20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 9)
Đề thi

20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 9)

A
Admin
Hóa họcLớp 1045 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

O3

O2

H2SO4

SO2

Xem đáp án

Đáp án D

SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 200 ml dung dịchH2SO41M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

4,66.

46,6.

2,33.

23,3.

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 42 gam  FeS2thu được V lít khí SO2(đktc). Giá trị của V là

7,84.

8,96.

15,68.

4,48.D. 4,48.

Xem đáp án

Đáp án C

Số mol FeS2là:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: SO2+H2SS+H2S, câu nào diễn tả đúng đúng tính chất của chất?

Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử

Lưu huỳnh trong SO2bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa

Lưu huỳnh trong SO2bị oxi hóa, lưu huỳnh trong H2S bị khử

Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 10 ml dung dịch H2SO4 2M là

0,2 mol.

5,0 mol.

20,0 mol.

0,02 mol.

Xem đáp án

Đáp án D

nH2SO4=0,01.2=0,02 mol

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4loãng, Ba(OH)2,HCl là

Cu.

dung dịch BaCl2.

dung dịch NaNO3.

dung dịch NaOH.

Xem đáp án

Đáp án B

Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch  H2SO4loãng, Ba(OH)2,HCl là dung dịch BaCl2vì:

 

H2SO4

Ba(OH)2

HCl

BaCl2

Kết tủa trắng

Không hiện tượng

Không hiện tượng

H2SO4

x

Kết tủa trắng

Không hiện tượng

Dấu x là đã nhận biết được rồi

Các phương trình hóa học:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

8,4.

1,6.

5,6.

4,4.

Xem đáp án

Đáp án B

Khí thi được là

 

Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học, do đó Cu không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng => Chất rắn không tan là Cu

Sơ đồ phản ứng:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 156,25 gam H2SO4 98% với V ml nước được dung dịch H2SO4 50% (biết DH2O=1g/ml). Giá trị của V là

150.

100.

0,1.

0,15.

Xem đáp án

Đáp án A

Pha loãng dung dịch H2SO4 bằng nước, do đó khối lượng chất tan H2SO4 không đổi 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 160 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử tử oleum là

H2SO4.nSO3

H2SO4.5SO3

H2SO4.3SO3

H2SO4.4SO3

Xem đáp án

Đáp án C

Số mol NaOH là: nNaOH=0,16.1=0,16 mol

Đặt công thức của oleum là H2SO4.nSO3

Oleum tác dụng với H2O:

H2SO4.nSO3+nH2O(n+1)H2SO4         (1)

Dung dịch Y là dung dịch H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH:

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

52.48 gam.

52,68 gam.

5,44 gam.

5,64 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

Số mol H2thu được là: nH2=2,2422,4=0,1 mol

Sơ đồ phản ứng hóa học:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thu 2,24 lít SO2(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Chất tan có trong dung dịch A là

Na2SO3 và NaOH dư

Na2SO3

NaHSO3

Na2SO3NaHSO3

Xem đáp án

Đáp án D

Số mol các chất là:

nSO2=2,2422,4=0,1 molnNaOH=0,15.1=0,15 mol1<nNaOHnSO2=0,150,1=1,5<2

=> Tạo 2 loại muối: Na2SO3 và NaHSO3

SO2+NaOHNaHSO3SO2+NaOHNa2SO3+H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm như thế nào?

Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ

Đổ đồng thời axit và nước vào cốc và dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ

Đổ axit đặc vào axit loãng rồi pha thêm nước

Xem đáp án

Đáp án A

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại