(x1+1)(x2+1)=0

⇔2x1x2+(x1+x2)+1=0⇔2m+4=0⇔m=-2 (thỏa mãn)

 

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn 2x+2y=4. Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P=2x2+y2y2+x+9xy 

Pmax=272

Pmax=18

Pmax=27

Pmax=12

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2-4log2x+log3x+log4x+...log19x-log202x=0 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện x > 0. Phương trình đã cho tương đương với:

 x2-4=0⇔x=±2log2x+log3x+log4x+...log19x-log202x=0 (*) 

Phương trình ⇔log2x.1+log32+log42+...+log192-log202.log2x=0

⇔log2x=01+log32+log42+...+log192-log202.log2x=0⇔x=1x=20M

Trong đó M=1+log32+log42+...+log192log2022. Vậy phương trình có 4 nghiệm. 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi(C):y=x2-2xx-1, đường tiệm cận xiên của (C) và hai đường thẳng x = a,x = 2a(a>1) bằng ln3?

a=1

a=2

a=3

a=4

Xem đáp án

Đáp án B

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)=2x thỏa mãn F(0)=1ln2. Tính giá trị biểu thức T=F(0)+F(1)+F(2)+...+F(2017).

T=1009.22017+1ln2

T=22017.2018

T=22017-1ln2

T=22018-1ln2

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=m+11+m(2i-1)(m∈ℝ). Số các giá trị nguyên của m để z-i<1 là

0

1

4

Vô số

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Học sinh A sử dụng 1 xô đựng nước có hình dạng và kích thước giống như hình vẽ, trong đó đáy xô là hình tròn có bán kính 20 cm, miệng xô là đường tròn bán kính 30 cm, chiều cao xô là 80 cm. Mỗi tháng A dùng hết 10 xô nước. Hỏi A phải trả bao nhiêu tiền nước mỗi tháng, biết giá nước là 20000 đồng/1m3(số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?

35279 đồng

38905 đồng

42116 đồng

31835 đồng

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hình nón đỉnh A, đường cao h(h > 80cm) và có đáy là đường tròn tâm O, bán kính  R = 30cm. Mặt phẳng cách mặt đáy 80 cm và cắt hình nón theo giao tuyến là đường tròn tâm O' có bán kính r = 20cm. Mặt phẳng  chia hình nón thành 2 phần. Phần (I) là phần chứa đỉnh A, phần (II) là phần không chứa đỉnh A (hình vẽ).

 Ta có O'BOC=AO'AO⇔AO'AO'+O'O=23⇔AO'AO'+80=23⇔AO'=160 (cm) 

Thể tích hình nón là V=13AO.πR2=13160+80.π.302=72000π(cm3) 

Thể tích phần (I) là VI=13AO'.πr2=13160π.202=640003π(cm3)

Thể tích cái xô cũng là thể tích phần (II), ta có :

 V(II)=V-V(I)=72000π-640003π=1520003π(cm3)=19375π(m3)

Vậy số tiền phải trả mỗi tháng là

20000.VII.10=20000.19375π.10≈31835 (đồng).

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BB',CC'. Mặt phẳng (A'MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, V1 là thể tích của phần đa diện chứa điểm B,V2 thể tích phần đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2

V1V2=72

V1V2=2

V1V2=3

V1V2=52

Xem đáp án

Đáp án B

Vì M,N lần lượt là trung điểm của BB' và CC' nên ta có:

SMNC'B'=12SBCC'B'⇒VA'.MNC'B'=12VA'.BCC'B'=12VABC.A'B'C'-VA'.ABC 

Lại có:

VA'.ABC=13VABC.A'B'C'⇒VA'.MNC'B'=12VABC.A'B'C'-13VABC.A'B'C'=13VABC.A'B'C'  

Vậy tỉ số V1V2=VA'MNABCVA'.MNC'B'=VABC.A'B'C'-13VABC.A'B'C'13VABC.A'B'C'=2

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=-1z=-t  và 2 mặt phẳng P, Q lần lượt có phương trình x+2y+2z+3=0;x+2y+2z+7=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với hai mặt phẳng PvàQ.

x+32+y+12+z-32=49

x-32+y+12+z-32=49

x+32+y+12+z+32=49

x-32+y-12+z+32=49

Xem đáp án

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P)  đi qua điểm M(1;2;3) và cắt trục Ox, Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A,B,C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức 1OA2+1OB2+1OC2 có đạt giá trị nhỏ nhất

P:x+2y+3z-14=0

P:x+2y+3z-11=0

P:x+2y+z-14=0

P:x+y+3z-14=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét tứ diện vuông OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nên hình chiếu của O lên mặt phẳng (ABC) chính là trực tâm H của tam giác ABC và dO;(ABC)=h 

Ta có 1h2=1OA2+1OB2+1OC2, nên 1OA2+1OB2+1OC2 có giá trị nhỏ nhất khi dO;ABC lớn nhất.

 Mặt khác dO;ABC≤OM,∀M∈P. Dấu "=" xảy ra khi H≡M hay mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và có vectơ pháp tuyến là OM →=(1;2;3).

Vậy P:1x-1+2(y-2)+3z-3=0⇔x+2y+3z-14=0 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;1),B(3;0;-1), C0;21;-19 và hai mặt cầu (S):(x-1)2+(y-1)2+z-12=1. M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c

a+b+c=145

a+b+c=0

a+b+c=125

a+b+c=12

Xem đáp án

Đáp án A.

Mặt cầu(S) có tâm I(1;1;1) và bán kính R = 1. Gọi E là điểm thỏa mãn hệ thức 3EA →+2BE →+EC →=O →→E1;4;-3 

Ta có T=3MA2+2MB2+MC2=3(ME →+EA →)2+2ME →+EB →2+ME →+EC →2=6ME2+3EA2+EB2+EC2+2ME →(3EA →+2EB →+EC →) 

→T=6ME2+3EA2+2EB2+EC2. Do EA, EB, EC không đổi nên T nhỏ nhất khi ME nhở nhất  M là một trong hai giao điểm của đường thẳng IE và mặt cầu (S).

Ta có IE →=(0;3;4)→ Phương trình IE:x=1y=1+3tz=1-4t(t∈ℝ) . Giao điểm của IE và mặt cầu S thỏa mãn phương trình:

1-12+1+3t-12+(1-4t-1)2=1⇔25t2=1⇔t=±15→M11;85;15M21;25;95

Ta có M11;85;15→M1E=4 và M21;25;95→M2E=6. Vậy M1E<M2E và biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi M1;85;15

→a=1,b=85,c=15→a+b+c=145 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thời gian liên tục 25 năm, một người lao động luôn gửi đúng 4.000.000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng M với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6% tháng. Gọi A là số tiền người đó có được sau 25 năm. Hỏi mệnh đề nào dưới đây là đúng?

3.500.000.000<A<3.550.000.000

3.400.000.000<A<3.450.000.000

3.350.000.000<A<3.400.000.000

3.450.000.000<A<3.500.000.000

Xem đáp án

Đáp án C.

Sau tháng thứ 1 người lao động đó có 41+0,6% (triệu đồng).

Sau tháng thứ 2 người lao động có:=41+0,6%3+1+0,6%2+1+0,6%

41+0,6%+41+0,6%=41+0,6%2+1+0,6% (triệu đồng).

Sau tháng thứ 3 người lao động đó có:

41+0,6%2+1+0,6%+41+0,6%

                                  41+0,6%3+1+0,6%2+1+0,6% (triệu đồng).

 

……………

Sau tháng thứ 300 người lao động đó có:

 41+0,6%300+1+0,6%299+...+1+0,6%=41+0,6%1+0,6%300-11+0,6%-1 ≈3364,866 (triệu đồng).

≈3.364.866 (đồng).

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số phức z thỏa mãn điều kiện 3≤z-3i+1≤5. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng. Diện tích của hình phẳng đó bằng

16π

25π

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt z=x+yi,x,y∈ℝ.

Ta có z-3i-1=(x-1)+(y-3)i=x-12+y-32

Do đó 3≤z-3i+1≤5⇔9≤x-12+y-32≤25

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn của z là hình phẳng nằm trong đường tròn tâm I(1;3) bán kính R = 5 đồng thời nằm ngoài đường tròn tâm I(1;3) bán kính r = 3.

Diện tích của hình phẳng đó (phần tô màu) là S=π.52-π.32=16π(đvdt).

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tấm tôn hình nón có bán kính đáy là r=23, độ dài đường sinh l=2. Người ta cắt theo một đường sinh và trải phẳng ra được một hình quạt. Gọi M, N thứ tự là trung điểm OA và OB. Hỏi khí cắt hình quạt theo hình chử nhật MNPQ (hình vẽ) và tạo thành hình trụ đường sinh PN trùng MQ (2 đáy làm riêng) thì được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?

3π13-18

313-18π

513-112π

π13-19

Xem đáp án

Đáp án B.

Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với MN, đường thẳng này cắt MN, PQ, cung AB,AQ lần lượt tại H,F,D,E 

Độ dài cung AB là chu vi đường tròn đáy của hình nón nên

lAB=2πr=2π.23=4π3

Lại có lab=α.OA⇒α=labOA=4π3:2=2π3=AOB⏜

Áp dụng định lý cosin trong tam giác OAB có

AB=OA2+OB2-2.OA.OB.cosAOB⏜=22+22-2.22-12=23

Do M,N lần lượt là trung điểm của OA,OB nên AOB⏜⇒AOD⏜=60°

⇒MH=12MN=32

Do OD⊥AB nên OD là tia phân giác của AOB⏜⇒AOD⏜=60°. Xét tam giác vuông OMH có OH=OM.cos60=1.12=12

Xét tam giác OPQ có cosPOQ⏜=OP2+OQ2-PQ22.OP.OQ=22+22-322.2.2=58

Mà cosPOQ⏜=cos2DOQ⏜=2cos2DOQ⏜-1=58⇒cosDOQ⏜=134

Xét tam giác DOQ có:

QD2+OQ2+OD2-2.OQ.OD.cosDOQ⏜=8-213

Xét tam giác vuông DQF có

DF2=QD2-QF2=8-213-322=294-213

⇒DF=29-8132=4-1322=4-132

⇒HF=OD-OH-DF=2-12-4-132=13-12=MQ-NP

Gọi R là bán kính đáy của hình trụ tạo bởi hình chữ nhật MNPQ. Chu vi đáy của hình trụ chính là độ dài của PQ nên PQ=2πR→R=32π 

Khi đó thể tích khối trụ tạo ra bởi hình chữ nhật MNPQ là:

V=πR2.MQ=π32π2.13-12=313-18π

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có cạnh 4 cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

8

16

24

48

Xem đáp án

Đáp án C.

Mỗi mặt sẽ có 4 phần thuộc hình chỉ được tô một lần tức là mỗi mặt sẽ sinh ra 4 hình lập phương thỏa mãn yêu cầu bài toán, ta có 6 mặt, từ đó ta có 24 hình thỏa mãn yêu cầu.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f(x)=1-x-1+xx     khi x<0m+1-x1+x                khi x≥0  liên tục tại x=0

m = 1

m = -2

m = -1

m = 0

Xem đáp án

Đáp án B