20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 577 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào đồng nghĩa với "hạnh phúc"?

Khổ đau

Sung sướng

Buồn bã

Đau khổ

Xem đáp án

B. Sung sướng

Hướng dẫn giải:

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

Sung sướng: ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy được thoả mãn về vật chất hoặc tinh thần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "cần cù" đồng nghĩa với từ nào sau đây?

Lười biếng

Chăm chỉ

Nhàn hạ

Vui chơi

Xem đáp án

B. Chăm chỉ

Hướng dẫn giải:

Cần cù: Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên

Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng

Chăm chỉ: siêng năng.

Nhàn hạ: rảnh rỗi, không bận rộn, không phải vất vả, mệt nhọc

Vui chơi: hoạt động giải trí một cách vui vẻ, thoải mái

Chọn chăm chỉ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "thông minh" đồng nghĩa với từ nào?

Dốt nát

Khờ dại

Lanh lợi

Ngốc nghếch

Xem đáp án

C. Lanh lợi

Hướng dẫn giải:

Thông minh: có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh

Dốt nát: kém về trí lực, chậm hiểu, chậm tiếp thu

Lanh lợi: nhanh nhẹn, sắc sảo

Ngốc nghếch: kém về trí khôn, về khả năng suy xét, ứng phó, xử sự

Chọn lanh lợi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "dũng cảm" đồng nghĩa với từ nào trong câu sau: "Anh ấy là một người rất dũng cảm"?

Nhát gan

Hèn nhát

Can đảm

Sợ hãi

Xem đáp án

C. Can đảm

Hướng dẫn giải:

Dũng cảm: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm

Nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt

Hèn nhát: rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh

Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ

Sợ hãi: tỏ ra rất sợ

Chọn cam đảm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "mất mát" trong câu: "Gia đình anh ấy vừa trải qua một sự mất mát lớn".

Tổn thất

Hạnh phúc

Thành công

May mắn

Xem đáp án

A. Tổn thất

Hướng dẫn giải:

Mất mát: tổn thất, mất đi

Tổn thất: mất mát, thiệt hại

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

Thành công: đạt được kết quả, mục đích như dự định

May mắn: điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc

Chọn tổn thất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" trong câu: "Cô ấy luôn nỗ lực trong công việc".

Bỏ cuộc

Cố gắng

Lười biếng

Bất lực

Xem đáp án

B. Cố gắng

Hướng dẫn giải:

Nỗ lực: đem hết công sức ra để làm việc gì

Bỏ cuộc: bỏ dở, không theo đuổi đến cùng

Cố gắng: bỏ công sức ra nhiều hơn mức bình thường để làm việc gì

Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng

Bất lực: không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì

Chọn cố gắng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào đồng nghĩa với "nổi tiếng" trong câu: "Anh ấy là một diễn viên rất nổi tiếng"?

Vô danh

Bình thường

Lừng danh

Tầm thường

Xem đáp án

C. Lừng danh

Hướng dẫn giải:

Nổi tiếng: có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến

Vô danh: không mấy ai biết đến tên tuổi, không để lại tên tuổi

Bình thường: không có gì khác thường, không có gì đặc biệt

Lừng danh: nổi tiếng, được nhiều người biết đến

Tầm thường: rất thường, không có gì đặc sắc, đặc biệt

Chọn lừng danh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "tương trợ" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Họ luôn tương trợ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh"?

Giúp đỡ

Phản bội

Gây khó khăn

Làm phiền

Xem đáp án

A. Giúp đỡ

Hướng dẫn giải:

Tương trợ: giúp đỡ lẫn nhau

Giúp đỡ: giúp để làm giảm bớt khó khăn hoặc để thực hiện được một công việc nào đó

Phản bội: chống lại người hay cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải trung thành, phải tôn trọng, bảo vệ

Gây khó khăn: tìm cách gây khó dễ, gây khó khăn cho người khác, đôi khi là tìm cách làm phiền người khác

Làm phiền: gây phiền hà cho người khác, làm cho phải bận tâm

Chọn giúp đỡ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "kỳ vọng" trong câu: "Cha mẹ luôn kỳ vọng vào con cái".

Thất vọng

Hy vọng

Phê bình

Trách mắng

Xem đáp án

B. Hy vọng

Hướng dẫn giải:

Kỳ vọng: đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó

Thất vọng: mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa

Hy vọng: tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến

Phê bình: chỉ ra một cách cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến, để chê trách

Trách mắng: trách người dưới bằng những lời nói nặng

Chọn hi vọng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "truyền thống" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Gia đình anh ấy giữ gìn nhiều nét truyền thống"?

Hiện đại

Đổi mới

Cổ truyền

Tân thời

Xem đáp án

C. Cổ truyền

Hướng dẫn giải:

Truyền thống: thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác

Hiện đại: có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển

Đổi mới: thay đổi hoặc làm cho thay đổi tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước, đáp ứng yêu cầu của sự phát triển

Cổ truyền: từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa

Tân thời: theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng

Chọn cổ truyền

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "công bằng" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Chúng ta cần một xã hội công bằng"?

Bất công

Bình đẳng

Thiên vị

Lệch lạc

Xem đáp án

B. Bình đẳng

Hướng dẫn giải:

Công bằng: theo đúng lẽ phải, không thiên vị

Bất công: không công bằng

Bình đẳng: ngang hàng nhau (về mặt nào đó trong xã hội)

Thiên vị: (cách đối xử) nghiêng về một phía, không công bằng, không vô tư

Lệch lạc: sai lệch, không đúng

Chọn bình đẳng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "tích cực" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong mọi việc"?

Tiêu cực

Lạc quan

Bi quan

U sầu

Xem đáp án

B. Lạc quan

Hướng dẫn giải:

Tích cực: tỏ ra chủ động, có những hoạt động tạo ra sự biến đổi theo hướng phát triển

Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp

Bi quan: có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin tưởng ở sự phát triển theo hướng tốt, ở tương lai

U sầu: buồn âm thầm và lặng lẽ

Tiêu cực: có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển

Chọn lạc quan.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "thăng tiến" trong câu: "Cô ấy vừa được thăng tiến lên vị trí quản lý".

Thụt lùi

Giáng chức

Thăng chức

Hạ bậc

Xem đáp án

C. Thăng chức

Hướng dẫn giải:

Thăng tiến: tiến bộ về chuyên môn, về cấp bậc, địa vị,… trong nghề nghiệp, nói chung

Thăng chức: sự gia tăng về quyền hạn và trách nhiệm

Thụt lùi: di chuyển lùi dần về phía sau

Giáng chức: người giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn

Hạ bậc: hạ từ bậc cao xuống bậc thấp

Chọn thăng chức.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn cặp từ đồng nghĩa trong các từ sau:

Mạnh mẽ - Yếu đuối

Can đảm - Dũng cảm

Thật thà - Gian dối

Kiên nhẫn - Nôn nóng

Xem đáp án

B. Can đảm - Dũng cảm

Hướng dẫn giải:

Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ

Dũng cảm: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa để hoàn thành câu: "Anh ấy rất _______ và chăm chỉ trong công việc."

Lười biếng

Nhiệt tình

Uể oải

Bất cần

Xem đáp án

B. Nhiệt tình

Hướng dẫn giải:

Chăm chỉ: có sự chú ý thường xuyên làm công việc gì đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn

Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng

Nhiệt tình: tình cảm sốt sắng, hăng hái

Uể oải: chậm chạp, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái 

Bất cần: tỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc

Chọn Nhiệt tình

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ không đồng nghĩa với các từ còn lại:

Dũng cảm

Can đảm

Kiên trì

Gan dạ

Xem đáp án

C. Kiên trì

Hướng dẫn giải:

Kiên trì: không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực

Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ

Dũng cảm: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm

Gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

Chọn kiên trì.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào câu và chọn nghĩa đúng: "Cậu bé rất ________ với bạn bè, luôn giúp đỡ mọi người."

Tàn nhẫn

Nhẫn tâm

Nhân hậu

Vô tình

Xem đáp án

C. Nhân hậu

Hướng dẫn giải:

Tàn nhẫn: độc ác đến mức thậm tệ, không chút xót thương

Nhẫn tâm: bằng lòng làm những điều trái với đạo lí, nhân nghĩa mà không chút do dự

Nhân hậu: hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác

Vô tình: không có tình nghĩa, không có tình cảm

Chọn nhân hậu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa để thay thế từ in nghiêng trong câu sau: "Cô ấy buồn vì không đạt điểm cao trong bài kiểm tra."

Vui

Sung sướng

Sầu

Hạnh phúc

Xem đáp án

C. Sầu

Hướng dẫn giải:

Buồn: có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý

Sầu: buồn sâu trong lòng

Vui: ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng

Sung sướng: ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy được thoả mãn về vật chất hoặc tinh thần

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

chọn sầu

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với "nóng nảy" trong đoạn văn: "Khi gặp vấn đề, anh ấy thường rất nóng nảy và không thể bình tĩnh giải quyết."

Điềm tĩnh

Bình tĩnh

Nôn nóng

Lo lắng

Xem đáp án

C. Nôn nóng

Hướng dẫn giải:

Nóng nảy: khó kiềm chế, dễ nổi nóng, dễ có phản ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử

Điềm tĩnh: hoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi

Bình tĩnh:  không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình

Nôn nóng: nóng lòng muốn được làm ngay việc chưa thể làm, muốn có ngay cái chưa thể có

Lo lắng: ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì

Chọn nôn nóng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa với "kiên nhẫn" trong câu sau: "Cô ấy luôn kiên nhẫn giải thích cho học sinh hiểu bài."

Nóng nảy

Nhẫn nại

Vội vàng

Thiếu kiên nhẫn

Xem đáp án

B. Nhẫn nại

Hướng dẫn giải:

Kiên nhẫn: có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, không nản lòng, mặc dù thời gian kéo dài, kết quả còn chưa thấy

Nóng nảy: khó kiềm chế, dễ nổi nóng, dễ có phản ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử

Nhẫn nại: chịu đựng kiên trì, bền bỉ để làm việc gì

Vội vàng: tỏ ra rất vội

Thiếu kiên nhẫn: không có có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, dễ nản lòng.

Chọn nhẫn nại