20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 10)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT66 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB//CD,AB=8,CD=4. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo và J là giao điểm của hai cạnh bên. Phép biến hình biến vectơ AB→ thành vectơ CD→là phép vị tự nào sau đây?

VI;12

VJ;12

VI;−12

VJ;−12

Xem đáp án

Đáp án C

ABCD=12⇒CD→=−12AB→. Vậy VI;−12:CD→→AB→

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp cụt có đáy là n giác thì hình chóp đó có số mặt và số cạnh là

n+2mặt, 3n cạnh

n+2mặt, 2n cạnh.

n+2 mặt, n cạnh.

n mặt, 3n cạnh

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Xác định các điểm M, N tương ứng trên các đoạn AC’B’D’ sao cho MN//BA' và tính tỉ số MAMC'.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phép chiếu song song lên mặt phẳng A'B'C'D' theo phương chiếu BA'.

Ta có N là ảnh của M hay N=B'D'∩AC'

Do đó ta xác định M, N như sau:

Trên A'B' kéo dài lấy điểm K sao cho A'K=A'B thì  ABA'K là hình bình hành nên AK//A'B .

Gọi N=B'D'∩KC' . Đường thẳng qua N và song song với AK cắt AC' tại M

Ta có M, N là các điểm cần xác định.

Theo định lý Thales: MAMC'=NKNC'=KB'C'D'=2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm BC. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng ABDM?

36

22

32

12

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử tứ diện đều cạnh a

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔBCD⇒AH⊥BCD

Gọi E là trung điểm 

AC⇒ME//AB⇒AB,DM=ME,MD

Ta có ME=a2,ED=MD=a32

cosAB,DM=cosME,MD=cosEMD⏜
cosEMD⏜=ME2+MD2−ED22ME.MD=36

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a2 . Gọi H là trung điểm của cạnh AB. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD là 60°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CHSD.

2a55

2a105

a55

2a25

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có SH⊥ABCD.

Gọi I là hình chiếu của H trên AC

Góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD là góc SIH⏜=60°

ΔABC∽ΔAIH⇒IHAH=BCAC⇔IH=a66⇒SH=IH3=a22

Gọi K đối xứng với H qua A⇒CH//SDK

⇒dCH,SD=dCH,SDK=dH,SDK

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên DK và dH,SDK=HF

HE=2dB,HC=2HB.BCBH2+BC2=2a23

⇒HF=SH.HESH2+HE2=2a23.325a=2a25

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 16cosx.cos2x.cos4x.cos8x=1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm phương trình nào sau đây?

sinx=0

sinx=sin8x

sinx=sin16x

sinx=sin32x.

Xem đáp án

Đáp án C

- Với sinx=0 không là nghiệm của phương trình đã cho.

- Với sinx≠0: Nhân 2 vế với phương trình đã cho với sinx ta được:

sinx=8sin2x.cos2x.cos4x.cos8x⇔sinx=4sin4x.cos4x.cos8x⇔sinx=sin16x

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y∈0;π2 thỏa mãn cos2x+cos2y+2sinx+y=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=sin4xy+cos4yx.

minP=3π

minP=2π

minP=23π

minP=5π

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho tương đương với 

sin2x+sin2y=sinx+y⇒x+y=π2

Áp dụng bất đẳng thức 

a2n+b2m≥a+b2m+n⇒P≥sin2x+sin2y2x+y=2π

Đẳng thức xảy ra khi x=y=π4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ban giám khảo gồm 2 giáo viên Văn và 3 giáo viên Toán được chọn từ tổ Văn 5 giáo viên và tổ Toán 6 giáo viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

200

30

140

2400

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 2 giáo viên Văn trong tổ Văn: C52=10 cách.

Chọn 3 giáo viên Toán trong tổ Toán: C63=20cách.

Vậy có 10.20=200 cách.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp các chữ số 1;2;3;4;5;6 . Từ chúng có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, tính tổng của tất cả các số đó?

27999720

27979701

39277712

35564120

Xem đáp án

Đáp án A

Tập 1;2;3;4;5;6 có 6 số và tạo thành có 5 vị trí. Mỗi số có 5 chữ số tạo thành một chỉnh hợp chập 5 của 6 chữ số trên A65=720

Trong 720 số đó mỗi vị trí (hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có mặt 7206=120 lần. Tổng các chữ số 1+2+3+4+5+6=21 .

Vậy tổng của 720 số tạo thành là 120.21.11111=27999720

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 quả cầu giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên ra lần lượt 4 quả xếp thành một dãy. Tìm xác suất để tổng các chữ số là 10 và dãy số khác với dãy 1234.

23360.

115.

17360.

13.

Xem đáp án

Đáp án A

nΩ=A64=360 Xét x,y,z,t∈1;2;3;4;5;6 và x+y+z+t=10

Giả sử

x<y<z<t⇒4x<10⇒x<52⇒x≤2

và  

y≥x+1,z≥x+2,t≥x+3

Ta chọn được x=1,y=2,z=3,t=4 nên số hoán vị của 4 phần tử 4! loại đi 1234 còn lại 4!−1=23 dãy. Vậy P=23360

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có un và tổng 100 số hạng đầu là 24850. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50

S=124.

S=423.

S=49246.

S=17246.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có S100=502u1+99d⇒d=5

⇒5S=5u1u2+5u2u3+...+5u49u50=u2−u1u1u2+u3−u3u2u3+...+u50−u49u49u50

=1u1−1u2+1u2−1u3+...+1u49−1u50=1u1−1u1+49d=245246⇒S=49246

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim1+3+5+...+2n+13n2+4

0

13

23

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

lim1+3+5+...+2n+13n2+4=limn23n2+4=13

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx−cos2x với f(x) là hàm số liên tục trên R. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định f(x) thỏa mãn y'=1∀x..

x+12cos2x

x−12cos2x

x−sin2x

x+sin2x.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

 y'=f'x+2sinx.cosx=f'x+sin2x 

y'=1⇔f'x+sin2x=1⇔f'x=1−sin2x⇒fx=x+12cos2x

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R với bảng xết dấu đào hàm như sau:

 

Số điểm cực trị của hàm số là 

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy f ' (x) đổi dấu qua x=-2 và x=3 nên số điểm cực trị của hàm số là 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn −3;1?

y=x3+2

y=x4+x2

y=x−1x+1

y=x+1x−2

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy hàm số y=x−1x+1  không xác định tại x=−1∈−3;1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x2−42x+m đồng biến trên 1;+∞ .

m∈−4;12\0

m∈−4;12

m∈0;12

m∈−12;12

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định 

D=−∞;−m∪−m;+∞,y'=x2+2mx−4m2x+m2

TH1: 

1;+∞⊂−m;+∞⇔Δ'=m2+4m<0−m<1⇔−1<m<0

TH2: y'=0 có 2 nghiệm  x1,x2 thỏa mãn x1≤x2≤1 và 1;+∞⊂−m;+∞

−2m2≤1−m<11−x11−x2≥0⇔0≤m≤12

Kết hợp 2 trường hợp ta được −1≤m≤12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số y=2x3−3x2 . Sử dụng đồ thị của hàm số đã cho tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 16x3−12x2x2+1=mx2+13có nghiệm.

 

Với mọi m

−1≤m≤4

−1≤m≤0

1≤m≤4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 16x3−12x2x2+1=mx2+13

⇔16xx2+13−12xx2+12=m⇔2xx2+13−3xx2+12=m

Đặt t=2xx2+1≥0,0≤t≤1⇒ Phương trình ⇔2t3−3t2=m*

Xét đồ thị hàm số y=2x3−3x2 với x∈0;1 và y=m

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình đã cho khi (*) có nghiệm thuộc 0;1⇒−1≤m≤0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+1x2−x−2 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

limx→∞y=1⇒y=1 là tiệm cận ngang.

limx→2=∞;limx→−2=∞⇒x=±2 là tiệm cận đứng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định các hệ số a, b, c để hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ

a=−4,b=−2,c=2.

a=14,b=−2,c=2.

a=4,b=2,c=−2.

a=14,b=2,c=2.

Xem đáp án

Đáp án B

- Đồ thị có dạng W nên a > 0, loại A.

- Đồ thị cặt trục tung tại điểm 0;2⇒c=2, loại C.

Đồ thị hàm số có 3 cực trị nên a, b trái dấu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh 6m. Người ta cắt ra một hình thang như hình vẽ. Tìm tổng x+y để diện tích hình thang EFGH đạt giá trị nhỏ nhất. 

7

5

722

42

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có SEFGH  nhỏ nhất ⇔S=SΔAEH+SΔCGF+SΔDGH lớn nhất (do SΔBEF không đổi)

⇒2S=2x+3y+6−x6−y=xy−4x−3y+361

Ta có  EFGH là hình thang 

⇒AEH⏜=CGF⏜⇒ΔAEH∽ΔCGF

⇒AECG=AHCF⇔2y=x3⇒xy=62

Từ (1), (2) ⇒2S=42−4x+18x

Để 2S lớn nhất thì 4x+18x nhỏ nhất

Mà 4x+18x≥122 . Dấu “=” khi

4x+18x⇔x=322⇒y=22⇒x+y=722

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2log4x−3 là

D=0;64∪64;+∞

D=−∞;64∪64;+∞

D=0;+∞

D=0;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn 2x=3y=6z. Rút gọn P=xy+yz+zx.

P=0

P=xy

P=2xy

p=3xy

Xem đáp án

Đáp án C

- Nếu một trong ba số bằng 0 thì P=0

- Nếu xyz≠0 ta đặt 

2x=3y=6z=k>0⇒2.3=6

⇒k1x.k1y=k1z⇔1x+1y=1z⇒P=2xy

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log25. Ta phân tích được log41000=ma+nkm,n,k∈ℤ. Tính m2+n2+k2.

13

10

22

14

Xem đáp án

Đáp án C

log41000=log22103=32log25+log22=32a+1=3a+32⇒m2+n2+k2=22

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x+1−4.3x+1=0 có nghiệm x1,x2 với x1<x2. Chọn phát biểu đúng?

x1.x2=−1

2x1+x2=0

x1+2x2=−1

x1+x2=2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 

⇔3.32x−4.3x+1⇔xx=13x=13⇔x=1=x1x=0=x2⇒x1+2x2=−1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=4sinx+6m+sinx9sinx+41+sinx có giá trị lớn nhất không nhỏ hơn 13

m≥log623

m≥log61318

m≤log63

m≤log623

Xem đáp án

Đáp án A

fx=4sinx+6m+sinx9sinx+41+sinx=232sinx+6m.23sinx1+4.232sinx,

đặt t=23sinx

⇒ft=t2+nt1+4t2 với 23≤t≤32n=6m>0

Bài toán trở thành tìm n >0 để  ft≥13 với t∈23;32

⇒ft≥13⇔t2+nt1+4t2≥13⇔n≥t3+13t

Xét gt=t3+13t trên đoạn 23;32 có min23;32t=g1=23

Theo bài ra ⇒gt≤n phải có nghiệm trên 23;32

⇔n≥min23;32gt⇔n≥23⇔m≥log623

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log23x−2−log23x+1=m  có 3 nghiệm phân biệt?

m > 3

m < 2

m > 0

m=0

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: −1<x≠2

Phương trình đã cho 

⇔log32x−2x+1=m⇔x−2x+1=32m*

Xét hàm số fx=x−2x+1 với  x∈−1;2∪2;+∞

fx=hx=x2−x−2    khi      x>2gx=−x2+x+2 khi −1<x<2

Dựa vào đồ thị để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt

⇔0<32m<max−1;2gx=94⇔m<2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức St=S0.erttrong đó S(0) là dân số của năm lấy làm mốc, S(t) là dân số sau t năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Đầu năm 2010, dân số tỉnh A là 1038229 người, tính đến đầu năm 2015 dân số tỉnh A là 1153600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số tỉnh A khoảng bao nhiêu người?

1424000 người

1424117 người

1424337 người

1424227 người

Xem đáp án

Đáp án D

S0=S2010

Theo giả thiết  

S2015=S2010.e5rS2015=S2010.e15r⇒e5r=S2015S2010

S2015=S2010.S2015S20103≈1424227

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm Mπ6;0  thì F(x) 

Fx=33−cotx

Fx=−33+cotx

Fx=−3+cotx

Fx=3−cotx

Xem đáp án

Đáp án D

Fx=∫dxsin2x=−cotx+C

Đồ thị y=Fx đi qua

Mπ6;0⇒Fπ6=0⇔C=3⇒Fx=−cotx+3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=4x3−1x2+3x và 5F1+F2=43 . Tính F(2)?

1514

23

452

867

Xem đáp án

Đáp án B

Fx=∫4x3−1x2+3xdx=x4+1x+32x2+C

5F1+F2=43⇔C=12⇒Fx=x4+1x+32x2+12⇒F2=23

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫0π3xcos2xdx=aπ−b . Phần nguyên của tổng a + b là?

0

-1

1

-2

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần

Đặt u=xdv=dxcos2x⇒du=dxv=tanx=sinxcosx

Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có I=xtanxπ30−∫0π3sinxdxcosx

=xtanxπ30+∫0π3dcosxcosx⇔I=xtanxπ30+lncosxπ30=π3−ln2

Suy ra 

a=13;b=ln2,a+b=13+ln2≈1,27049745

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn ∫013fxdx=1,∫1612f2xdx=13 . Tính tích phân I=∫01x2fx3dx.

I=6

I=7

I=8

I=9

Xem đáp án

Đáp án D

đặt

t=2x⇒12∫131ftdt=13⇔∫131ftdt=26⇒∫131fxdx=26

Xét I=∫01x2fx3dx . đặt u=x3⇒du=3x2dx

⇒I=13∫01fudu=13∫01fxdx=13∫013fxdx+∫130fxdx=131+26=9

 

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hình phẳng (H)được giới hạn bởi các đường thẳng y=0,x=0 và đường y=x+32. Gọi A0;9,Bb;0−3<b<0. Tìm giá trị của b để đoạn thẳng AB chia (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau? 

b=−2

b=−12

b=−1

b=−32

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm x+32=0⇔x=−3

⇒SH=∫−30x+32dx=9;SOAB=12OA.OB=92b

Theo bài ra 

92b=92⇒b=−1t/m

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tàu lữa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh. Từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=200+atm/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh và a là gia tốc. Biết rằng khi đi được 1500m thì tàu dừng. Gia tốc của tàu bằng bao nhiêu?

a=403m/s2

a=−20013m/s2

a=−403m/s2

a=−1003m/s2

Xem đáp án

Đáp án C

Khi tàu dừng lại thì v=0⇔at=−200m/s

Phương trình chuyển động S=∫vtdt=200t+at22

S=1500⇔200t+at22=1500⇒t=15⇒a=−403m/s2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=2+i5 là

41.

-38.

-41

38

Xem đáp án

Đáp án A

z=2+i5=2+i222+i=−38+41i

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức  z=a+bi thỏa mãn z−i≥3,z−1≤5. Tính z1,z2∈T.

P=8

P=-4

P=-8

P=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z¯=a−bi thay vào phương trình :

1+3ia+bi+2+ia−bi=−2+4i

⇔3a−2b+4a−bi=−2+4i⇔a=2b=4⇒ab=8

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi T là tập hợp số phức z thỏa mãn z−i≥3,z−1≤5. Gọi z1,z2∈T lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Tìm số phức z1+2z2 ?

12−2i

−2+12i

6−4i

12+4i

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=a+bi,a,b∈ℝ

+z−1≤5⇔a−12+b2≤52C1

+z−1≥3⇔a2+b−12≥32C2

C1 là tập hợp số phức nằm trong hoặc trên đường tròn tâm A1;0 và bán kính R1=5.

C2 là tâp hợp số phức nằm ngoài hoặc trên đường tròn tâm B0;1 và bán kính R2=3  từ hình vẻ 

⇒zmin=z1=−2izmax=z2=6⇒z1+2z2=12−2i

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử M,N,P,Q được cho ở hình vẽ bên là điểm biểu diễn của các số phức z1,z2,z3,z4 , trên mặt phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1=2+i

Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z4=−1+2i

Điểm N là điểm biểu diễn số phức z2=2−i

Điểm P là điểm biểu diễn số phức z3=−1−2i

Xem đáp án

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh nào sau đây?

2015

2017.

2018

2016

Xem đáp án

Đáp án D

Hình trụ có đáy là đa giác n thì tổng số cạnh của hình lăng trụ là 3n,n∈ℕ*.

Dễ thấy 20163=672.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=a2,AB'=a5. Tính theo a thể tích khối hộp đã cho

V=a310

V=2a323

V=a32

V=2a32

Xem đáp án

Đáp án D

SABCD=a2 Ta có BB'=AB'2−AB2=2a

⇒VABCD.A'B'C'D'=SABCD.BB'=2a32dvdt

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD có DA=1,DA⊥ABC, , tam giác ABC đều và có cạnh bằng 1. Trên ba cạnh DA,DB,DC lần lượt lấy M,N,P sao cho DMDA=12,3DN=DB,4DP=3DC.. Khi đó thể tích khối tứ diện MNPD bằng:

312.

212.

396.

296.

Xem đáp án

Đáp án C

VABCD=13.34.1=312

VDMNPVDABC=DMDA.DNDB.DPDC=18⇒VDMNP=396

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, có thể tích V. Để diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng:

4V3

V3

2V3

6V3

Xem đáp án

Đáp án A                   

Gọi cạnh đáy hình lăng trụ là a, chiều cao là h

⇒V=Sday.h=a234.h⇒h=4Va23

Diện tích toàn phần: 

Stoàn phần =S2 đáy +Sxung quanh= a232+3a.4Va23=a232+43Va

Áp dụng bất đẳng thức Cô si:

Stoàn phần = a232+23Va+23Va≥362.V23

Dấu “=” xảy ra khi a=4V3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón có độ dài đường sinh là l=13cm và bán kính đáy r=5cm Khi đó thể tích khối nón là

V=100πcm3

V=300πcm3

V=3253πcm3

V=20πcm3

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều cao của khối nón là 

h=l2−r2=12cm⇒V=13π52.12=100πm3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó

7πa23

7πa22

7πa26

7πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi OO' lần lượt là tâm các tam giác ABC và A'B'C'

Gọi I là trung điểm OO'=> Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ là R = IA

AO=23.a32=a3IO=12AA'=a2⇒R2=AO2+IO2=7a212

Diện tích mặt cầu ngoài tiếp lăng trụ S=4πR2=7πa23

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB=AC=a, cạnh SA=SB=a và có SBC⊥ABC. Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a.

SC=a

SC=a2

SC=a3

SC=2a.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trung điểm BC⇒AH⊥BC⇒AH⊥SH

Ta có ΔSHA=ΔBHA,ΔSBC vuông tại S⇒Rb=BH=BC2

R=Rb2+Rd2−BC24=a

 

Xét  ΔABC có 

sinC=AB2R=12⇒cosC=32⇒BC=2HC=a3

Ta có trong tam giác vuông SBC:SC=BC2−SB2=a2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, phương trình mặt phẳng đi qua điểm  A1;−2;0 và vec tơ pháp tuyến n→=2;−1;3 là

x−2y−4=0

2x−y+3z−4=0

2x−y+3z=0

2x−y+3z+4=0

Xem đáp án

Đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x=2+ty=1−tz=2t và d2:x=2−2ty=3z=t. Khoảng cách từ điểm M−2;4;−1  đến mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2 là:

1515

21515

3015

23015

Xem đáp án

Đáp án D

Nhận thấy d1⊥d2 . Gọi α là mặt phẳng cách đều d1 và d2 nên cả hai đường thẳng đều song song với mặt phẳng α. Khi đó, vector pháp tuyến a→  của mặt phẳng α  cùng phương với vector u1→,u2→ (với u1→,u2→ lần lượt là các vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng d1,d2).

+ Chọn a→=1;5;2, suy ra phương trình mặt phẳng α có dạng

α:x+5y+2z+d=0

Chọn A2;1;0 và B2;3;0  lần lượt thuộc đường thẳng d1 và d2 , ta  có

dA;α=dB;β⇒d=−12⇒α:x+5y+2z−12=0

+ Khoảng cách từ điểm M−2;4;−1 đến mặt phẳng α:dM;α=23015

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không giang với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−1m=y+22m−1=z+32 và mặt phẳng P:x+3y−2z+1=0. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với (P)?

m=1

m=-1

m=0

m=2

Xem đáp án

Đáp án A

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là u→=m;2m−1;2

Vectơ chỉ phương của mặt phẳng (P) là n→=1;3;−2

Vì d//P⇔u→.n→=0⇔m=1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A3;5;0 và mặt phẳng P:2x+3y−z−7=0. Gọi điểm Ha;b;c thuộc (P) sao cho AH⊥P. Khi đó a+b+c bằng:

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình đường thẳng AH qua A3;5;0 , có vectơ chỉ phương 

u→=2;3;−1 là x=3+2ty=5+3tz=−t⇒H3+2t;5+3t;−t vì H∈P⇒t=−1

⇒H1;2;1⇒a+b+c=4

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho các mặt phẳng P:2x−y−z−2=0.Q:x−2y+z+2=0; R:x+y−2z+2=0,T:x+y+z=0 . Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc (T) và tiếp xúc với P,Q,R?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử mặt cầu (S) có tâm Ia;b;c∈T:a+b+c=0

Theo bài ra dI;P=dI;Q=dI;R

⇔2a−b−c−26=a−2b+c+26=a+b−2c+26

⇒3a−2=3b−23a−2=3c−2a+b+c=0⇒a=b3a+3b=4a=c3a+3c=4

MN//BA'

TH1: a+b+c=0a=ba=c⇒I0;0;0

Tương tự cho các trường hợp còn lại

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm O0;0;0,A1;0;0,B0;1;0, và C0;0;1. Hỏi có bao nhiêu điểm các đều mặt phẳng OAB,OBC,OCA,ABC?

1

4

5

8

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có CAB≡OxyCCD≡OyzCDA≡OxzABC:x+y+z=1. Gọi Pa;b;c là tọa độ điểm cần tìm.

Theo đề bài, ta cần có a=b=c=a+b+c−13

Có tất cả 8 trường hợp và đều có nghiệm. Cụ thể:

+a=b=c→a=b=ca=b=−ca=−b=c−a=b=c

+Mỗi trường hợp trên kết hợp với c=a+b+c−13 sinh ra hai trường hợp.