20 câu Trắc nghiệm Toán 11 Cánh diều Bài 5. Hình lăng trụ và hình hộp (Đúng-sai, trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 11 Cánh diều Bài 5. Hình lăng trụ và hình hộp (Đúng-sai, trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1172 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là đúng với hình lăng trụ?

Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau.

Đáy của hình lăng trụ là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các mặt là hình bình hành.

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây là sai?

(AA'D'D) // (BCC'B').

(BDD'B') // (ACC'A').

(ABCD) // (A'B'C'D').

(ABB'A') // (CDD'C').

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Hai mặt phẳng (BDD'B') và (ACC'A') là hai mặt phẳng cắt nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai?

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)

Mặt đáy của hình lăng trụ là hình bình hành BB'C'C.

AB // A'B'.

ABC = A'B'C'.

AC và BB' chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường chéo của hình hộp ABCD.A'B'C'D' là

Số đường chéo của hình hộp ABCD.A'B'C'D' là (ảnh 1)

4.

12.

8.

16.

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA') song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(BB'A').

(DCD').

(ADD').

(AA'C').

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA') song song với mặt phẳng nào dưới đây? (ảnh 1)

Vì AB // DC và AA' // DD' nên (ABA') // (DCD').

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(ADD'A').

(ABCD).

(BCC'B').

(A'B'C'D').

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây? (ảnh 1)

Vì AB // A'B' mà A'B' Ì (A'B'C'D') nên AB // (A'B'C'D').

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình hộp có các mặt bên là hình bình hành.

Hình lăng trụ là hình hộp.

Hình lăng trụ có hai đáy là hai đa giác bằng nhau.

Hình lăng trụ có các cạnh bên đôi một song song và độ dài bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ có đáy là hình lục giác. Có bao nhiêu mặt của hình lăng trụ là hình bình hành?

5.

7.

6.

8.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi K là trung điểm của A'B'. Mặt phẳng (AKC') song song với đường thẳng nào sau đây?

BB'.

BC'.

BC.

CB'.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi K là trung điểm của A'B'. Mặt phẳng (AKC') song song với đường thẳng nào sau đây? (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của AB.

Dễ dàng chứng minh AK // B'H và CH // CK nên (B'HC) // (AKC) Þ B'C // (AKC).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC'. Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

(BMN).

(ABC).

(BCA').

(A'C'C).

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC'. Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? (ảnh 1)

Từ giả thiết ta suy ra MN // AB và MP // AC. Do đó (MNP) // (ABC).

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.{A_1}{B_1}{C_1}.\]

a) \(\left( {ABC} \right)\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\]

b) \(A{A_1}\)//\[\left( {BC{C_1}} \right).\]

c) \(AB\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\]

d) \(A{A_1}{B_1}B\) là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ \[ABC.{A_1}{B_1}{C_1}.\] a) \(\left( {ABC} \right)\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\]b) \(A{A_1}\)//\[\left( {BC{C_1}} \right).\]c) \(AB\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}}  (ảnh 1)

a) //

b) AA1 // CC1 mà CC1 Ì (BCC1) nên //

c) AB // A1B1 mà A1B1 Ì ( A1B1C1) nên //

d) Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Đúng;    d) Sai.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm tam giác B'AC và DA'C'.

a) A'C' // (ABCD).

b) AB' // (CDD').

c) (B'AC) // (DA'C').

d) (NA'B') cắt (MDC).

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm tam giác B'AC và DA'C'.a) A'C' // (ABCD).b) AB' // (CDD').c) (B'AC) // (DA'C').d) (NA'B') cắt (MDC). (ảnh 1)

a) Ta có A'C' // AC mà AC Ì (ABCD) Þ A'C' // (ABCD).

b) Có AB' // DC' mà DC' Ì (CDD'C') Þ AB' // (CDD').

c) Có AC // A'C' mà A'C' Ì (DA'C') Þ AC // (DA'C') (1).

B'C // A'D mà A'D Ì (DA'C') Þ B'C // (DA'C') (2).

Mà AC, B'C Ì (ACB') và AC Ç B'C = C (3).

Từ (1), (2), (3) suy ra (ACB') // (DA'C').

d) Dễ dàng chứng minh DMB'N là hình bình hành nên DM // B'N Þ DM // (A'B'N).

Tương tự A'B' // CD Þ CD // (A'B'N).

Mà DM, CD Ì (MCD) và DM Ç CD = D nên (MCD) // (A'B'N).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Đúng;    d) Sai.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (hình vẽ).

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (hình vẽ).a) A'B' // (MNP).b) (MNP) // (BC'D').c) (MNP) // (B'C' (ảnh 1)

a) A'B' // (MNP).

b) (MNP) // (BC'D').

c) (MNP) // (B'C'D').

d) DD' cắt (MNP).

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (hình vẽ).a) A'B' // (MNP).b) (MNP) // (BC'D').c) (MNP) // (B'C' (ảnh 2)

a) M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC nên MN là đường trung bình của hình bình hành ABCD Þ MN // AB mà AB // A'B' nên MN // A'B'.

Lại có MN Ì (MNP) nên A'B' // (MNP).

b) Ta có P, N lần lượt là trung điểm của CC' và BC nên PN là đường trung bình của DBCC'.

Suy ra PN // BC' mà BC' Ì (BC'D') nên PN // (BC'D') (1).

Lại có MN // DC mà DC // D'C' nên MN // D'C'.

Lại có D'C' Ì (BC'D') nên MN // (BC'D') (2).

Từ (1) và (2) suy ra (MNP) // (BC'D').

c) Trong mặt phẳng (BCC'B') có NP cắt B'C'. Do đó hai mặt phẳng (MNP) và (B'C'D') không song song với nhau.

d) Ta có P Î (MNP) Ç (DCC'D') mà MN // DC nên giao tuyến của hai mặt phẳng này là đường thẳng đi qua P và song song với DC cắt DD' tại Q.

Do đó DD' cắt mặt phẳng (MNP) tại Q.

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Sai;    d) Đúng.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'.

a) BB' // (ACC'A').

b) (ABC) // (A'B'C').

c) IG cắt (BCC'B').

d) (IKG) // (BCC'B').

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'.a) BB' // (ACC'A').b) (ABC) // (A'B'C').c) IG cắt (BCC'B').d) (IKG) // (BCC'B'). (ảnh 1)Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'.a) BB' // (ACC'A').b) (ABC) // (A'B'C').c) IG cắt (BCC'B').d) (IKG) // (BCC'B'). (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'. Gọi M, M', N lần lượt là trung điểm BC, B'C', CC'.

a) AMM'A' là hình bình hành.

b) \(\frac{{AI}}{{AM}} = \frac{{AG}}{{AN}} = \frac{1}{3}\).

c) (IKG) cắt (BCC'B').

d) (A'KG) // (AIB').

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'. Gọi M, M', N lần lượt là trung điểm BC, B'C', CC'.a) AMM'A' là hình bình hành.b) \(\frac{{AI} (ảnh 1)Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'. Gọi M, M', N lần lượt là trung điểm BC, B'C', CC'.a) AMM'A' là hình bình hành.b) \(\frac{{AI} (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AA' và K là giao điểm của B'C với mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số \(\frac{{KB'}}{{KC}}\).

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AA' và K là giao điểm của B'C với mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số \(\frac{{KB'}}{{KC}}\). (ảnh 1)Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AA' và K là giao điểm của B'C với mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số \(\frac{{KB'}}{{KC}}\). (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (tham khảo hình vẽ). Xét các khẳng định sau:

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (tham khảo hình vẽ). Xét các khẳng định sau:a) Mặt phẳng (MNP) c (ảnh 1)

a) Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh A'D'.

b) Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh DD' tại trung điểm của DD'.

c) Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (ABC'D').

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC' (tham khảo hình vẽ). Xét các khẳng định sau:a) Mặt phẳng (MNP) c (ảnh 2)

Ta có P Î (MNP) Ç (DCC'D') mà MN // CD nên (MNP) Ç (DCC'D') = PQ // CD (Q Î DD').

Mà P là trung điểm của CC' nên Q là trung điểm của DD'.

Trong mặt phẳng ADD'A có MQ cắt A'D' mà MQ Î (MNP). Do đó (MNQ) cắt cạnh A'D'.

Có MN // AB Þ MN // (ABC'D'); NP // BC' Þ NP // (ABC'D'). Do đó (MNP) // (ABC'D').

Từ đó thấy rằng ba khẳng định trong đề bài đều đúng.

Trả lời: 3.

18. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, J lần lượt là trung điểm BC và CC'. Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (A'IJ) tại K. Tính tỉ số \(\frac{{KB}}{{KA}}\).

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, J lần lượt là trung điểm BC và CC'. Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (A'IJ) tại K. Tính tỉ số \(\frac{{KB}}{{KA}}\). (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi Q, R lần lượt là tâm các mặt BCC'B' và CDD'C'. Gọi M là giao điểm CC' và (AQR). Tính \(\frac{{MC'}}{{MC}}\).

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi Q, R lần lượt là tâm các mặt BCC'B' và CDD'C'. Gọi M là giao điểm CC' và (AQR). Tính \(\frac{{MC'}}{{MC}}\). (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M là trung điểm của trung tuyến AI của tam giác ABC. (α) là mặt phẳng qua M, song song với AC' và B'C. Gọi K là giao điểm của CC' và (α). Tính tỉ số \(\frac{{CK}}{{CC'}}\).

Xem đáp án

Cho lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M là trung điểm của trung tuyến AI của tam giác ABC. (α) là mặt phẳng qua M, song song với AC' và B'C. Gọi K là giao điểm của CC' và (α). Tính tỉ số \(\frac{{CK} (ảnh 1)