2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Đường vuông góc kẻ từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(d\) là

\(AH.\)

\(AC.\)

\(AB.\)

\(BC.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu…..”

lớn hơn.

ngắn nhất.

nhỏ hơn.

bằng nhau.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Cho hình vẽ bên.    Đoạn thẳng nào có độ dài ngắn nhất trong các đoạn thẳng  M H , M B , M A ? (ảnh 1)

Đoạn thẳng nào có độ dài ngắn nhất trong các đoạn thẳng \[MH\,,{\rm{ }}MB\,,{\rm{ }}MA?\]

\[MH.\]

\[MB.\]

\[MA.\]

Ba đoạn thẳng trên bằng nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, trong đường vuông góc và đường xiên kẻ từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(BF\) đường nào ngắn nhất?

Trong hình sau, trong đường vuông góc và đường xiên kẻ từ điểm  A  đến đường thẳng  B F  đường nào ngắn nhất? (ảnh 1)

\(AC\).

\(AD\).

\(AE\).

\(AB\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) thẳng hàng, điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó

\(AH < BH\).

\(AH < AB\).

\(AH > BH\).

\(AH = BH\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác \(ABC\) có chiều cao \(AH\). Khi đó:

Nếu \(BH < HC\) thì \(AB < AC.\)

Nếu \(AB < AC\) thì \(BH < HC.\)

Nếu \(BH = HC\) thì \(AB = AC.\)

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”

lớn hơn.

ngắn nhất.

nhỏ hơn.

bằng nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) có \(MN < MP;MD \bot NP\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(DN = DP.\)

\(DM < MP.\)

\(MD > MN.\)

\(MN = MP.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nhọn có \(AD\) và \(BE\) là hai đường cao cắt nhau tại \(H\), biết \(AC < BC\). Kết luận nào sau đây đúng?

\(AD + BE < BC + AC.\)

\(AD + BE > BC + AC.\)

\(AD + BE = BC + AC.\)

Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một điểm \(K\) nằm trên đường thẳng \(\Delta \). Khi đó khoảng cách từ điểm \(K\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB > AC.\) Từ \(A\) hạ \(AH \bot BC\), trên đường thẳng \(AH\) lấy điểm \(M\) tùy ý.

a)

\(BH > HC.\)

ĐúngSai
b)

\(MB < MC.\)

ĐúngSai
c)

\(MH < AH.\)

ĐúngSai
d)

\(BA > BM.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:  Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: (ảnh 1)

Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây:

a)

\(MA > MH.\)

ĐúngSai
b)

\(MC > MB.\)

ĐúngSai
c)

\(MA = MB.\)

ĐúngSai
d)

\(MC < MA.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), lấy \(D\) là điểm nằm giữa \(B\) và \(C\) (\(AD\) không vuông góc với \(BC\)). Kẻ \(BH \bot AD\) tại \(H\) và \(CK \bot AD\) tại \(K\).

Cho tam giác  A B C , lấy  D  là điểm nằm giữa  B  và  C  ( A D  không vuông góc với  B C ). Kẻ  B H ⊥ A D  tại  H  và  C K ⊥ A D  tại  K . (ảnh 1)

Khi đó:

a)

\(BH < AB\).

ĐúngSai
b)

\(AB + AC > BH + CK\).

ĐúngSai
c)

\(BD + CD = BC.\)

ĐúngSai
d)

\(BH + CK > BC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Trên cạnh \(BC\), lấy điểm \(E\) sao cho\(BA = BE\) và kẻ \(EF \bot AC\) tại \(F.\)

Cho tam giác  A B C  vuông tại  A , đường cao  A H . Trên cạnh  B C , lấy điểm  E  sao cho B A = B E  và kẻ  E F ⊥ A C  tại  F . (ảnh 1)

Khi đó:

a)

\(BC < AB + AC.\)

ĐúngSai
b)

\(AH + \frac{{BC}}{2} < AB + AC\).

ĐúngSai
c)

\(BC + AH < AB + AC\).

ĐúngSai
d)

\(AH + \frac{{BC}}{2} < BC + AH < AB + AC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat B < \widehat C\). Lấy điểm \(D\) nằm giữa \(A\) và \(C\) (\(BD\) không vuông góc với \(AC\)). Kẻ \(AE \bot BD\) tại \(E\) và \(CF \bot BD\) tại \(F\).

Cho tam giác  A B C  có  ˆ B < ˆ C . Lấy điểm  D  nằm giữa  A  và  C  ( B D  không vuông góc với  A C ). Kẻ  A E ⊥ B D  tại  E  và  C F ⊥ B D  tại  F . (ảnh 1)

Khi đó:

a)

\(AE < AD.\)

ĐúngSai
b)

\(CF < CD.\)

ĐúngSai
c)

\(AE + CF = AC.\)

ĐúngSai
d)

\(AE + CF < AB < AC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây:

Cho hình vẽ dưới đây:    Khi đó:  (i). Các đường vuông góc kẻ đến  A B  là:  C B , H E .  (ii). Đường vuông góc kẻ đến  B C  chỉ có  H D .  (iii). Đường xiên kẻ từ  H  đến  A B  là  H A , H B , H E . (ảnh 1)

Khi đó:

(i). Các đường vuông góc kẻ đến \(AB\) là: \(CB,\,\,HE.\)

(ii). Đường vuông góc kẻ đến \(BC\) chỉ có \(HD\).

(iii). Đường xiên kẻ từ \(H\) đến \(AB\) là \(HA,\,\,HB,\,\,\,HE\).

(iiii). \(HC,\,\,HB\) là các đường xiên kẻ từ \(H\) đến \(BC\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có độ dài các cạnh bằng \(3\,\,{\rm{cm,}}\,\,{\rm{5 cm}}{\rm{.}}\) \(I\) là một điểm trên cạnh \(CD.\)

Cho hình chữ nhật  A B C D  có độ dài các cạnh bằng  3 c m , 5 c m .   I  là một điểm trên cạnh  C D .    Khi đó:  (i). Đường vuông góc kẻ từ  A  điểm đến đường thẳng  C D  là  A D . (ảnh 1)

Khi đó:

(i). Đường vuông góc kẻ từ \(A\) điểm đến đường thẳng \(CD\) là \(AD\).

(ii). Đường xiên kẻ từ \(A\) đến đường thẳng \(CD\) là \(AI.\)

(iii). Khoảng cách từ \(C\) đến đường thẳng \(AD\) là 3 cm.

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\) nhọn. Kẻ \(MD \bot NP\,\,\left( {D \in NP} \right),\,\,NE \bot MP\,\,\left( {E \in MP} \right)\).

Cho  Δ M N P  nhọn. Kẻ  M D ⊥ N P ( D ∈ N P ) , N E ⊥ M P ( E ∈ M P ) .    Khi đó:  (i).  M N > M D .  (ii).  N M < N E .  (iii).  2 N M > N E + M D . (ảnh 1)

Khi đó:

(i). \(MN > MD.\)

(ii). \(NM < NE.\)

(iii). \(2NM > NE + MD\).

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), điểm \(E\) nằm giữa \(B,\,C\) (\(AE\) không vuông góc với \(BC\)). Gọi \(H\) và \(K\) là chân các đường vuông góc kẻ từ \(B,\,\,C\) đến đường thẳng \(AE\).

Cho  Δ A B C , điểm  E  nằm giữa  B , C  ( A E  không vuông góc với  B C ). Gọi  H  và  K  là chân các đường vuông góc kẻ từ  B , C  đến đường thẳng  A E .    Khi đó:  (i).  B E > B H .  (ii).  C K < E C . (ảnh 1)

Khi đó:

(i). \(BE > BH\).

(ii). \(CK < EC.\)

(iii). \(BC < BH + CK.\)

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây.

Cho hình vẽ dưới đây.    Khi đó:  (i).  B D  là đường vuông góc,  B A  là đường xiên từ  B  vuống  A C .  (ii).  C E < A C .  (iii).  B D + C E < A B + A C .  Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng? (ảnh 1)

Khi đó:

(i). \(BD\) là đường vuông góc, \(BA\) là đường xiên từ \(B\) vuống \(AC\).

(ii). \(CE < AC.\)

(iii). \(BD + CE < AB + AC.\)

Hỏi trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack