2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Làm tròn số và ước lượng kết quả (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Làm tròn số và ước lượng kết quả (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 731 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân \[5,4827543....\] với độ chính xác là \[0,005\]?

\[5,48.\]

\[5,483.\]

\[5,482.\]

\[5,49.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả làm tròn số \[0,7125\] đến chữ số thập phân thứ ba là

\[0,712.\]

\[0,713.\]

\[0,710.\]

\[0,700.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong quá trình làm tròn số

Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì giữ nguyên phần còn lại.

Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn hoặc bằng 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của phần còn lại.

Nếu chứ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại.

Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại. Trường hợp số nguyên thì thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(15,9347\) đến hàng phần mười ta được

\(15,93.\)

\(15,934.\)

\(15,94.\)

\(15,9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả làm tròn số \[1\,\,739\,\,457\] đến hàng trăm ta được

\[1\,\,739\,\,400.\]

\[1\,\,739\,\,410.\]

\[1\,\,739\,\,500.\]

\[1\,\,739\,\,510.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của \[\sqrt {17} \]                    

\[4,1232\].

\[4,1231\].

\[4,1230\].

\[4,1233\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(43,47582\) đến hàng phần trăm là

43.

\(43,47.\)

\(43,48.\)

\(43,476.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số \(\frac{2}{3}\) dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm được

\(0,67.\)

\(0,66.\)

\(0,70.\)

\(0,76.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết hỗn số \(2\frac{2}{3}\) dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần nghìn được

\(2,666.\)

\(2,67.\)

\(0,676.\)

\(2,667.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(1\,\,{\rm{inch}} = 2,54\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Vậy tivi loại 32 inches thì đường chéo màn hình bằng bao nhiêu centimet? (làm tròn đến hàng đơn vị)

\(81,28\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(81,3\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(81\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(81,30\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho hai số \(a = 2,4798;\,\,b = 3,\left( 8 \right)\). Khi đó:

a

Hai số \(a,\,\,b\) đều là số hữu tỉ.

ĐúngSai
b

Làm tròn số \(a\) đến hàng phần mười được kết quả bằng \(2,5.\)

ĐúngSai
c

Làm tròn số \(b\) với độ chính xác \(0,5\) ta được kết quả bằng \(3,9.\)

ĐúngSai
d

Số sau khi làm tròn đến hàng phần mười của \(a\)\(b\) đều nhỏ hơn số ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Một chiếc xe có khối lượng 12 tấn (khối lượng của xe lúc không có hàng hóa trên xe). Trên xe chở 9 thùng hàng, mỗi thùng có khối lượng \(1,3\) tấn. Khi đó:

a

Khối lượng của 9 thùng hàng lớn hơn 11 tấn.

ĐúngSai
b

Khối lượng chiếc xe lớn hơn khối lượng 9 thùng hàng.

ĐúngSai
c

Khối lượng của xe và 9 thùng hàng là \(23,7\) tấn.

ĐúngSai
d

Khi làm tròn tổng khối lượng của xe và 9 thùng hàng với độ chính xác \(0,5\) thì thu được kết quả là \(23,8\) tấn.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho các phân số sau: \(\frac{8}{{33}};\,\,\frac{{26}}{{111}};\,\,\frac{5}{{24}};\,\,\frac{{15}}{{82}}\). Khi đó:

a

Các phân số trên đều viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

ĐúngSai
b

Các phân số trên viết dưới dạng số thập phân lần lượt là \(0,\left( {24} \right);\,\,0,\left( {234} \right);\,\,0,2083;\,\,0,218.\)

ĐúngSai
c

Làm tròn các số thập phân tương ứng của các phân số trên với độ chính xác \(0,005\) lần lượt được \(0,24;\,\,0,23;\,\,0,21;\,\,0,18\).

ĐúngSai
d

Số sau khi làm tròn với độ chính xác \(0,005\) đều nhỏ hơn số ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho các phân số \(\frac{3}{{40}};\,\,\frac{6}{{ - 11}};\,\,\frac{{13}}{3};\,\,\frac{{21}}{9};\,\,\frac{{199}}{{90}}\). Trong đó:

a

Tất cả các phân số trên đều tối giản.

ĐúngSai
b

Chỉ có một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

ĐúngSai
c

Các phân số trên viết dưới dạng số thập phân lần lượt là: \(0,075;\,\, - 0,\left( {54} \right);\,\,4,\left( 3 \right);\,\,2,\left( 3 \right);\,\,2,2\left( 1 \right)\)

ĐúngSai
d

Các số sau khi làm tròn với độ chính xác \(0,05\) đều lớn hơn số ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho các số sau: \(0,15;\,\,\, - 2,\left( 4 \right);\,\,1,02\left( 5 \right);\,\,0,21;\,\, - 0,01818\). Trong đó:

a

Các số thập phân hữu hạn tuần hoàn gồm: \(0,15;\,\,0,21;\,\, - 0,01818.\)

ĐúngSai
b

Số thập phân \( - 0,01818\) có chu kì là 18.

ĐúngSai
c

Các số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm ta được các giá trị tương ứng là \(0,15;\,\,\, - 2,5;\,\,1,02;\,\,0,21;\,\, - 0,02\).

ĐúngSai
d

Số sau làm tròn đến hàng phần trăm của các số đã cho đều nhỏ hơn số ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Khi làm tròn số \(a = 2,34682\) với độ chính xác \(0,005\) thì ta được kết quả bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

2,35

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Biết rằng \(a = \sqrt 7 = 2,6575....\) Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm ta được kết quả bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

2,66

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Diện tích Thủ đô Hà Nội là \(3{\rm{ }}359,82{\rm{ k}}{{\rm{m}}^2}\). Hỏi khi làm tròn đến hàng đơn vị thì diện tích của Thủ đô Hà Nội là bao nhiêu kilomet vuông?

Đáp án đúng:

3360

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính trung bình cộng của ba số \(5;\,\,7;\,\,11\) và làm tròn đến hàng phần trăm.

Đáp án đúng:

7,67

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra cân nặng của bốn bạn An, Bình, Cúc, Hà lớp 7A được bảng sau:

Tên

An

Bình

Cúc

Cân nặng (kg)

45

47

50

43

Tính cân nặng trung bình của bốn bạn và làm tròn đến hàng phần mười. (Đơn vị: kg)

Đáp án đúng:

48,8

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack