20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 4)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta xếp các viên gạch thành một bức tường như hình vẽ, biết hàng dưới cùng có 50 viên. Số gạch cần dùng để hoàn thành bức tường trên là: 

1275

1225

1250

2550

Xem đáp án

Đáp án A.

Số gạch các hàng lần lượt từ trên xuống dưới tạo thành 1 cấp số cộng có:

u1=1d=1,u50=50 

⇒S50=nu1+n(n-1)2d=50+50.492=1275

Hay S50=1+2+...+50=50.512 hay S50=n(u1+u2)2=50.512

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy un với u1=1,u2=3un+2=2un+1-un+1 với n∈N*. Tính u20.

u20=190

u20=420

u20=210

u20=-210

Xem đáp án

Đáp án C.

u1=1

u2=3=1+2 

u3=6=1+2+3
u4=10=1+2+3+4

Dự đoán: un=1+2+...+n (chứng minh được)

⇒u20=1+2+...+20=20.212=210 

Cách 2: CASIO

Ghi và màn hình x=x+1:C=2B-A+1:A=B:B=C 

Bấm CALC gán  x = 2;B = 3;A = 1

Lặp lại phím = cho đến khi x=x+1=20 ta được

⇒u20=C=2B-A+1=210

3. Trắc nghiệm
1 điểm

lim8+n2-12+n2=lim8+1-1n22n2+1=9=3 có giá trị là:

22

3

52

72

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=2-x2+4x khi x≢04m+1          khi x=0 liên tục tại x = 0 khi:

m=-14

m=14

m=0

m=1

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=x(x+1)(x+2)(x+3)...(x+n) với n∈N*. Tính f'(0).

f''(0) = n!

f''(0) = n

f'(0) = 0

f''(0) = n(n+1)2

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+2x-9 có đồ thị (C). Gọi k là hệ số góc của các tiếp tuyến của (C) thì giá trị nhỏ nhất của k là:

không tồn tại

1

‒1

0

Xem đáp án

Đáp án C.

Giả sử tiếp điểm là Mx0;y0

⇒ Hệ số góc là f'(x0)=3x20-6x0+2

f'x0≥1∀x∈ℝ hệ số góc nhỏ nhất là ‒1.

Cách khác: f'(x0)=3x2-6x+2=3x-12-1≥1  

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai parabol P1:y=x2+3x-2 và P1:y=x2+5x+4. Phép tịnh tiến theo v →=a;b biến P1 thành P2 thì a + b bằng:

3

-3

-1

1

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N,I là 3 điểm lấy trên AD,CD,SO. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNI) là:

Một tam giác

Tứ giác

Ngũ giác

Lục giác

Xem đáp án

Đáp án C

Trong (ABCD) gọi J=BD∩MNK=MN∩ABH=MN∩BC 

Trong (SBC) gọi P=QH∩SC

Trong (SBD) gọi Q=ỊJ∩SB 

Trong (SBC) gọi R=KQ∩SA 

Suy ra, thiết diện là ngũ giác MNPQR.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' đáy ABC là tam giác đều, I là trung điểm của AB. Kí hiệu dAA',BC là khoảng cách giữa 2 đường thẳng AA' và BC thì:

dAA',BC=AB

dAA',BC=IC

dAA',BC=A'B

dAA',BC=AC

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi M là trung điểm của BC⇒AM⊥BC (ABC là tam giác đều)

+ AM⊥AA' (do AA'⊥(ABC),(ABC)⊃AM)

AM=dAA',BC=CI (tam giác ABC đều)

(AM: gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau AA', BC).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA →+GB →+GC →+GD →=O → (G gọi là trọng tâm của tứ diện). Gọi GA=GA∩(BCD). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

GA →=-3GAG →

GA →=4GAG →

GA →=3GAG →

GA →=2GAG →

Xem đáp án

Đáp án C

+ Gọi G0 là trọng tâm tam giác BCD⇒GB →+GC →+GD →=3GG0→ 

⇒GA →+GB →+GC →+GD →=O →⇒GA →+3GG0 →=0 

⇒A,G,G0 thẳng hàng ⇒G0=⇒GA 

+ Có A,G,GA thẳng hàng mà GA →=3GGA →⇒GA →=3GAG →

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC). Xét các mệnh đề sau:

I. H là trực tâm của ΔABC.

II. H là trọng tâm của ΔABC.

III. 1OH2=1OA2+1OB2+1OC2 

Số mệnh đề đúng là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

OA⊥(OBC)⇒OA⊥BC (1)

OH⊥(ABC)⇒OH⊥BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BC⊥(AOH)⇒BC⊥AH 

⇒AH là đường cao trong tam giác BCD

Tương tự suy ra, CH là đường cao trong tam giác BCD ⇒H là trực tâm ⇒I đúng ⇒II sai

+ Gọi A'=AH∩BC⇒OA'⊥BC 

⇒1OH2=1OB2+1OC2⇒1OH2=1OA2+1OA2=1OA2+1OB2+1OC2

⇒III đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-2x+4x+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d : 2x - y + m = 0. Số giá trị m nguyên trong [-10;10] để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt là:

8

10

12

21

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f (x) có bảng xét dấu y'=f'(x).

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số có 3 điểm cực trị

Phương trình f (x) = 0 có 3 nghiệm

Hàm số đồng biến trên -∞;+∞

Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;a∪a;b∪b;c∪c;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị như hình vẽ. Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

cd < 0; bd > 0

ac < 0; bd < 0

ac > 0; ab < 0

ad < 0; bc > 0

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=mx-4x+m trên [2;6] là 5 khi m=ab thì a + b là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2-5x+6x2-3x+2 là:

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2x13 là:

D=0;+∞

D=-∞;+∞

D=[1;+∞)

D=(1;+∞)

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số cho biểu thức vế trái có nghĩa. Khẳng định nào sau đây là đúng?

logab.c=logab+logac

logab.c=logab+logac

logaab2=2logaab

logaab2=2αlogab

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình: 2x-1-2x2-x≥x-12 

0

1

2018

Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Huyền gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng trong 10 năm. Có 2 hình thức để lựa chọn.

Hình thức 1: Lãi suất là 5% 1 năm.

Hình thức 2: Lãi suất 512% 1 tháng.

Biết rằng trong suốt thời gian 10 năm lãi suất ngân hàng luôn ổn định theo từng hình thức chọn gửi. Khẳng định nào sau đây là đúng? (số tiền làm tròn đến nghìn đồng)

Cả 2 hình thức có số tiền lãi như sau là 6.289.000 đồng.

Số tiền lãi của hình thức 2 cao hơn 181.000 đồng.

Số tiền lãi của hình thức 1 cao hơn 181.000 đồng.

Cả 2 hình thức có cùng số lãi là 6.470.000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2018x là:

∫f(x)dx=2018xln2018+C

∫f(x)dx=2018x+1x+1+C

∫f(x)dx=2018x.ln2018+C

∫f(x)dx=x.2018xln2018+C

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ∫0π4cosxsinx+cosxdx=πa+1blnc với a,b,c∈ℤ thì a2+b+c là:

14

66

66+2

70

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x.ex, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 1 thì diện tích hình (H) là:

S=e-12

S=2e-1

S=1

S=e2

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị hình bên thì công thức tính diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là:

S=∫abf(x)dx

S=∫a0f(x)dx+∫b0f(x)dx

S=∫a0f(x)dx-∫b0f(x)dx

S=∫a0f(x)dx+∫b0f(x)dx

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2-3i,z2=1+i thì z1+z2 là:

13

5

2

10

Xem đáp án

Đáp án A

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm z biết C20180+iC2018i+i2C20182+...+i2018C20182018.

22018

21009

22017

21008

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-1+2i=2. Tìm z lớn nhất.

5

5+2

5-2

5+4

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a →=0;3;-1,b →=i →+2j →+2k →. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:

a →.b →=4

a →-b →=-1;1;-3

a →+b →=1;5;1

a →=b →

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho P:2x-5y+z-1=0 và A1;2;-1. Đường thẳng Δ qua A và vuông góc với (P) có phương trình là:

x=2+ty=-5+2tz=1-t

x=3+2ty=-3-5tz=1+t

x=1+2ty=-3-5tz=1+t

x=3-2ty=-3+5tz=-t

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y-22+z-32=9. Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A và B biết tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc. Khi đó độ dài AB là:

92

3

32

322

Xem đáp án

Đáp án C

Cắt mặt cầu và 2 tiếp diện bằng một mặt phẳng qua tâm và đường thẳng d. Thiết diện như hình vẽ bên.

 ACIB là hình vuông (do IAC^=IBC^=ACB^=90° và IA=IB=IC=R=3)

⇒AB=32 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-21=y+11=z+12 và ∆:x-31=y+11=z+32. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và tạo với tam giác một góc 30°. có dạng x + ay + bz + c = 0 với a,b,c,∈ℤ khi đó giá trị a + b + c là

8

-8

7

-7

Xem đáp án

Đáp án B

- Gọi vecto pháp tuyến của (P) là n →=a;b;c≢0 

- d⊂(P)⇒n →.ud →=0⇔a+b-c=0⇒c=a+b (1)

- Δ có vecto chỉ phương u∆→=1;2;2, góc giữa Δ và (P) là 30° nên

sin30°=n →.u∆→n →.u∆→⇔12=a+b+2ca2+b2+c2.12+12+4  (2)

Thế (1) vào (2) ⇒3a+b6.2a2+2b2+2ab=12 

⇔4.9a2+b2+2ab=62a2+2b2+2ab 

⇔24a2+24b2+60ab=0⇔a=-12ba=-2⇔b=-2aa=-2b

⇒(P):x-2y-z-5=0.

- Với b=-2a⇒c=a+b=-a. Chọn a=1⇒n →=1;-2;-1 

⇒P:x-2y-z=5

- Với a=-2b⇒c=-b. Chọn b=1⇒n →=-2;1;-1 

⇒(P):2x-y+z-2=0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại B. BC = a, ABC⏜=60°, CC' = 4a. Tính thể tích khối A'CC'B'B.

V=2a333

V=a333

V=a33

V=3a3

Xem đáp án

Đáp án A

∆ABC cân có ABC⏞=60°⇒∆ABC đều cạnh a

⇒VABC.A'B'C'=SABC.CC'=12.a.a.sin60°.4a=a33
VA'ABC=13VABC.A'B'C'=a333
⇒VA'CC'B'B=VABC.A'B'C'-VA'.ABC=a33-a333=2a333

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kê – ốp ở Ai Cập được xây dựng và khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao là 147 m, cạnh đáy là 230 m. Thể tích của nó là:

2592100 m3

2952100 m3

2529100 m3

2591200 m3

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có V=13sđ.h=13.2302.147=2592100 m3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện có số mặt đối xứng là:

3

4

6

9

Xem đáp án

Đáp án C.

Mặt phẳng qua 1 cạnh và trung điểm cạnh đối diện là mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều ⇒ Có 6 mặt như vậy.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R thì thể tích của khối trụ là:

2πR3

πR322

πR326

23πR3

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi h là chiều cao của khối trụ, r là bán kính

h2+h2=2R2⇒h2=2R2⇒h=R2

⇒r=12h=R22

⇒Vtru=B.h=πr2h=πR22.R2=πR322

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2a,AD = a , ∆SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

16π3a2

57π18a2

48π9a2

24π9a2

Xem đáp án

Đáp án A.

Trong mặt phẳng (ABCD), gọi O=AC∩BD, H là trung điểm AD.

Gọi I,J lần lượt là trung điểm của BC và G là trọng tâm ΔSAD.

Đường thẳng d qua O và vuông góc với (ABCD) gọi là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy (ABCD).

∆ qua G và vuông góc với (SAD) là trục của đường tròn ngoại tiếp (SAD).

Trong mặt phẳng (SHI), gọi I = ∆∩d

⇒J cách đều các đỉnh của hình chóp

⇒J là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD có bán kính

R=JD=OJ2+OD2=GH2+OD2

Có GH=13SH=13.a.32=a36;

OD=12DB=a52⇒R=3a256+5a24=43a⇒Smc=4πR2=163a2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn -1+a-b+c>08+4a+2b+c<0 thì số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+c với trục Ox là:

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án C.

limx→-∞y=-∞ (1)f(-1)=-1+a2-b+c>0 (2)f(2)=8+4a2+2a+c<0 (3)limx→-∞y=+∞ (4)

Từ (1) và (2) ⇒ Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên -∞;-1.

Từ (2) và (3) ⇒ Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên -1;2.

Từ (3) và (4) ⇒ Phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên 2;+∞.

Do f (x) =0 là phương trình bậc 3 ⇒ Có nhiều nhất 3 nghiệm

⇒ Đường thẳng cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau vô nghiệm:

x6+3x5+6x4-mx3+6x2+3x+1=0

Vô số

26

27

28

Xem đáp án

Đáp án C.

⇒ Chia 2 vế phương trình cho x3 ta được:

x3+1x3+3x2+1x2+6x+1x=m  (*)

Đặt t=x+1x⇒t≥2, phương trình (*) m=t3+3t2+t-6 

Xét f(t)=t3+3t2+3t-6 trên (-∞;-2]∪[2;+∞)

f'(t)=0⇔t=-1 

Bảng biến thiên:

⇒f(t)∈(-∞;-8]∪[20;+∞)∀t∈(-∞;-2]∪[2;+∞) 

⇒ Phương trình f (t) vô nghiệm ⇔m∈-8;20

⇒ Có 27 giá trị m nguyên thỏa mãn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x4-2x2+3 có đồ thị (C). Nhận xét nào về đồ thị (C) là sai?

Có trục đối xứng là trục Oy

Có 3 cực trị

(C) là đường parabol

Có đỉnh là I(0;3)

Xem đáp án

Đáp án B.

Do hệ số ⇒ Hàm số có 1 cực trị. Vậy B sai.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để hàm số y'=x33+mx2+4x đồng biến trên ℝ là:

m≤2

m≥2

-2<m<2

-2≤m≤2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có y'=x2+2mx+4 

Hàm số đồng biến trên ℝ⇔y'≥0 ∀x∈ℝ.

⇔∆'≤0a>0⇔m2-4≤01>0⇔-2≤m≤2