20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 16)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT68 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?

−2−2

−3−6

−5−34

0−3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta thấy −2  và −34  không phải là số nguyên dương nên −2−2   −5−34không có nghĩa. Ta loại A và C.

Ta có chú ý: 00  và 0−n  không có nghĩa. Do vậy ta loại D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì π

Hàm số y=sin2xtuần hoàn với chu kì π

Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì π

Hàm số y=cotxtuần hoàn với chu kì π

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta chọn luôn A do hàm số y=cosx  tuần hoàn với chu kì 2π  không phải với chu kì π

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó

Đồng quy

Tạo thành tam giác

Trùng nhau

Cùng song song với một mặt phẳng

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng nghịch đảo của số phức zz≠±1 bằng số phức liên hợp của nó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

z∈ℝ

z là một số thuần ảo

z=−1

z=1

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt z=a+bi a;b∈ℝ

Theo đề bài ta có  

1z=z¯⇔1a+bi=a−bi⇔a+bia−bi=1⇔a2+b2=1

⇒z=1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng đầu tiên của một cấp số nhân lần lượt là 3,33,36. Tìm số hạng thứ tư của cấp số nhân đó

1

37

38

39

Xem đáp án

Đáp án A.

1. Tìm công bội của cấp số nhân.

 

2. Tìm số hạng thứ tư.

Vậy số hạng thứ tư của cấp số nhân đề cho là 1. Ta chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 7z2+3z+2=0 có hai nghiệm z1,z2 trên tập số phức. Tính giá trị biểu thức A=z13z2+z1z23 

8119208

−38343

−74343

−138343

Xem đáp án

Đáp án B.

1. Giải phương trình tìm hai nghiệm và gán cho biến AB.

Vậy phương trình có hai nghiệm là A=−314+4714i  và B=−314−4714i  .

2. Tính giá trị biểu thức cần tìm.

Giữ nguyên màn hình ở bước trên và tiếp tục nhấn

Vậy ta chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hình hộp ABCD A'B'C'D'. Biết A=1;0;1,B=2;1;2, D=1;−1;1 và C'=4;5;−5. Tìm tọa độ đỉnh D'.

D'5;6;−4

D'−1;−6;8

D'−3;−8;6

D'3;4;−6

Xem đáp án

Đáp án D.

Cách 1: Do ABCD.A'B'C'D'  là hình hộp nên ta có

BC→=AD→=0;−1;0⇒xC=0+2=2yC=−1+1=0zC=0+2=2⇒C2;0;2

C'D'→=CD→=−1;−1;−1⇒xD'=−1+4=3yD'=−1+5=4zD'=−1−5=−6⇒D'3;4;−6

Cách 2: Do ABCD.A'B'C'D'  là hình hộp nên ta có ABCD là hình bình hành.

Suy ra 

OA→+OC→=OB→+OD→⇒OC→=OB→+OD→−OA→⇒C=2;0;2

Tương tự ta có:

OC→+OD'→=OD→+OC'→⇒OD'→=OD→+OC'→−OC→⇒D'=3;4;−6

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cosx+cosx−π3. Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số. Tìm M2+m2.

6

8

0

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Điều kiện x∈ℝ

 y=cosx+cosx−π3=cosx+cosx.cosπ3+sinx.sinπ3=cosx+12cosx+32sinx

=32cosx+32sinx

Cách 1: y=332cosx+12sinx=3sinx+π3 Suy ra −3≤y≤3

Vậy  m=−3;M=3 và do đó M2+m2=6

Cách 2:

Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có:

 32cosx+32sinx2≤322+322cosx2+sinx2

 ⇔32cosx+32sinx2≤3⇔−3≤y≤3

 ⇒M=3 khi  23cosx=23sinx32cosx+32sinx=3

Tương tự ta có m=−3   khi  23cosx=23sinx32cosx+32sinx=−3

⇒M2+m2=32+−32=6

Vậy ta chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log51−x2+log171+x2=0.

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện: x∈−1;1 .

Cách 1: Do tập xác định của phương trình là một đoạn ngắn do vậy ta nên sử dụng TABLE để xác định số nghiệm của phương trình thay vì đi giải phương trình mất nhiều thời gian.

Sử dụng TABLE với thiết lập Start ‒1, End 1; Step 0,1.

Nhìn vào bảng giá trị ta thấy hàm số chỉ đổi dấu khi qua x=0; do vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x=0  .

Cách 2:  

log51−x2+log171+x2=0⇔log51−x2=log71+x2

Vì 0<1−x2≤1 ∀x∈−1;1  nên log51−x2≤0 ∀x∈−1;1 .

Mặt khác vì  1+x2≥1 ∀x∈−1;1 nên log71+x2≥0 ∀x∈−1;1 .

Do đó 

log51−x2=log71+x2⇔1−x2=1+x2=0⇔x=0∈−1;1

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x=0  .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hai đường thẳng song song l1 và l2 lấy 6 điểm phân biệt, 4 điểm thuộc l1 và 2 điểm thuộc l2. Tính số tam giác được tạo thành từ 6 điểm đã cho.

4

12

16

28

Xem đáp án

Đáp án C.

Trường hợp 1: Lấy hai điểm thuộc l1   và một điểm thuộc l2  thì có C24.2  tam giác.

Trường hợp 2: Lấy một điểm thuộc l1  và hai điểm thuộc l2  thì có C22.4  tam giác.

Số tam giác tạo thành từ sáu điểm đã cho là C24.2+C22.4=16   tam giác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên. Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay α. Tìm α.

30°

60°

90°

120°

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có phép quay 

QO;αA=E⇔OA=OEOA;OE=α⇒α=AOE^=120°

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5−3x4−3x−x2.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B.

1. Tiệm cận đứng.

Ta có 4−3x−x2=0⇔x=1x=−4

Hai nghiệm này đều không là nghiệm của phương trình 5−3x=0  do vậy đồ thị hàm số y=5−3x4−3x−x2  có hai đường tiệm cận đứng là x=1  và x=−4 .

2. Tiệm cận ngang.

Nhập vào màn hình (tính giá trị của hàm số tại các điểm có giá trị tuyệt đối rất lớn, chẳng hạn tại x=10−10   và tại x=1010  )

Cả hai trường hợp đều báo lỗi cho vậy đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Hoặc ta có thể thấy rằng tập xác định của hàm số là  D=−4;1 (không chứa vô cực) nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có tính chất: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y''x=0 là một đường thẳng song song với trục hoành.

y=x3−3x2+x−2018

y=x3−3x2−x−2018

y=x3−3x2+3x−2018

y=x3−3x2+2x−2018

Xem đáp án

Đáp án C.

Để thỏa mãn tính chất tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y''x=0  là một đường thẳng song song với trục hoành thì hàm số phải thỏa mãn điều kiện:

Nghiệm của phương trình y''x=0  là nghiệm của phương trình y'x=0  .

Với A: y'=3x2−6x+1;y''=6x−6 .

 y''=0⇔x=1không là nghiệm của phương trình .y'=0 Vậy A không thỏa mãn.

Với B: y'=3x2−6x−1;y''=6x−6 . Tương tự B không thỏa mãn.

Với C:y'=3x2−6x+3;y''=6x−6 .

y''=0⇔x=1là nghiệm của phương trình y'=0  thỏa mãn, vậy ta chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCDAD vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC có AB=3a,AC=4a, BC=5a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC), biết khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 243a315.

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án A.

Từ dữ liệu đề bài ta thấy AB2+AC2=BC2⇒   tam giác ABC vuông tại A.

Trong mặt phẳng ABC  kẻ AH⊥BC  tại H.

Ta có DA⊥BCAH⊥BCDA∈DAH;AH∈DAHDA∩AH=A⇒DH⊥BC  (định lý ba đường vuông góc).

Ta có ABC∩DBC=BCAH⊥BC;DH⊥BCAH∈ABC;DH∈DBC⇒ABC,DBC^=AHD^ .

Ta có AH=AB.ACBC=3a.4a5a=12a5 .

Tam giác ADH vuông tại A.

⇒tanAHD^=DAAH=3.VABCDSABC12a5=3.243a315.12.3a.4a12a5=33

⇒AHD^=30°

Vậy ta chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số thực dương và b là một số nguyên, 2≤b≤200. Hỏi có bao nhiêu cặp số a,b thỏa mãn điều kiện logba2018=logba2018?

198

199

398

399

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có  

logba2018=logba2018⇔logba2018=2018logba⇔logba=0logba2017=2018

⇔a=1logba=20182017⇔a=1a=b20182017

Do a là số thực dương nên với mỗi số nguyên b thỏa mãn điều kiện 2≤b≤200  thì sẽ tạo ra một cặp số a;b  thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Do vậy có 2×200−21+1=398  cặp. Vậy ta chọn C.

Lời giải sai: logba2018=2018logba⇔logba2017=2018 , tức là bỏ mất trường hợp logba=0  , từ đó dẫn đến chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x2, tiếp tuyến với đường cong đó tại điểm có hoành độ bằng 2 và trục Oy.

−403

83

203

683

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có y'=2x  .

Phương trình tiếp tuyến của đường cong  y=x2tại điểm có hoành độ bằng 2 có dạng y=2.2x−2+22⇔y=4x−4 .

Hình phẳng cần tính diện tích là phần kẻ sọc.

Vậy S=∫02x2−4x+4dx=83 . Ta chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều S.ABC. Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI. Qua M vẽ mặt phẳng α song song với SCI. Tính chu vi của thiết diện tạo bởi α và tứ diện S.ABC tính theo AM=a.

a1+3

2a1+3

3a1+3

Không tính được

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong ABC  kẻ MP//CI P∈AC  . Trong  SACkẻ PN//SC N∈SA .

⇒MNP//SIC⇒MNP≡α

Suy ra thiết diện giữa  α và tứ diện S.ABC là tam giác MNP.

Do S.ABC là tứ diện đều nên ta đặt SA=SB=SC=SD=AB=BC=CA=2x

⇒AI=x;CI=2x32=x3

Ta có MP//CI⇒MPCI=APAC=AMAI=ax⇒MP=ax.x3=a3

Tương tự ta có MN=a3 .

Ta có NPSC=APAC=ax⇒NP=ax.SC=ax.2x=2a .

Chu vi tam giác MNP là C=2a+a3+a3=2a1+3  . Ta chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa hai viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và 2 viên bi vàng. Bạn Hà lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 2 viên bi. Sau đó bạn Lâm lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 2 viên bi nữa. 2 viên bi còn lại trong hộp được bạn Anh lấy ra nốt. Tính xác suất để 2 viên bi bạn Anh lấy ra có cùng màu.

12

13

16

15

Xem đáp án

Đáp án D.

1. Tìm không gian mẫu.

Bạn Hà lấy ngẫu nhiên 2 viên bi có C62  trường hợp.

Bạn Lâm lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong 4 viên còn lại có C42  trường hợp.

Bạn Anh lấy 2 viên bi còn lại có 1 trường hợp.

Vậy nΩ=C62.C42=90 .

2. Gọi A là biến cố “Hai viên bi bạn Anh lấy ra có cùng màu”.

Trường hợp 1: Hai viên bi bạn Anh lấy ra có cùng màu đỏ thì số trường hợp xảy ra là C42.C22.1=6  .

Trường hợp 2: Hai viên bi bạn Anh lấy ra có cùng màu xanh thì số trường hợp xảy ra là C42.C22.1=6 

Trường hợp 3: Hai viên bi bạn Anh lấy ra có cùng màu vàng thì số trường hợp xảy ra làC42.C22.1=6 .

⇒nA=6.3=18⇒PA=nAnΩ=1890=15

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=axax+aa>0,a≠1 . Tính giá trị biểu thức P=f12018+f22018+...+f20172018

1008

1009

20172

20192

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 fx=axax+a⇒f1−x=a1−xa1−x+a=aaxaax+a=aaax+a=aax+a

 ⇒fx+f1−x=axax+a+aax+a=1

Áp dụng vào bài toán ta có:

P=f12018+f22018+...+f20172018

=f12018+f20172018+f22018+f20162018+...+f10072018+f10112018+f10082018+f10102018+f10092018

=1.1008+f10092018=1008+a12a12+a=1008,5=20172

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Δ có phương trình x−21=y+32=z−13. Tìm phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của Δ trên mặt phẳng Oyz.

x=0y=3+2tz=−1+3t

x=0y=−3+2tz=1+3t

x=−2+ty=0z=0

x=2+ty=0z=0

Xem đáp án

Đáp án B.

Δ:x−21=y+32=z−13

Lấy  M2;−3;1và N3;−1;4   là hai điểm thuộc Δ.

⇒M'0;−3;1N'0;−1;4   lần lượt là hình chiếu của hai điểm M; N trên mặt phẳng (Oxy)

⇒ud→=M'N'→=0;2;3⇒d:x=0y=−3+2tz=1+3t

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi ht (cm) là mức nước ở một bồn chứa sau khi bơm nước vào bồn được t giây. Biết rằng h't=15t+83 và lúc đầu bồn không có nước. Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm nước được 56 giây.

38,4 cm

51,2 cm

36 cm

40,8 cm

Xem đáp án

Đáp án C.

Mức nước ở bồn sau khi bơm được tính bằng công thức ∫05615t+83dt .

Sau khi bơm được 56 giây thì mức nước trong bồn là 36 cm. Ta chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số fx=x3−12x2−32 và gx=x2−3x+1. Tính giới hạn limx→0f''sin5x+1g'sin3x+3.

5

3

95

53

Xem đáp án

Đáp án A.

f'x=3x2−x;f''x=6x−1;g'x=2x−3

limx→0f''sin5x+1g'sin3x+3=limx→06.sin5x−1+12.sin3x−3+3=limx→03.sin5xsin3x

=limx→03.sin5x5x.5xsin3x3x.3x=3.5.limx→0sin5x5x3.limx→0sin3x3x=3.53=5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA'=a,AB=a,AD=c. Tính bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng ABCD với mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp.

12a2+b2+c2

12a2+b2

12b2+c2

12c2+a2

Xem đáp án

Đáp án C.

Kí hiệu như hình vẽ. Bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng ABCD  với mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp là IA.

Ta có

IA=AC2=12.AB2+AD2=12b2+c2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy tính cầm tay bị hỏng không hiển thị được chữ số 1. Chẳng hạn nếu ta bấm số 3131 thì chỉ có số 33 được hiển thị trên màn hình (hai chữ số 3 viết liền nhau, không có khoảng trắng ở giữa). Bạn Hà đã bấm một số có 6 chữ số nhưng chỉ có số 2007 xuất hiện trên màn hình. Tìm số các số mà bạn Hà có thể đã nhập vào máy tính.

10

15

20

25

Xem đáp án

Đáp án B.

Do bạn Hà đã bấm một số có 6 chữ số nhưng chỉ có số 2007 xuất hiện trên màn hình nên trong số mà bạn Hà có thể nhập có 2 chữ số 1.

Có hai trường hợp xảy ra.

TH1: Hai chữ số 1 không đứng cạnh nhau.

TH2: Hai chữ số 1 đứng cạnh nhau.

Giải quyết:

TH1: Xếp 4 chữ số 2; 0; 0; 7 có 1 cách.

Giữa các chữ số 2; 0; 0; 7 tạo ra được 5 vách ngăn. Xếp 2 chữ số 1 vào 5 vách ngăn có C52=10  cách => có 10 số có thể tạo thành ở TH1.

TH2: Xếp 4 chữ số 2; 0; 0; 7 có 1 cách.

Buộc hai chữ số 1; 1 vào nhau được 1 cách.

Xếp cặp số 11 vào 5 vách ngăn có 5 cách  =>có 5 số có thể tạo thành ở TH2.

Vậy có tất cả 10+5=15  số mà bạn Hà có thể đã nhập vào máy tính. Ta chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P chứa hai đường thẳng d:x−52=y−1−1=z−51 và d':x−3−2=y+31=z−1−1.

P:x−2y−4z+17=0

P:2x+2y−3z+3=0

4x−y−z−14=0

P:4x+3y−5z+2=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta dễ thấy hai đường thẳng d và d'  song song.

Hai đường thẳng d d' lần lượt đi qua hai điểm M5;1;5  và N3;−3;1  và có vtcp u→=2;−1;1 . Ta có MN→=−2;−4;−4  .

Hai vecto  MN→  u→ không cùng phương và có giá nằm trên mặt phẳng P  nên ta có vtpt của mặt phẳng P  là n→=MN→;u→ .

Ta tìm tọa độ của n→  bằng MTCT:

⇒n→=−8;−6;10

 

Mặt phẳng P  có vtpt  n→=−8;−6;10và đi qua M5;1;5  nên có phương trình P:−8x−5−6y−1+10z−5=0  ⇔P:4x+3y−5z+2=0.Ta chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm A1;2;1 đến đường thẳng d:x+21=y−12=z+1−2.

553

57014

1053

5707

Xem đáp án

Đáp án A.

Cách 1: Đường thẳng d đi qua điểm M−2;1;−1  và có VTCP u→1;2;−2 .

Ta có AM→=3;1;2,u→,AM→=6;−8;−5 .

Do đó 

dA,d=u→,AM→u→=36+64+251+4+4=1259=553

Cách 2: Đường thẳng d:x=−2+ty=1+2tz=−1−2t t∈ℝ .

Gọi H là hình chiếu của A trên d⇒H−2+t;1+2t;−1−2t .

⇒AH→=−3+t;−1+2t;−2−2t

⇒AH→.ud→=0⇔−3+t.1+−1+2t.2+−2−2t.−2=0⇔t=19

⇒AH→=−269;−79;−209⇒dA;d=AH=553

Ta chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số Fx=∫2xftdt trong đó hàm số y=ft có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nào dưới đây là lớn nhất?

F0

F1

F2

F3

Xem đáp án

Đáp án C.

Bảng xét dấu:

⇒F0=∫20ftdt=−∫02ftdt<0;F1=∫21ftdt=−∫12ftdt<0

F2=∫22ftdt;F3=∫23ftdt<0

⇒F2là giá trị lớn nhất trong các giá trị F0,F1,F2,F3 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết các số phức z1,z2,z3 được biểu diễn bởi ba đỉnh của một hình bình hành nào đó trong mặt phẳng phức. Trong các số phức sau, tìm số phức được biểu diễn bởi đỉnh còn lại.

z1+z2+z3

z1+z2−z3

z1−z2−z3

−z1−z2−z3

Xem đáp án

Đáp án B.

Kí hiệu như hình vẽ thì ta có z2−z3=z4−z1⇒z4=z1+z2−z3 .

Ta chọn B.

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A−1;2;2, B3;−1;−2 và C−4;0;3. Tìm tọa độ điểm I trên mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức IA→−2IB→+5IC→ đạt giá trị nhỏ nhất.

I−374;0;194

I−274;0;214

I374;0;−234

I254;0;−194

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi M là điểm thỏa mãn 

MA→−2MB→+5MC→=0⇔M−274;1;214

 Khi đó

IA→−2IB→+5IC→=IM→+MA→−2IM→+5IM→+5MC→=4IM→+0→=4IM→

Biểu thức  IA→−2IB→+5IC→đạt giá trị nhỏ nhất ⇔IM→  nhỏ nhất => I là hình chiếu của M trên mặt phẳng Oxz⇔I−274;0;214  .

Bài toán tổng quát: Trong không gian cho các điểm A1,A2,...,An  và mặt phẳng P . Tìm điểm I trên mặt phẳng P  sao cho biểu thức k1IA1→+k2IA2→+...+knIAn→  đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó k1,k2,...,kn  là những số thực và ∑i=0nki≠0 .

Cách giải:

- Tìm điểm M thỏa mãn k1MA1→+k2MA2→+...+knMAn→=0  .

- Khi đó k1IA1→+k2IA2→+...+knIAn→=∑i=1nkiIM→ .

- Do đó k1IA1→+k2IA2→+...+knIAn→  đạt giá trị nhỏ nhất ⇔IM→  nhỏ nhất =>   I là hình chiếu vuông góc của M trên P  .

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên dưới đây

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=fm có ba nghiệm thực phân biệt.

m∈−2;2

m∈−1;3

m∈−1;0∪0;2∪2;3

m∈0;2

Xem đáp án

Đáp án C.

Để phương trình fx=fm  có ba nghiệm phân biệt thì−2<m=fm<2⇔m∈−1;3\0;2.(Quan sát đồ thị)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=1−x2 và y=21−x. Biết thể tích khối tròn xoay dc tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng aπb, trong đó ab là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm a−b.

71

‒71

2

‒2

Xem đáp án

Đáp án B.

1. Giải phương trình 1−x2=21−x  .

Vậy phương trình có hai nghiệm là x=0,6;x=1 .

 

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục Ox được tính bằng công thức V=π∫0,611−x2dx-π∫0,6141−x2dx=4π75  .

Vậy a−b=4−75=−71 .

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD' và B'C.

a2

a22

a33

a66

Xem đáp án

Đáp án D.

Cách 1: Gọi I là giao điểm của  BC' và B'C  . Trong BC'D'  kẻ IH⊥BD'  tại H.

Ta có 

BC'⊥B'CD'C'⊥B'CBC',D'C'∈BC'D'⇒B'C⊥BC'D'⇒B'C⊥IH

Suy ra IH là đường vuông góc chung của BD' và B'C⇒dBD',B'C=IH .

Hai tam giác vuông BC'D' BHI đồng dạng

⇒IHD'C'=BIBD'=a22a3=66⇒IH=a66

 Ta chọn D.

Cách 2: (Tọa độ hóa . Độc giả tự thực hiện)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1 có đồ thị là (H) và đường thẳng d có hệ số góc m và đi qua điểm A−2;2. Giả sử d cắt (H) tại hai điểm phân biệt M, N. Qua M kẻ các đường thẳng lần lượt song song với các trục tọa độ, qua N kẻ các đường thẳng lần lượt song song với các trục tọa độ. Tìm số các giá trị thực của tham số m sao cho bốn đường thẳng đó tạo thành một hình vuông.

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình đường thẳng d:y=mx+2+2 .

Phương trình hoành độ giao điểm của  d:

  2x+1x−1=mx+2+2⇒mx2+mx−2m−3=0(*).

Để  (H) d cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì (*) phải có hai nghiệm phân biệt  ⇔m≠0Δ>0⇔m≠09m2+12>0(**). Gọi  là hai nghiệm của (*).

Khi đó M=x1;mx1+2+2,N=x2;mx2+2+2 .

Hai cạnh của hình chữ nhật tạo bởi bốn đường thẳng như đã cho trong bài là x2−x1  và mx2−x1  . Hình chữ nhật này là hình vuông khi và chỉ khi mx2−x1=x2−x1⇔m=1⇔m=±1 . Ta thấy chỉ có M=1 thỏa mãn (**).

Vậy chỉ có một giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn đáp án B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx là một hàm liên tục trên R. Biết ∫0fxt2dt=xcosπx, tính f4.

0

−123

123

433

Xem đáp án

Đáp án C.

∫0fxt2dt=t330fx=f3x3=xcosπx⇔f3x=3xcosπx

⇔fx=3xcosπx3⇒f4=123

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp cụt ABC A'B'C' với hai đáy ABC và A'B'C' có diện tích lần lượt bằng 4 và 9. Mặt phẳng (ABC') chia khối chóp cụt thành hai phần. Gọi H1 là phần chứa đỉnh C và H2 là phần còn lại. Tính tỉ số thể tích H1 và H2.

25

35

910

415

Xem đáp án

Đáp án D.

Thể tích khối chóp cụt ABC.A'B'C'  được tính bằng công thức

V=h3B+B'+BB'=h3+4+9+4.9=193h

Thể tích của phần  được tính bằng công thức  V1=13.h.4=43h

Tỉ số thể tích giữa  (H1) (H2)là 43h193h−43h=415 . Ta chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm trên trục tung sao cho từ đó kẻ được ba tiếp tuyến khác nhau đến đồ thị hàm số y=x4−x2+1?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi  A0;a là điểm trên trục tung thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến đi qua A.

Lúc này ta có hệ  

x4−x2+1=kx−0+a4x3−2x=k⇒x4−x2+1=4x3−2xx+a

  ⇔3x4−x2+a−1=0(*).

Để từ A kẻ được ba tiếp tuyến khác nhau trên đồ thị hàm số  y=x4−x2+1thì phương trình (*) phải có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Điều này xảy ra khi và chỉ khi phương trình (*) có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương⇔a=1 . Vậy có duy nhất một điểm  trên trục tung thỏa mãn yêu cầu đề bài.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng bằng S. Biết số hạng thứ hai của cấp số nhân đó bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất có thể của S

1+52

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi q là công sai của cấp số nhân. Vì u2=1  nên suy ra u1=u2q=1q  .

Ta có 

S=u11−q=1q1−q=1q1−q,q<1

Ta có a−b2≥0⇔a2+b2≥2ab⇔a+b24≥ab  (với mọi a;b∈ℝ ).

Áp dụng bất đẳng thức vừa chứng minh ở trên ta có q1−q≤q+1−q24=14⇔1q1−q≥4⇔S≥4

Dấu bằng xảy ra khi q=12  .

Vậy giá trị nhỏ nhất của S là 4 khi q=12 .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−72x+90. Tìm tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn −5;5.

328

470

314

400

Xem đáp án

Đáp án D.

Sử dụng máy tính cầm tay chức năng TABLE với thiết lập Start ‒5; End 5; Step 1 thì ta có

Từ bảng giá trị ta kết luận được giá trị lớn nhất của hàm số đạt được là 400 khi x=−5 .

Từ bảng giá trị trên ta chưa thể kết luận được giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Ta thấy x3+3x2−72x+90≥0,∀x∈ℝ  .

Dấu bằng xảy ra khi x3+3x2−72x+90=0 .

Trong ba nghiệm trên ta thấy nghiệm x3∈−5;5  . Từ đây ta có thể kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt được là 0 khi x=x3 .

 

Vậy tổng cần tìm là 400. Ta chọn D.

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có kích thước a (cm) × b (cm) × c (cm), trong đó a, b, c là các số nguyên và 1≤a≤b≤c. Gọi S (cm3) và S (cm2) lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp. Biết V=S, tìm số các bộ ba số a,b,c?

4

10

12

21

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có V=abcS=2ab+bc+ca . Theo đề ta có:

abc=2ab+bc+ca;1≤a≤b≤c⇔1=2.ab+bc+caabc⇔2a+2b+2c=1

Ta có 1=2a+2b+2c≤2a+2a+2a=6a⇒a≤6 . Kết hợp với 2a+2b+2c=1  ta có:

a=3⇒1b+1c=16⇒6<b≤12

⇒a;b;ce{3;7;42,3;8;24,3;9;18,3;10;15,3;12;12}

Với a=4⇒1b+1c=14⇒4<b≤8⇒a;b;c∈4;5;20,4;6;12,4;8;8

với a=5⇒1b+1c=310<13⇒b<6⇒a;b;c∈5;5;10

với a=6⇒1b+1c=13⇒b≤6⇒a;b;c∈6;6;6

⇒a;b;c∈3;7;42,3;8;24,3;9;18,3;10;15,3;12;124;6;20,4;6;12,4;8;8,5;5;10,6;6;6

 

Vậy ta chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 9x+2x−m3x+2x−2m−1=0. Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có nghiệm dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

T là một khoảng

T là một nửa khoảng

T là một đoạn

T=ℝ

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 9x+2x−m3x+2x−2m−1=0⇔32x+3x+2x−m3x−3x−1=0

⇔3x+13x+2x−2m−1=0⇔3x+2x−2m−1=0

   ⇔3x+2x=2m+1(*)

Xét hàm số fx=3x+2x    f'x=3x.ln3+2>0 với mọi x∈ℝ .

Suy ra hàm số luôn đồng biến trên R  .

Để (*) có nghiệm dương thì ta phải có 2m+1>f0=1⇔m>0  .

Vậy T là một khoảng. Ta chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫122dxx3+3x2+2x=lnab, trong đó ab là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm a+b.

59

58

57

56

Xem đáp án

Đáp án A.

Cách 1:

∫122dxx3+3x2+2x=2.∫121xx+1x+2dx=23.∫121xx+2+1xx+1−2x+1x+2dx

=23∫1212x−12x+4+1x−1x+1−2x+1+2x+2dx

∲=23∫1232.1x−3x+1+32.1x+2dx=∫121xdx−2.∫121x+1dx+∫121x+2dx

=lnx12−2.lnx+112+lnx+212=ln2−ln1−2.ln3−ln2+ln4−ln3=ln3227

⇒a=32;b=27⇒a+b=59

Cách 2: Sử dụng máy tính.

Lúc này ∫122dxx3+3x2+2x=Ans  .

Suy ra ab=eAns

⇒ab=3227⇒a+b=59

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính bằng r và chiều cao h=r3. Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa hai đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 30°. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ.

r

r2

r32

r3

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi tâm hai đáy là O và O'. A∈O . Dựng hình chữ nhật AOO'A' .

Ta có A'AB^=30°⇒A'B=A'A.tan30°=r . Suy ra tam giác A'O'B  là tam giác đều.

 OO'//AA'nên OO'//AA'B .

Do đó dOO';AB=dOO';AA'B=dO';AA'B 

Gọi H là trung điểm của A'B.

⇒O'H⊥AA'B⇒dO';AA'B=OH=O'A'32=r32

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là một hàm liên tục trên R và a là một số thực lớn hơn 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

∫0ax3fx2dx=12∫0a2xfxdx

∫0πxfsinxdx=π2∫0πfsinxdx

∫−ππxfcosxdx=0

∫1a2fxxdx=12∫1afxdx

Xem đáp án

Đáp án D.

Với A: Đặt

∫0ax3fx2dx=12∫0ax2.fx22xdx=12∫0ax2.fx2dx2=12∫0a2x.fxdx

 Vậy A đúng.

Với B: 

∫0πx.fsinxdx=∫0π2x.fsinxdx+∫π2πx.fsinxdx=I1+I2

Tính I2 : Đổi biếnt=π−x⇒x=π−t;dx=−dt .

Đổi cậnx=π→t=0;x=π2→t=π2 .

Từ đó

 I2=−∫π20fsinπ−tπ−tdt=π∫0π2fsintdt−I1   

⇒I=π∫0π2fsinxdx=π2∫0πfsinxdx

 Vậy B đúng.

Với C: Đổi biến tương tự B ta thấy C đúng.

Từ đây ta chọn D.

Thật vậy,

∫1a2fxxdx=2∫1a2fx2xdx=2∫1a2fxdx=2∫1afxdx

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ xét ba điểm A, B, C theo thứ tự biểu diễn ba số phức z1,z2,z3 thỏa mãn z1=z2=z3 và z1+z2+z3=0. Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

Tam giác vuông cân

Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30°

Tam giác đều

Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 30°

Xem đáp án

Đáp án C.

Với bài toán này ta sẽ chọn trường hợp cụ thể thỏa mãn hai điều kiện trên, từ đó xét tam giác ABC là tam giác gì.

Chọn  z1=1+3i;z2=1−3i;z3=−2

⇒A1;3,B1;−3,C−2;0⇒AB=BC=CA=23

Vậy ABC là tam giác đều. 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện đều (H). Gọi (H') là hình tứ diện đều có các đỉnh là tâm các mặt của (H). Tính tỉ số diện tích toàn phần của (H') và (H).

14

18

19

127

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt (H) là hình tứ diện đều ABCD, cạnh bằng A. Gọi E;F;I;J  lần lượt là tâm của các mặt ABC;ABD;ACD;BCD  .

Kí hiệu như hình vẽ.

Ta có MEMC=MFMD=13⇒EFCD=13⇒EF=CD3=a3 .

Vậy tứ diện  là tứ diện đều có cạnh bằng a3 .

Tỉ số thể tích của diện tích toàn phần tứ diện đều  và tứ diện đều ABCD là a3a2=19

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2cos2xcos2x−cos2018π2x=cos4x−1. Tính tổng tất cả các nghiệm thực dương của phương trình.

π

1010π

1001π

1100π

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện: x≠0  .

Ta có 2cos2xcos2x−cos2018π2x=cos4x−1

⇔2cos22x−2cos2x.cos2018π2x=cos4x−1

⇔cos4x+1−2cos2x.cos2018π2x=cos4x−1

⇔cos2x.cos2018π2x=1 

ta có cos2x.cos2018π2x≤1 

do đó cos2x.cos2018π2x=1⇔cos2x=1cos2018π2x=1hoặc cos2x=−1cos2018π2x=−1

cos2x=1cos2018π2x=1⇔x=kπx=1009πlk,l∈ℤ

⇒kl=1009⇒k=1009l=1 hoặc k=−1009l=−1 hoặck=1l=1009hoặc k=−1l=−1009

Trong trường hợp này tổng các nghiệm dương của phương trình bằng 1010π

cos2x=−1cos2018π2x=−1⇔x=π2+kπx=2018π1+2lk,l∈ℤ

⇒12+k=20181+2l⇒1+2k1+2l=2.2018(*)

Vế trái của (*) là số lẻ, vế phải của (*) là số chẵn. Do đó không có giá trị nguyên nào của k, l thỏa mãn (*).

* Tóm lại: Tổng các nghiệm dương của phương trình bằng 1010π.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính r. Hình nón có đường tròn đáy (C) và đỉnh I đều thuộc (S) được gọi là hình nón nội tiếp mặt cầu (C). Gọi h là chiều cao của hình nón. Tìm h để thể tích của khối nón là lớn nhất.

4r3

r3

r6

7r6

Xem đáp án

Đáp án A.

Kí hiệu như hình vẽ.

Ta thấy IK=r'  là bán kính đáy của hình chóp,AI=h  là chiều cao của hình chóp.

Tam giác  vuông tại KIK là đường cao

⇒IK2=AI.IM⇒r'2=h.2r−h

Ta có Vcohp=13.πr'2.h=13.π.h.h.2r−h=43π.h2.h22r−h .

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có  

h2.h2.2r−h≤h2+h2+2r−h327=8r327

⇔Vchop≤43π.8r327=3281.πr3

Dấu bằng xảy ra khi h2=2r−h⇔h=4r3  . Vậy ta chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức A=log2017+log2016+log2015+log...+log3+log2.... Biểu thức A có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

log2017;log2018

log2018;log2019

log2019;log2020

log2020;log2021

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào đáp án ta suy ra 3<A<4 .

 ⇒3<log2019<A2016=log2016+A2015<log2020<4

⇒3<log2020<A2017=log2017+A2016<log2021<4

Vậy A2017∈log2020;log2021 .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc. Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc).

3

2

3+52

1+52

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có 

Vbi=Vmc=43h23.π;Vcoc=Vnc=π3.h.R2+r2+Rr

MàVnc=2Vmc  do vậy π3hR2+r2+Rr=2.43.h23π  

 ⇔R2+r2+R.r=h2

 ⇔R2+r2+R.r=h2 do vậy

PT⇔rR2−3rR+1=0⇔rR=3+52tmrR=3−52l

 

Vậy ta chọn C.