20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 11)
10 câu hỏi
Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
Crom.
Flo.
Cacbon.
Lưu huỳnh.
Đáp án B
Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt, Ag) và các phi kim (trừ halogen)
Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
Các phản ứng hóa học:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh (Z=16) là
2s22p4
3s23p4
3s23p3
3s23p6
Đáp án B
Lời giải
Cấu hình electron của S (Z=16) là 1s22s22p63s23p4 => Cấu hình electron lớp ngoài cùng của S là 3s23p4.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích không khí
Oxi nặng hơn không khí
Oxi ít tan trong nước
Oxi là khí có màu xanh nhạt
Đáp án D
Oxi là khí không màu => Phát biểu D sai
Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư và dung dịch H2SO4 loãng đều thu được muối giống nhau?
Fe
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe3O4
Đáp án C
Các phương trình hóa học:
Khi sục 1 mol SO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH thu được dung dịch X. Muối trong dung dịch X là
NaHSO3, Na2SO3
NaHSO3
Na2SO3
Na2SO4
Đáp án C
=> Tạo 1 loại muối là Na2SO3
SO2 + 2NaOH => Na2SO3.+ H2O
Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân KMnO4
Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân HgO
Đáp án C
Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng hoặc điện phân nước:
Không khí lỏng đã loại bỏ tạp chất
Chất rắn nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng không bị oxi hóa?
Cu
NaBr
NaCl
FeO
Đáp án C
Cu, NaBr, FeO bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa theo các phương trình sau:
Chất không bị H2SO4 đặc oxi hóa là NaCl:
Hấp thụ toàn bộ 13,44 lít SO2 (đktc) vào 600ml dung dịch NaOH 2,5M thì thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
37,8.
47,25.
87,6.
75,6.
Đáp án C
Số mol các chất là:
=> Tạo Na2SO3
Có 4 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : NaNO3, H2SO4, Na2SO4, NaOH. Để phân biệt các dung dịch trên ta có thể lần lượt dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau ?
Quì tím, dung dịch Na2CO3
Quì tím, dung dịch BaCl2
Quì tím, dung dịch AgNO3
Dung dịch Na2CO3 , dung dịch H2SO4
Đáp án B
Để phân biệt các dung dịch NaNO3, H2SO4, Na2SO4, NaOH người ta dùng : quì tím, dung dịch BaCl2 vì
| NaNO3 | H2SO4 | Na2SO4 | NaOH |
Quì tím | Tím | Đỏ | Tím | Xanh |
BaCl2 | Không hiện tượng | x | Kết tủa trắng | x |
Dấu x là đã nhận biết được rồi
Phương trình hóa học:
Hòa tan hết hỗn hợp gồm Zn và Fe cần vừa đủ 200ml dung dịch H2SO4 loãng 0,1M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
0,224
2,24
4,48
0,448
Đáp án D
Số mol H2SO4 là:








