20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 5)
26 câu hỏi
Đồ thị (C) của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
3.
2.
0.
1.
Chọn đáp án B
Đồ thị (C) của hàm số có hai đường tiệm cận, trong đó đường tiệm cận đứng là và đường tiệm cận ngang là y = 1
Cho các đường cong và . Hỏi các đường cong nào có tâm đối xứng?
Chọn đáp án B
+ Đồ thị (C1) của hàm số có tâm đối xứng chính là điểm uốn U của đồ thị. Hoành độ điểm uốn là nghiệm của phương trình
+ Đồ thị (C2) của hàm số không có tâm đối xứng, tuy nhiên đồ thị nhận trục tung Oy làm trục đối xứng (do hàm số là hàm chẵn).
+ Đồ thị (C3) của hàm số có tâm đối xứng là điểm là giao điểm của hai đường tiệm cận.
Cho hàm số f(x) thỏa mãn và . Tính giá trị của T =abc
Chọn đáp án B
Từ giả thiết, ta có hệ phương trình
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hàm số nghịch biến trên .
Hàm số đồng biến trên
Đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục tung.
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (3;1)
Chọn đáp án C
- Phương án A: Sai. Vì hàm số luôn đồng biến trên
- Phương án B: Sai. Vì hàm số luôn nghịch biến trên .
- Phương án C: Đúng. Trên đồ thị hàm số lấy một điểm bất kì.
Khi đó điểm đối xứng với A qua trục tung là
Suy ra và điểm B luôn luôn nằm trên đồ thị hàm số cố định.
Suy ra đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua trục tung.
- Phương án D: Sai. Vì đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (3;27) chứ không phải điểm (3;1).
Ngoài ra, đồ thị hàm số còn luôn đi qua điểm (1;3).
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Chọn đáp án B
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn thỏa mãn . Tính giá trị của tích phân
I = 6
I = -3
I = 3
I = -6
Chọn đáp án C
Đặt . Đổi cận
Suy ra
= 3
Cho và . Tính tích phân
Chọn đáp án C
Cho hai số phức và . Tính mô-đun của số phức
7(cm)
3(cm)
6(cm)
2(cm)
Chọn đáp án B
Gọi các kích thước của khối hộp là a (cm), b(cm), c (cm) với a, b, c là các số nguyên dương.
Từ giả thiết ta có
Lại có
Mà b, c là các số nguyên dương nên
Từ b +c =9
trong hai số b, c có 1 số lẻ và 1 số chẵn bc chẵn.
Từ và a nguyên dương nên bc là ước nguyên dương của 42.
Nếu bc =6 thì b, c là nghiệm của phương trình (loại vì nghiệm của phương trình này không là số nguyên).
Nếu bc =14 thì b, c là nghiệm của phương trình
thỏa mãn. Vậy chiều cao của khối hộp là
Cho hai số phức . Tính mô-đun của số phức
5.
Chọn đáp án A
Ta có
Tính chiều cao h của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và thể tích bằng
h =18
h =12
h =6
h =4
Chọn đáp án B
Áp dụng công thức với ta có
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm và . Hệ thức giữa m và p để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng là
Chọn đáp án C
Ta có và .
Suy ra
Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn trong mặt phẳng Oxy.
Đường tròn
Đường tròn
Đường tròn
Đường tròn
Chọn đáp án D
Đặt
Suy ra z có điểm biểu diễn là
Ta có
Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn có phương trình
Tính
Chọn đáp án A
Ta có =
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
1.
0.
2.
3.
Chọn đáp án A
Điều kiện:
Ta có
Loại nghiệm do không thỏa mãn điều kiện.
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm.
Tìm một hình không phải hình đa diện trong các hình dưới đây.
Hình 3
Hình 4
Hình 2
Hình 1
Chọn đáp án D
Vậy hình 1 không phải là khối đa diện.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số đồng biến trên ?
5.
3.
2.
4.
Chọn đáp án D
* Với thì hàm số đã cho trở thành
Hàm số này có đồ thị là một đường thẳng và hàm số luôn đồng biến trên
* Với thì hàm số đã cho là một hàm số bậc ba có đạo hàm là
Do phương trình có nhiều nhất hai nghiệm trên nên để hàm số đồng biến trên
Do nên
Vậy có 4 giá trị m nguyên để hàm số đã cho đồng biến trên là
Cho các hàm số và liên tục trên mỗi khoảng xác định của chúng và có bảng biến thiên được cho như hình vẽ dưới đây
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Phương trình không có nghiệm thuộc khoảng
Phương trình có hai nghiệm với mọi m > 0
Phương trình có nghiệm với mọi m
Phương trình không có nghiệm
Chọn đáp án D
Trong khoảng
ta có và nên phương trình vô nghiệm. Phương án A đúng.
Đặt
Ta có bảng biến thiên:
Xét hai hàm số và trên khoảng
Suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm trên . Phương án D sai.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên các khoảng
Hàm số không có cực trị.
Hàm số có 1 điểm cực trị
Hàm số không có cực trị
Chọn đáp án D
+ Quan sát bảng biến thiên, ta thấy
nên hàm số đồng biến trên các khoảng , và hàm số không có cực trị. Phương án A, B đúng.
+ Ta vẽ lại bảng biến thiên của hàm số như sau:
Hàm số không có cực trị và phương trình có đúng một nghiệm đơn thuộc nên hàm số có điểm cực trị,
hàm số có 2.0 +1= 1 điểm cực trị. Phương án C đúng, phương án D sai
Cho và . Đồ thị hàm số và được xác định như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a >1, b >1
a >1, 0 <b <1
0 <a <1, b >1
0 <a <1, 0 <b <1
Chọn đáp án B
Ta thấy hàm số đồng biến trên nên a >1; hàm số nghịch biến trên nên 0 <b <1
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là
Chọn đáp án B
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Thể tích cần tính là
(đvtt).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
Chọn đáp án D
Gọi H là trung điểm của AB. Từ giả thiết ta có
Suy ra
vuông cân tại H.
Do vuông tại H nên
Thể tích khối chóp là
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng ; và mặt phẳng Biết đường thẳng vuông góc với (P) và cắt lần lượt tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn AB là
Chọn đáp án B
Ta có
Mặt phẳng (P) có một vec-tơ pháp tuyến là
Do nên hai vec-tơ và cùng phương.
Khi đó
Phương trình tiếp tuyến của elip tại điểm là
Chọn đáp án A
Phương trình tiếp tuyến của elip tại điểm là:
Từ đạo hàm hai vế theo biến x ta được
Phương trình tiếp tuyến là
Chia cả hai vế của (1) cho ta được
Cho hai đường thẳng chéo nhau a, b và điểm M nằm ở ngoài a và ngoài b. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả a và b?
1.
2.
0.
Vô số
Chọn đáp án A
Gọi (P) là mặt phẳng tạo bởi đường thẳng a và M ; (Q) là mặt phẳng tạo bởi đường thẳng b và M.
Giả sử c là đường thẳng đi qua M, c cắt cả a và b.
Suy ra
Vậy chỉ có một đường thẳng đi qua M cắt cả a và b.
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB =1 đáy lớn CD =3, cạnh bên . Cho hình thang đó quay quanh AB thì được vật tròn xoay có thể tích bằng
Chọn đáp án C
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A và B trên cạnh CD.
Suy ra ABHK là hình chữ nhật và AB =HK = 1
Quay hình thang ABCD quanh cạnh AB, ta được một khối tròn xoay có thể tích là Trong đó:
+ V1 là thể tích của khối trụ có bán kính đáy r =AH =1 chiều cao h =CD =3
Ta có (đvtt).
+ V2 là thể tích của khối nón có bán kính đáy r =AH -1; chiều cao
Ta có (đvtt).
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là (đvtt)
Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số liên tục trên tập số thực và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
198
Chọn đáp án D
Từ đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên dưới đây:
Đặt với thì
Ta có
Xét hàm số trên đoạn
Ta có
Lại có
Suy ra
Vậy





