20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1283 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

blobid0-1757670568.png

y = −x3 + 3x2 – 3.

y = x3 + 3x2 – 1.

y = x3 – 3x + 2.

y = x3 – 3x2 + 2.

Xem đáp án

Ta có blobid1-1757670585.png. Suy ra loại A.

Lại có đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 đi qua điểm (0; 2) và (2; −2). Chọn D.

Đoạn văn

 Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị như hình bên dưới

blobid38-1757671069.png

2. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞; 2).

Xem đáp án

Sai

a) Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

3. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x = 2

Xem đáp án

Đúng

b) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

4. Tự luận
1 điểm

c) Đồ thị hàm số f(x) có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng y = −2x + 2.

Xem đáp án

Đúng

c) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (0; 2) và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (2; −2).

Đường thẳng y = −2x + 2 là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

5. Tự luận
1 điểm

d) Có một giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3 – 3x2 – 2(m – 1) = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Đúng

d) x3 – 3x2 – 2(m – 1) = 0 Û x3 – 3x2 + 2 = 2m.

Để phương trình x3 – 3x2 – 2(m – 1) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y = 2m cắt đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 tại 3 điểm phân biệt.

Dựa vào đồ thị ta có −2 < 2m < 2 Û −1 < m < 1.

Mà m Î ℤ nên m = 0.

Do đó có 1 giá trị nguyên thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số blobid5-1757670615.png có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của tổng S = a + b + c bằng;

blobid6-1757670615.png

S = 0.

S = −2.

S = 2.

S = 4.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số có tiệm cận đứng x = 1.

Khi đó blobid2-1757670597.png.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 0) nên blobid3-1757670597.png.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; −2) nên blobid4-1757670597.png. Do đó a = −1.

Vậy a + b + c = 2.

Đoạn văn

Cho hàm số y = f(x) = x3 + ax2 + bx + c có đồ thị như hình

blobid39-1757671171.png

7. Tự luận
1 điểm

a) Hàm số y = f(x) có hai điểm cực trị là 0 và 2

Xem đáp án

a Đúng

 Hàm số y = f(x) có điểm cực tiểu là x = 2, điểm cực đại là x = 0.

Ta có f'(x) = 3x2 + 2ax + b.

Vì 0, 2 là hai nghiệm của phương trình f'(x) = 0 nên b = 0; a = −3.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (0; 2) nên c = 2.

Suy ra f(x) = x3 – 3x2 + 2.

8. Tự luận
1 điểm

b) Giá trị b bằng 0

Xem đáp án

b đúng

 Hàm số y = f(x) có điểm cực tiểu là x = 2, điểm cực đại là x = 0.

Ta có f'(x) = 3x2 + 2ax + b.

Vì 0, 2 là hai nghiệm của phương trình f'(x) = 0 nên b = 0; a = −3.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (0; 2) nên c = 2.

Suy ra f(x) = x3 – 3x2 + 2.

9. Tự luận
1 điểm

c) Giá trị c = −2.

Xem đáp án

c Sai

 Hàm số y = f(x) có điểm cực tiểu là x = 2, điểm cực đại là x = 0.

Ta có f'(x) = 3x2 + 2ax + b.

Vì 0, 2 là hai nghiệm của phương trình f'(x) = 0 nên b = 0; a = −3.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (0; 2) nên c = 2.

Suy ra f(x) = x3 – 3x2 + 2.

10. Tự luận
1 điểm

d) f(x) = x3 – 6x2 + 2.

Xem đáp án

d sai

 Hàm số y = f(x) có điểm cực tiểu là x = 2, điểm cực đại là x = 0.

Ta có f'(x) = 3x2 + 2ax + b.

Vì 0, 2 là hai nghiệm của phương trình f'(x) = 0 nên b = 0; a = −3.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (0; 2) nên c = 2.

Suy ra f(x) = x3 – 3x2 + 2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đo là hàm số nào?

blobid8-1757670641.png

y = x3 −3x – 1.

y = x3 − 3x2 + 1.

y = x3+ 3x + 1.

y = x3 – 3x + 1.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta có blobid7-1757670634.png. Loại C.

Lại có đồ thì hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương. Loại A.

Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu.

Xét đáp án D. Có y' = 3x2 – 3 = 0 Û x = 1 hoặc x = −1.

Do đó hàm số này có 2 điểm cực trị trái dấu. Chọn D.

Đoạn văn

Cho hàm số blobid40-1757671257.png.

12. Tự luận
1 điểm

a) Đạo hàm của hàm số đã cho là blobid41-1757671275.png.

Xem đáp án

a Đúng

Tập xác định D = ℝ\{1}.

$y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1$.

Bảng biến thiên

blobid43-1757671286.png

Đồ thị

blobid44-1757671286.png

13. Tự luận
1 điểm

b) Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm với mọi x ≠ 1.

Xem đáp án

b Đúng

Tập xác định D = ℝ\{1}.

$y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1$.

Bảng biến thiên

blobid43-1757671286.png

Đồ thị

blobid44-1757671286.png

14. Tự luận
1 điểm

c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid45-1757671353.png

Xem đáp án

c Sai

Tập xác định D = ℝ\{1}.

$y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1$

Bảng biến thiên

blobid47-1757671361.png

Đồ thị

blobid48-1757671361.png

15. Tự luận
1 điểm

d) Đồ thị hàm số đã cho như hình

blobid49-1757671401.png

Xem đáp án

d Đúng

Tập xác định D = ℝ\{1}.

$y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1$

Bảng biến thiên

blobid47-1757671361.png

Đồ thị

blobid48-1757671361.png

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số blobid9-1757670678.png có bảng biến thiên như sau:

blobid10-1757670678.png

Trong các số a, b, c có bao nhiêu số âm?

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

x = −2 làm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

y = 1 làm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Do đó ta có blobid11-1757670696.pngblobid12-1757670696.png.

Lại có

$y' = \frac{{ - ac + 6b}}{{{{\left( {bx - c} \right)}^2}}} < 0$$ \Leftrightarrow - ac + 6b < 0$$ \Leftrightarrow 2{b^2} + 6b < 0$$ \Leftrightarrow - 3 < b < 0$.

Suy ra b < 0; a < 0; c > 0.

Đoạn văn

 Cho hàm số blobid50-1757671409.png.

17. Tự luận
1 điểm

a) Đạo hàm của hàm số đã cho là blobid51-1757671427.png.

Xem đáp án

Sai

a) Ta có blobid52-1757671440.png.

18. Tự luận
1 điểm

b) Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng (−2; 0) È (0; 2) và nhận giá trị dương trên các khảng (−∞; −2) È (2; +∞).

Xem đáp án

b đúng

b) Ta có y' = 0 Û x = 2 hoặc x = −2.

Có y' < 0 Û x Î (−2; 0) È (0; 2).

Có y' > 0 Û x Î (−∞; −2) È (2; +∞).

19. Tự luận
1 điểm

c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid53-1757673498.png

Xem đáp án

Sai

c) Ta có bảng biến thiên

blobid54-1757673510.png

20. Tự luận
1 điểm

d) Đồ thị hàm số đã cho như hình

blobid58-1757673532.png

Xem đáp án

Đúng

d) Ta có blobid55-1757673520.png. Do đó x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

blobid56-1757673520.png.

Do đó y = x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Đồ thị hàm số đi qua các điểm (−2; −4); (2; 4).

Ta có đồ thị hàm số

blobid57-1757673520.png

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình bên của một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là hàm số nào trong các hàm số sau?
 
blobid19-1757670789.png

blobid20-1757670791.png.

blobid21-1757670793.png.

blobid22-1757670799.png.

blobid23-1757670801.png.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số nhận x = 2 làm tiệm cận đứng và y = x + 1 làm tiệm cận xiên.

Xét hàm số blobid17-1757670781.png.

blobid18-1757670781.png nên y = x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Đoạn văn

Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2.

22. Tự luận
1 điểm

a) Đạo hàm của hàm số đã cho là y' = 3x2 – 6x

Xem đáp án

a Đúng

Ta có y' = 3x2 – 6x; y' = 0 Û x = 0 hoặc x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid59-1757673562.png

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞), hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Đồ thị hàm số đã cho là

blobid60-1757673562.png

23. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0) È (2; +∞).

Xem đáp án

b Sai

Ta có y' = 3x2 – 6x; y' = 0 Û x = 0 hoặc x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid61-1757673570.png

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞), hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Đồ thị hàm số đã cho là

blobid62-1757673569.png

24. Tự luận
1 điểm

c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid63-1757673588.png

Xem đáp án

c Sai

Ta có y' = 3x2 – 6x; y' = 0 Û x = 0 hoặc x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid64-1757673596.png

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞), hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Đồ thị hàm số đã cho là

blobid65-1757673596.png

25. Tự luận
1 điểm

d) Đồ thị hàm số đã cho như hình

blobid68-1757673610.png

Xem đáp án

d Sai

Ta có y' = 3x2 – 6x; y' = 0 Û x = 0 hoặc x = 2.

Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

blobid66-1757673602.png

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞), hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Đồ thị hàm số đã cho là

blobid67-1757673602.png

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d Î ℝ)  đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?

blobid24-1757670824.png

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương. Suy ra d > 0.

$\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = + \infty \Rightarrow a < 0$

Ta có y' = 3ax2 + 2bx + c.

Điểm cực đại và cực tiểu của hàm số đều âm nên

$\left\{ \begin{array}{l}
- \frac{{2b}}{{3a}} < 0\\
\frac{c}{{3a}} > 0
\end{array} \right.$

blobid27-1757670848.png (vì a < 0).

Do đó có 1 số dương.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

blobid31-1757670943.png

blobid32-1757670945.png.

blobid33-1757670947.png.

blobid34-1757670949.png.

blobid35-1757670952.png.

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta có

+) x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

+) y = −1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Xét đáp án D.

Ta có blobid28-1757670911.png.

Do đó x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

blobid29-1757670911.png.

Do đó y = −1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

$y' = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}} > 0,\forall x \ne 2$. Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

0.

1.

2.

−2.

Xem đáp án

Chọn D

Thay x = 0 vào hàm số ta được y = −2.

Vậy đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

blobid36-1757671021.png

Số giao điểm của đường thẳng y = 1 và đồ thị của hàm số y = f(x) là

3

2.

1.

0.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số bậc ba f(x) có bảng biến thiên sau

blobid37-1757671041.png

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x) = 2m + 1 có ba nghiệm phân biệt.

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có để phương trình f(x) = 2m + 1 có ba nghiệm phân biệt thì

−1 < 2m + 1 < 3 Û −1 < m < 1.

Mà m Î ℤ nên m = 0.

31. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Cho hàm số hữu tỉ blobid69-1757673651.png có đồ thị như hình bên dưới. Tínhblobid70-1757673651.png

blobid71-1757673651.png

Xem đáp án

Ta có: blobid72-1757673661.png.

Nên đồ thị của hàm số có đường tiệm cận xiên là blobid73-1757673661.png, mà như hình vẽ đường tiệm cận xiên đi qua điểm blobid74-1757673661.png suy ra blobid75-1757673661.png.

Đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng là blobid76-1757673661.png nên blobid77-1757673661.png.

Khi đó hàm số đã cho có dạng blobid78-1757673661.png.

Mặt khác đồ thị hàm số đi qua điểm blobid79-1757673661.png nên blobid80-1757673661.png.

Vậy blobid81-1757673661.png

Trả lời: −3.

32. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba blobid90-1757673678.png có đồ thị là đường cong trong hình sau. Phương trình blobid91-1757673678.png có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 

blobid92-1757673678.png

Xem đáp án

 Dựa vào đồ thị ta có blobid82-1757673671.png .

Phương trình blobid83-1757673671.png với blobid84-1757673671.png có ba nghiệm thực phân biệt.

Phương trình blobid85-1757673671.png có ba nghiệm thực phân biệt.

Phương trình blobid86-1757673671.png với blobid87-1757673671.png có một nghiệm .

Vậy phương trình blobid88-1757673671.pngblobid89-1757673671.png nghiệm thực phân biệt.

Trả lời: 7.

33. Tự luận
1 điểm

Biết đồ thị hàm số blobid93-1757673700.png có tâm đối xứng I(a; b). Tính a + 3b.

Xem đáp án

Ta có blobid94-1757673703.png nên đồ thị hàm số nhận hai đường thẳng x = 1 và y = 5x – 1 tương ứng là tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.

Suy ra a = 1; b = 4 Þ a + 3b = 1 + 3.4 = 13.

Trả lời: 13.

34. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid100-1757673756.png có bảng biến thiên như sau:

blobid101-1757673756.png

Biểu thức T = 2a + b – 3c nhận được bao nhiêu giá trị nguyên?

Xem đáp án

Ta có blobid95-1757673710.png.

Tiệm cận đứng của hàm số là x = 3 nên blobid96-1757673710.png hay c = −3b.

Ta có T = 2a + b – 3c = 4b + b + 9b = 14b.

Mặt khác hàm số đã cho có f'(x) > 0 Þ ac + 2b > 0 Þ 2b.(−3b) + 2b > 0 Û 2b(−3b + 1) > 0

$ \Leftrightarrow 0 < b < \frac{1}{3}$$ \Rightarrow 0 < 14b < \frac{{14}}{3}$$ \Rightarrow 0 < T < \frac{{14}}{3}$.

Do T nguyên nên T Î {1; 2; 3; 4}.

Trả lời: 4.

35. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx – 1, (a ≠ 0) có bảng biến thiên dưới đây

blobid102-1757673774.png

Tính 3a + 2b + c.

Xem đáp án

Ta có y' = 3ax2 + 2bx + c.

Theo đề ta có y'(1) = 0 Û 3a + 2b + c = 0.

Trả lời: 0.