2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương IX (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương IX (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 90^\circ ;\widehat B = 50^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AC < AB.\)

\(BC < AB.\)

\(AC > AB.\)

\(BC < AC.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(G\) là trọng tâm của \(\Delta DEF\), vẽ đường trung tuyến \(DH.\) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(\frac{{DG}}{{DH}} = \frac{1}{2}.\)

\(\frac{{DG}}{{GH}} = 3.\)

\(\frac{{GH}}{{DH}} = \frac{1}{3}.\)

\(\frac{{GH}}{{DG}} = \frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(AM,BN\) là hai đường trung tuyến, \(G\) là trọng tâm. Nhận định nào sau đây là đúng?

\(AG = 2GM.\)

\(GM = 2AM.\)

\(AG = BG.\)

\(BG = 6BN.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat B = 70^\circ ;\widehat A = 50^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

\(BC < AB < AC.\)

\(AC < AB < BC.\)

\(AC < BC < AB.\)

\(AB < BC < AC.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

\(3{\rm{ cm, 5 cm, 2 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{13 cm, 5 cm, 21 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{9 cm, 6 cm, 3 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4 cm, 7 cm, 9 cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), biết \(\widehat A + \widehat B = 160^\circ ,\,\,4\widehat A - 3\widehat B = 45^\circ \). Kết luận nào sau đây đúng?

\(AB < BC < AC\).

\(AB > BC = AC.\)

\(AB = BC < AC.\)

\(AB < BC = AC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AH\) là đường cao, biết \(H\) nằm giữa \(B\) và \(C\), \(\widehat {CAH} < \widehat {BAH}\). Kết luận nào sau đây đúng?

\(AB = AC.\)

\(AB < AC.\)

\(AB > AC.\)

\(AB \le AC.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân. Biết chu vi tam giác \(ABC\) bằng 23 cm và \(AB = 5\,\,{\rm{cm}}\). Khi đó độ dài cạnh \(AC\) và \(BC\) bằng

\(AC = BC = 9\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AC = 13\,\,{\rm{cm; }}BC = 5\,\,{\rm{cm}}\).

\(AC = 5\,\,{\rm{cm; }}BC = 13\,\,{\rm{cm}}\).

\(AC = 8\,\,{\rm{cm; }}BC = 10\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AM\) là đường trung tuyến và \(AM = \frac{1}{2}BC\). Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\).

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\).

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\).

Tam giác \(ABC\) nhọn.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông cân tại \(A\). Trên cạnh \(AB\) lấy điểm \(D\) bất kì \(\left( {D \ne A,\,\,B} \right)\). Trên tia đối của tia \(AC\) lấy điểm \(E\) sao cho \(AD = AE\). Gọi \(F\) là giao điểm của \(CD\) và \(BE.\)

Cho  Δ A B C  vuông cân tại  A . Trên cạnh  A B  lấy điểm  D  bất kì  ( D ≠ A , B ) . Trên tia đối của tia  A C  lấy điểm  E  sao cho  A D = A E . Gọi  F  là giao điểm của  C D  và  B E . (ảnh 1)

Khi đó:

a)

\(\Delta ABE = \Delta ADC\).

ĐúngSai
b)

\(\widehat {DFB} = 90^\circ \).

ĐúngSai
c)

\(D\) là trực tâm của \(\Delta BEC\).

ĐúngSai
d)

\(ED \bot BC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) có hai đường trung tuyến \(BD\) và \(CE\) cắt nhau tại \(G\). Biết \(BD = CE\). Khi đó:

a)

\(G\) là trọng tâm \(\Delta ABC\).

ĐúngSai
b)

\(\Delta GBC\) là tam giác cân.

ĐúngSai
c)

\(DG + EG = \frac{1}{2}\left( {BG + CG} \right)\)

ĐúngSai
d)

\(DG + EG < \frac{1}{2}BC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), kẻ \(AH \bot BC\) tại \(H.\) Kẻ \(BK \bot AC\) tại \(K\), \(CL \bot AB\) tại \(L.\)

a)

\(AH < AB\).

ĐúngSai
b)

\(2AH < AB + AC.\)

ĐúngSai
c)

\(CL > \frac{1}{2}\left( {AC + CB} \right)\).

ĐúngSai
d)

\(AH + BK + CL < AB + BC + CA.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(\Delta ABC\) và \(M\) là một điểm nằm trong tam giác. Gọi \(I\) là giao điểm của đường thẳng \(BM\) và cạnh \(AC\).

a)

\(MA < MI + IA.\)

ĐúngSai
b)

\(MA + MB < IA + IB.\)

ĐúngSai
c)

\(IA + IB > CA + CB.\)

ĐúngSai
d)

\(MA + MB < CA + CB.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho điểm \(M\) nằm trong tam giác \(ABC\). Kẻ \(BM\) cắt cạnh \(AC\) tại \(D.\)

a)

\(AB + AD \ge BD\).

ĐúngSai
b)

\(MB + MD < AB + AD.\)

ĐúngSai
c)

\(MB + MC < AB + AC\).

ĐúngSai
d)

\(MA + MB + MC > AB + AC + BC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \(AB = DC\), \(\widehat {BAC} = \widehat {BDC} = 90^\circ \) và \(ED = 4{\rm{ cm}}\). Hỏi khoảng cách từ \(E\) đến đường thẳng \(AB\) là bao nhiêu centimet?

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang \(ABCD\) như hình vẽ dưới đây có \(AB = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Gọi \(E\) là hình chiếu của \(B\) lên cạnh \(CD\). Biết \(ABED\) là hình vuông và diện tích hình thang \(ABCD\) gấp hai lần diện tích hình vuông \(ABED\).

Cho hình thang  A B C D  như hình vẽ dưới đây có  A B = 7 c m .  Gọi  E  là hình chiếu của  B  lên cạnh  C D . Biết  A B E D  là hình vuông và diện tích hình thang  A B C D  gấp hai lần diện tích hình vuông  A B E D . (ảnh 1)

Hỏi khoảng cách từ \(C\) đến đường thẳng \(BE\) là bao nhiêu centimét?

Đáp án đúng:

14

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có chu vi bằng \(18{\rm{ cm}}\) và \(BC > AC > AB\). Tính độ dài \(BC\) biết rằng độ dài đó là một số tự nhiên chẵn (đơn vị: cm)

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có \(AD\) là tia phân giác của \(\widehat {BAC}\) \(\left( {D \in BC} \right)\). Kẻ \(DF \bot AC\) tại \(F\). Hỏi khoảng cách từ \(D\) đến đường thẳng \(AC\) bằng bao nhiêu centimet? Biết rằng \(BD = 2{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho một tam giác cân có số đo hai cạnh bằng \(3{\rm{ cm}}\) và \(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Hỏi chu vi tam giác cân đó bằng bao nhiêu centimet?

Đáp án đúng:

17

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack