20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 37. Hình đồng dạng trong thực tiễn (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 37. Hình đồng dạng trong thực tiễn (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 887 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp hình sau, hình nào là hình đồng dạng?

Media VietJack

Hình \(A\).

Hình \(B.\)

Hình \(C\).

Không có hình nào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?

Media VietJack

Hình a) và hình b).

Hình a) và hình c).

Hình b) và hình c).

Cả ba hình.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhận thấy tỉ lệ \(\frac{3}{{2,6}} = \frac{{4,5}}{{3,9}} = \frac{{15}}{{13}} \ne \frac{3}{2}\).

Do đó ta có hình a) và hình b) đồng dạng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a?

Media VietJack

Hình b).

Hình c).

Hình d).

Hình b)c).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhận thấy tỉ lệ \(\frac{9}{5} = \frac{{9:2}}{{5:2}} = \frac{{4,5}}{{2,5}}\)\(\frac{9}{5} \ne \frac{{7,5}}{5} \ne \frac{{12}}{4}\).

Do đó, Hình a đồng dạng với Hình c.

Do đó, chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp hình sau:

Media VietJack

Trong các cặp hình dưới đây, đâu là hình đồng dạng phối cảnh?

Hình \(A\).

Hình \(B\).

Hình \(C\).

Hình \(D\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

Tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

Tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.

Tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A đúng do hai tam giác bằng nhau chính là hai tam giác đồng dạng theo tỉ số là \(1\).

Đáp án B sai do hai tam giác đồng dạng chưa chắc đã bằng nhau.

Đáp án D sai do hai tam giác vuông thì chưa chắc luôn đồng dạng với nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào không thể hiện hình đồng dạng?

Media VietJack

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình không thể hiện dự đồng dạng là hình d.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bông hoa sau và các hình bông hoa a, b, c.

Media VietJack

Media VietJack

Hình a

 

 

Media VietJack 

Hình b

 

             Media VietJack

Hình c

Hình nào dưới đây đồng dạng với bông hoa ở trên?

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Cả ba hình trên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình đồng dạng với hình bông hoa đã cho là hình b.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tấm thảm hình tam giác \(\Delta ABC\)\(\Delta A'B'C'\), tấm thảm \(ABC\) có chu vi bằng 400 cm và đồng thời phối cảnh với tấm thảm \(A'B'C'\) tâm \(O,\) tỉ số \(\frac{2}{3}\). Chu vi tam giác \(A'B'C'\) bằng

300 cm.

600 cm.

200 cm.

800 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì tấm thảm \(ABC\) có chu vi bằng 400 cm và đồng thời phối cảnh với tấm thảm \(A'B'C'\) tâm \(O,\) tỉ số \(\frac{2}{3}\) nên chu vi tam giác \(A'B'C'\) bằng \(400:\frac{2}{3} = 600\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biển báo M là hình đồng dạng của biển báo P như hình dưới đây:

 

Media VietJack

Tỉ số đồng dạng của biển bảo P và biển báo M là

\(\frac{5}{{18}}.\)

\(\frac{{18}}{5}.\)

\(\frac{4}{7}.\)

\(\frac{7}{4}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ số đồng dạng của biển bảo P và biển báo M là \(\frac{{8,4}}{{4,8}} = \frac{7}{4}.\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tấm ảnh hình chữ nhật \(ABCD,\,\,A'B'C'D'\) như hình vẽ sau:

Media VietJack

Biết rằng \(OB' = 2OB\). Khẳng định đúng là

Hình \(ABCD\) đồng dạng phối cảnh với hình \(A'B'C'D'\) theo tỉ số \(\frac{1}{2}\) (tâm phối cảnh là \(O\)).

Hình \(A'B'C'D'\) đồng dạng phối cảnh với hình \(ABCD\) theo tỉ số \(2\) (tâm phối cảnh là \(O\)).

Cả A, B đều đúng.

Cả A, B đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\(OB' = 2OB\) nên ta có cả A và B đều đúng.

11. Đúng sai
1 điểm

Cho hai bức tranh hình chữ nhật sau đây:

Media VietJack

Biết rằng, bức tranh \(ABCD\) đồng dạng với bức tranh \(A'B'C'D'\) theo tỉ số đồng dạng \(k\) và có \(AB = 12\,\,{\rm{cm}},\,\,BC = 16\,\,{\rm{cm}},\,\,\,A'B' = 24\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Khi đó:

a

\(\frac{{A'B'}}{{AB}} = 2\).

ĐúngSai
b

\(k = \frac{1}{2}.\)

ĐúngSai
c

\(B'C' = 32\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
d

Diện tích bức tranh \(A'B'C'D'\) nhỏ hơn \(750\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

Ta có: \(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{24}}{{12}} = 2\).

b) Đúng.

bức tranh \(ABCD\) đồng dạng với bức tranh \(A'B'C'D'\) theo tỉ số đồng dạng \(k\) nên \(k = \frac{{AB}}{{A'B'}} = \frac{1}{2}\).

c) Đúng.

Ta có \(\frac{{B'C'}}{{BC}} = k = 2\) nên \(B'C' = 16 \cdot 2 = 32\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

d) Sai.

Diện tích bức tranh \(A'B'C'D'\)\(A'B' \cdot C'B' = 24 \cdot 32 = 768\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

12. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tem thư hình vuông dưới đây:

Media VietJack

Biết rằng, tem thư 1 có diện tích là \(144\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}},\) tem thư 2 có chu vi là 40 cm. Khi đó,

a

Tem thư 1 là hình đồng dạng với tem thư 2.

ĐúngSai
b

Tem thư 1 là hình đồng dạng với tem thư 2.

ĐúngSai
c

Độ dài cạnh của tem thư hai nhỏ hơn độ dài cạnh của tem thư 1 là 3 cm.

ĐúngSai
d

Tỉ số đồng dạng của tem thư 1 với tem thư hai là \(\frac{6}{5}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

Quan sát, nhận thấy tem thư 1 là hình đồng dạng với tem thư 2.

b) Đúng.

Độ dài cạnh của tem thư 1 là \(\sqrt {144\,} = 12\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

c) Sai.

Độ dài cạnh của tem thư 2 là: \(40:4 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Do đó, độ dài cạnh của tem thư 2 nhỏ hơn độ dài cạnh của tem thư 1 là 2 cm.

d) Đúng.

Tỉ số đồng dạng của tem thư 1 và tem thư 2 là: \(\frac{{12}}{{10}} = \frac{6}{5}.\)

13. Đúng sai
1 điểm

Hình ảnh bên dưới là bức tranh Đông Hồ (hình chữ nhật) nhưng có kích thước khác nhau.

Media VietJack

Biết rằng \(B,\,C,\,A,\,D\) lần lượt là trung điểm của \(OF,\,\,OG,\,\,OE,\,\,OH\) và diện tích của bức tranh \(ABCD\) bằng \(100\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) Khi đó,

a

\(\frac{{OB}}{{FO}} = \frac{{OA}}{{OE}} = \frac{{OD}}{{OH}} = \frac{{OC}}{{OG}}\).

ĐúngSai
b

Hình \(ABCD\) là hình đồng dạng phối cảnh với \(EFGH\) tâm \(O\) tỉ số \(2.\)

ĐúngSai
c

\(FE = 2AB\).

ĐúngSai
d

Diện tích bức tranh \(EFGH\) gấp 4 lần diện tích bức tranh \(ABCD\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

\(B,\,C,\,A,\,D\) lần lượt là trung điểm của \(OF,\,\,OG,\,\,OE,\,\,OH\) nên ta có: \(\frac{{OB}}{{FO}} = \frac{{OA}}{{OE}} = \frac{{OD}}{{OH}} = \frac{{OC}}{{OG}}\).

b) Sai.

\(\frac{{OB}}{{FO}} = \frac{{OA}}{{OE}} = \frac{{OD}}{{OH}} = \frac{{OC}}{{OG}} = \frac{1}{2}\) và các đường thẳng \(AD,\,\,EH,\,\,GC,\,\,FB\) cùng đi qua điểm \(O\) nên hình \(ABCD\) là hình đồng dạng phối cảnh với \(EFGH\) tâm \(O\) tỉ số \(\frac{1}{2}.\)

c) Đúng.

Từ b) suy ra \(FE = 2AB\).

d) Đúng.

\(FE = 2AB,\,\,GF = 2BC\).

Do đó, ta có \({S_{EFGH}} = EF \cdot GF = 2AB \cdot 2BC = 4AB \cdot BC = 4{S_{ABCD}}\).

14. Đúng sai
1 điểm

Cho hai cái đĩa có mặt tròn như hình vẽ sau:

Media VietJack

Biết rằng mặt đĩa H có diện tích bằng \(113,04\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\) Mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là hình đồng dạng với mặt đĩa H có tỉ số đồng dạng bằng \(\frac{1}{2}\). Khi đó

a

Tỉ số đồng dạng của mặt đĩa H so với mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là 2.

ĐúngSai
b

Bán kính của mặt đĩa H bằng 6 cm.

ĐúngSai
c

Bán kính của mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là 12 cm.

ĐúngSai
d

Diện tích của mặt đĩa \({\rm{H'}}\) lớn hơn \(30\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

Vì mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là hình đồng dạng với mặt đĩa H có tỉ số đồng dạng bằng \(\frac{1}{2}\) nên tỉ số đồng dạng của mặt đĩa H so với mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là 2.

b) Đúng.

Vì mặt đĩa H có diện tích bằng \(113,04\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) nên \({R^2} = \frac{{113,04}}{{3,14}}\, = 36\) do đó \(R = 6\,\,{\rm{cm}}\).

c) Sai.

Vì mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là hình đồng dạng với mặt đĩa H có tỉ số đồng dạng bằng \(\frac{1}{2}\) nên bán kính của mặt đĩa \({\rm{H'}}\) bằng \(\frac{1}{2} \cdot 6 = 3\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

d) Sai.

Diện tích của mặt đĩa \({\rm{H'}}\) là: \({{\rm{3}}^2} \cdot 3,14 = 28,26\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

15. Đúng sai
1 điểm

Cho hai bức tranh như hình vẽ dưới đây:

Media VietJack

Biết rằng bức tranh trong hình b là bức tranh trong hình a sau khi thu nhỏ với \(k = \frac{2}{3}\). Biết kích thước của bức tranh hình a là \(4 \times 6\), khi đó:

a

Diện tích của bức tranh hình a là \(24.\)

ĐúngSai
b

Bức tranh hình b chỉ có một kích thước có độ dài lớn hơn 2.

ĐúngSai
c

Kích thước của bức tranh hình b là \(\frac{8}{3} \times 4\).

ĐúngSai
d

Diện tích của bức tranh hình b là \(\frac{{32}}{3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

Vì kích thước của bức tranh hình a là \(4 \times 6\) nên diện tích của bức hình a là \(4 \cdot 6 = 24.\)

b) Sai.

Ta có kích thước độ dài cạnh của hình b là \(4 \cdot \frac{2}{3} = \frac{8}{3};\,\,6 \cdot \frac{2}{3} = 4\).

Do đó, bức tranh b có hai kích thước có độ dài lớn hơn 2.

c) Đúng.

Từ phần b) ta có kích thước của bức tranh hình b là \(\frac{8}{3} \times 4\).

d) Đúng.

Diện tích của bức hình b là \(\frac{8}{3} \cdot 4 = \frac{{32}}{2}\).

16. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(MN\) là đoạn thẳng \(AB\) sau khi phóng to với tỉ số 2, đoạn thẳng \(PQ\) là đoạn thẳng \(MN\) sau khi thu nhỏ với tỉ số \(0,25.\) Hỏi độ dài đoạn thẳng \(PQ\) gấp bao nhiêu lần độ dài đoạn thẳng \(AB\)? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án

Đáp án: 0,5

Media VietJack

Vì đoạn thẳng \(MN\) là đoạn thẳng \(AB\) sau khi phóng to với tỉ số 2 nên \(MN = 2AB.\)

Vì đoạn thẳng \(PQ\) là đoạn thẳng \(MN\) sau khi thu nhỏ với tỉ số \(0,25\) nên

\(PQ = 0,25MN = 0,25 \cdot 2AB = 0,5AB\) hay \(AB = 2PQ.\)

Vậy độ dài đoạn thẳng \(AB\) gấp 2 lần độ dài đoạn thẳng \(PQ.\)

Do đó, đoạn thẳng \(PQ\) bằng \(0,5\) lần đoạn thẳng \(AB\).

17. Tự luận
1 điểm

Hai hình trong hình dưới đây là hai hình đồng dạng:

 

Media VietJack

Tìm diện tích của hình b. (Đơn vị: \({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{,}}\) kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

 

Xem đáp án

Đáp án: 3,75

Vì hai hình ở trên là hai hình đồng dạng nên \(\frac{x}{{10}} = \frac{{1,5}}{6},\) suy ra \(x = \frac{{1,5 \cdot 10}}{6} = 2,5\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy \(x = 2,5\;\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Diện tích của hình b là: \(1,5 \cdot 2,5 = 3,75\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\)

18. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác \(ABC\)\(FDE\) như hình vẽ dưới đây:

Media VietJack

Tam giác \(ABC\) là hình đồng dạng phối cảnh với tam giác \(FDE\) tâm \(O\) với tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: \(2\)

Vì ba đường thẳng \(EC,\;\,BD,\;\,AF\) cùng đi qua điểm \(O\)\(\frac{{OB}}{{OD}} = \frac{{OC}}{{OE}} = \frac{{OA}}{{OF}} = 2\) nên tam giác \(ABC\) là hình đồng dạng phối cảnh với tam giác \(DEF\) tâm \(O\) với tỉ số đồng dạng là 2.

19. Tự luận
1 điểm

Biết rằng tam giác đều \(HIK\) là tam giác đều \(ABC\) thu nhỏ với tỉ số \(k = \frac{1}{4}.\) Biết rằng chu vi tam giác \(HIK\) bằng \(90\;\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Hỏi độ dài cạnh của tam giác \(ABC\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm?}}\)

Xem đáp án

Đáp án: 120

Media VietJack

Độ dài cạnh của tam giác đều \(HIK\) là: \(90:3 = 30\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vì tam giác đều \(HIK\) là tam giác đều \(ABC\) thu nhỏ với tỉ số \(k = \frac{1}{4}\) nên cạnh của tam giác đều \(ABC\) là: \(30:\frac{1}{4} = 120\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy độ dài cạnh của tam giác \(ABC\) bằng \(120\;\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có diện tích bằng \(144\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và hình vuông \(MNPQ\) có chu vi bằng \(72\;\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Hỏi hình vuông \(MNPQ\) đồng dạng với hình vuông \(ABCD\) theo tỉ số là bao nhiêu? (Kết qủa ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án

Đáp án: 1,5

 

Media VietJack

Độ dài cạnh của hình vuông \(ABCD\) là: \(\sqrt {144} = 12\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Độ dài cạnh của hình vuông \(MNPQ\) là: \(72:4 = 18\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Hình vuông \(MNPQ\) đồng dạng với hình vuông \(ABCD\) theo tỉ số là: \(18:12 = 1,5.\)

Vậy hình vuông \(MNPQ\) đồng dạng với hình vuông \(ABCD\) theo tỉ số bằng \(1,5\).