20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 12)
20 câu hỏi
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử
Đáp án B
Các số oxi hóa của lưu huỳnh là -2, 0, +4, +6
là số oxi hóa trung gian, do đó vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách
điện phân nước
nhiệt phân CaCO3
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Đáp án C
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách nhiệt phân các hợp chất giàu oxi, kèm bền nhiệt
Hấp thụ hoàn toàn 9,6 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là
15,6 gam.
18,9 gam.
6,3 gam.
17,8 gam.
Đáp án D
Số mol các chất là:
Để phân biệt hai khí CO2, SO2 đựng trong các bình riêng biệt người ta dùng
nước vôi trong
nước brom
dung dịch natri hiđroxit
dung dịch axit sunfuric
Đáp án B
Để phân biệt hai khí CO2, SO2 đựng trong các bình riêng biệt người ta dùng vì:
| CO2 | SO2 |
Nước Br2 | Không hiện tượng | Nước Br2 nhạt màu |
Phương trình hóa học:
Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là
NaHSO4.
NaHSO3.
Na2SO3.
NaHSO3 và Na2SO3.
Đáp án B
Số mol các chất là:
Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam hỗn hợp oxit. Thể tích oxi (đktc) tham gia phản ứng là :
6,72 lít.
5,6 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Đáp án D
Sơ đồ phản ứng :
Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 11,2 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
43,6 gam.
81,7 gam.
85,4 gam.
58,2 gam.
Đáp án D
Số mol H2 thu được là :
Gọi M là kim loại chung cho Al và Mg với hóa trị n
Sơ dồ phản ứng :
Phản ứng nào sau đây không đúng ?
Đáp án A
Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch nước brom. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng dung dịch BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của V là
2,24.
1,12.
0,112.
0,224.
Đáp án D
SO2 tác dụng với nước brom :
Dung dịch thu được gồm H2SO4 và HBr:
Kết tủa thu được là BaSO4
Sơ đồ phản ứng :
Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2. Phần trăm theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp X lần lượt là
60% và 40%.
40% và 60%.
50% và 50%.
30% và 70%.
Đáp án A
Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là
Đáp án D
Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì
cùng có tính oxi hóa
cùng số proton và nơtron
số lượng nguyên tử khác nhau
chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa hoc oxi
Đáp án D
Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi
Cho sơ đồ phản ứng : Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
2, 3, 3.
1, 4, 5.
3,1, 4.
1, 4, 4.
Đáp án D
Cho các phản ứng sau:
Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là
(3).
(3) và (4).
(1), (2), và (4).
(2) và (4).
Đáp án D
Các phản ứng, trong đó SO2 thể hiện tính khử là (2), (4).
Công thức của oleum là
H2SO4.nH2S.
H2SO4.nSO2.
H2SO4.nH2O.
H2SO4.nSO3.
Đáp án D
Công thức của oleum là H2SO4.nSO3.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với
HClO.
H2SO4 đặc.
HNO3.
HCl.
Đáp án D
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với dung dịch HCl:
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Ag, Ba, Fe, Sn.
Cu, Zn, Na.
K, Mg, Al, Ca, Zn.
Au, Pt, Al.
Đáp án C
Ag, Cu, Au, Pt là các kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hóa học, do đó chúng không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Dạy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là K, Mg, Al, Ca, Zn:
Cho 6,72 lít khí H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18 gam NaOH thì thu được muối gì?
NaHS và Na2S
NaHS
Na2S
NaHSO3
Đáp án A
Số mol các chất là:
Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thế tích dung dịch H2SO4 0,1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
6 lít.
2 lít.
8 lít.
4 lít.
Đáp án D
Các phương trình phản ứng:
Hỗn hợp kim loại tác dụng với oxi:
Au, Ag không tác dụng với oxi
Phương trình phản ứng :
Rắn X gồm Au, Ag, CuO, Fe3O4 và ZnO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng:
Au, Ag không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Phương trình phản ứng
Tính toán:
Gọi M là kim loại chung cho Cu, Fe và Zn với hóa trị n
Sơ đồ phản ứng :
Bảo toàn khối lượng cho giai đoạn hỗn hợp kim loại tác dụng với oxi:
Theo sơ đồ thì cuối cùng O chuyển hết về O trong H2O. Bảo toàn nguyên tố O ta có:
Bảo toàn nguyên tố H ta có:
Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là
16,80.
17,92.
6,72.
20,16.
Đáp án A
Các phương trình phản ứng :
Tính toán:
Gọi số mol các chất trong X là Fe: a mol; C: 2a mol. Ta có:
Sơ đồ phản ứng :
Các quá trình nhường, nhận electron:








