
30 câu hỏi
3x - 2y và x
2x và 3y
3x và 5y.
3x - 2y và 1
Đáp án A
Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:
Các quá trình nhường, nhận electron:
s.
p.
f.
d.
Đáp án B
Nguyên tố X nằm chu kì 3, nhóm VIA => Cấu hình electron của X là:
Electron cuối cùng của X thuộc vào phân lớp 3p => X thuộc nguyên tố p
1,12 lít và 20 gam
. 3,73 lít và 43,1 gam.
2,24 lít và 27,3 gam
4,48 lít và 40,3 gam
Đáp án B
1
2.
3.
4.
Đáp án D
Các chất chứa liên kết ion trong phân tử là:
1 và 3.
1 và 2
3 và 4.
2 và 4.
Đáp án C
NH3 là chất khử trong các phản ứng sau:
10 và 2.
12 và 5.
2 và 10.
5 và 12.
Đáp án C
Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:
Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:
Số phân tử HNO3 là chất oxi hóa = 2
Phương trình cân bằng:
Số phân tử HNO3 tạo muối = Số nguyên tử N trong 5Mg(NO3)2 = 5.2 = 10
Al
Cu
Fe
Mg
Đáp án B
Tính số mol các khí trong B:
Đặt số mol các khí trong B là NO : a mol ; NO2 : b mol
Số mol của M là:
Gọi n là hóa trị của M
Sơ đồ phản ứng:
khử
oxi hoá
nhận electron
trao đổi
Đáp án B
là quá trình oxi hóa (quá trình nhường electron)
15/8
4/5
2/3
3
Đáp án D
Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi là:
là chất khử, Fe3O4 là chất bị oxi hóa => Fe(NO3)3 là sản phẩm oxi hóa
N2, CO2, Cl2, H2
N2, I2, H2, HCl.
N2, HI, Cl2, CH4.
Cl2, SO2, N2, F2.
Đáp án A
Dãy chất gồm các phân tử không phân cực là: N2, CO2, Cl2, H2
40.
44.
45.
46.
Đáp án D
F2O7, HF
Cl2O7,HClO4.
Br2O7, HBrO4.
Cl2O7, HCl
Đáp án B
Hóa trị của X trong oxit cao nhất là: 8 - l = 7 Oxit cao nhất của X là X2O7
=> X là Cl
Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của X là : Cl2O7,HClO4
61
58
60
59
Đáp án C
Ar có l8 proton
Nguyên tử X có cấu hình electron là: [Ar]3d84s2 => X có: 18 + 8 + 2 = 28 proton và 28 electron
Số p + Số e + Số n = 8828 + 28 + Số n = 88 => Số n = 32
AX = ZX + NX = 28 + 32 = 60
M2O7, MH
M2O, MH
M2O3, MH3
M2O5, MH3
Đáp án B
M có 5 electron p => Cấu hình electron của M là: 1s22s22p5 => M là F
F chỉ có hóa trị duy nhất là I => Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro lần lượt là F2O và HF
+3.
3.
3+.
-3.
Đáp án C
S là chất khử
S là chất bị oxi hóa
S là chất mất electron
S là chất bị khử
Đáp án D
Số oxi hóa các nguyên tố:
28 : 3.
1 : 3.
3 : 1.
3 : 28.
Đáp án C
Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi:
Các quá trình nhường, nhận electron:
=> Tỉ lệ số phân tử bị oxi hóa : số phân tử bị khử = 3: l
20.
42.
25.
30.
Đáp án B
Tổng số proton của NaHCO3 = ZNa + ZH + ZC + 3ZO = 11 + 1 + 6 + 3.8 = 42
39x - l5y + 1
20x – l6y
34x + l5y
39x + l5y
Đáp án A
Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:
Các quá trình nhường, nhận electron:
Phương trình cân bằng:
Tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứng = (5x - 2y) + (l6x - 6y) + (5x - 2y) + 1 + (13x - 5y) = 39x – l5y + 1
1,2.
0,3.
0,8.
1,07.
Đáp án D
Số mol Fe là:
Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi là:
Quá trình nhường electron:
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 4, nhóm IA
Chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 3, nhóm VIIIA
Đáp án B
Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 => Cấu hình electron của R là
=> R thuộc chu kì 4, nhóm IA
2,24.
3,36.
4,48.
6,72.
Đáp án B
6/7 và 16/17
40/36 và 3/4
5/12 và 7/8
47/40 và 2/3
Đáp án D
Gọi số mol của Cu là a mol
Xét giai đoạn m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3:
Sơ đồ phản ứng:
Các quá trình nhường, nhận electron:
Xét giai đoạn m gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc:
Sơ đồ phản ứng:
Các quá trình nhường, nhận electron:
13,44.
8,96.
11,2.
6,72.
Đáp án B
Sơ đồ phản ứng:
Các quá trình nhường, nhận electron:
- 1,67 C.
+ 3,2 . 10-3 C.
+1,602 . 10-19 C.
-1,602 . 10-19 C.
Đáp án C
Lượng điện tích nào sau đây là của 1 hạt proton là +1,602 . 10-19 C
Đáp án D
Phản ứng oxi hóa - khử là:
1s22s22p63s23p63d6
[Ar] 3d4.
1s22s22p63s23p64s23d3
[Ar] 3d5
Đáp án D
CO2
N2
SO2 và NH3
O2
Đáp án C
SO2, NH3 là các phân tử phân cực vì có cấu trúc bất đối xứng:
CO2, N2, O2 là các phân tử không phân cực vì có cấu trúc đối xứng:
Ca
Zn
Al
Mg
Đáp án C
Các phương trình phản ứng :
M tác dụng với O2:
Chất rắn sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl thu được khí H2, chứng tỏ chất rắn sau có M dư nên O2 hết - chất rắn sau gồm M dư và M2On :
Tính toán:
Số mol H2 thu được là:
Sơ đồ phản ứng:
Các quá trình nhường, nhận electron cho cả quá trình:
73,50%.
55,56%.
44,44%.
26,50%.
Đáp án A
Gọi số mol các chất trong A là Cl2 : a mol ; O2 : b mol
Sơ đồ phản ứng:
Tổ hợp (1) và (2) ta được : a = 0,25 mol ; b = 0,2 mol
Phần trăm khối lượng Cl2 trong A là:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















