20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 3)
50 câu hỏi
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Chọn đáp án A
Tập xác định: Đạo hàm:
Bảng biến thiên:
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng và
hàm số nghịch biến trên khoảng
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
y = 5
x = 0
x = 1
y = 0
Chọn đáp án A
Ta có
nên đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
Hàm số có ba điểm cực trị
Chọn đáp án C
Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại x = 0, giá trị cực đại là y(0) = 2; hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, giá trị cực tiểu là y(2) = -2
Cho và . Biết . Tính giá trị của biểu thức
P = 3
P = 10
P = -14
P = 65
Chọn đáp án B
Ta có
Tìm nghiệm của phương trình
x = 3
x = 13
x = 21
x = 11
Chọn đáp án C
Ta có
Tìm nguyên hàm của hàm số
Chọn đáp án A
Ta có
Tích phân bằng
Chọn đáp án C
Ta có
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây?
Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trong mặt phẳng Oxy
Số phức z = a + bicó mô-đun là
Số phức z = a + bi = 0
Số phức z = a + bicó số phức đối là z' = a - bi
Chọn đáp án D
Khối đa diện mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, mặt số lần lượt là
30, 20, 12
20, 12, 30
12, 30, 20
20, 30, 12
Chọn đáp án D
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và . Tính độ dài đường sinh của hình nón thu được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
Chọn đáp án D
Tam giác ABC vuông tại A nên
Độ dài đường sinh l của hình nón thu được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng và điểm . Khoảng cách từ A tới mặt phẳng (P) bằng
Chọn đáp án C
Ta có
Cho hai điểm và . Biết M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng . Khi đó mặt phẳng có một vecto pháp tuyến là
Chọn đáp án C
Ta có M’ là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng nên
Do nên mặt phẳng có một vecto pháp tuyến là cùng phương với vecto
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm và . Biết rằng ABCD là hình bình hành. Khi đó tọa độ điểm D là
Chọn đáp án D
Giả sử
Ta có
và
Do ABCD là hình bình hành nên
Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây đúng?
Nếu hàm số có đạo hàm trái tại thì nó liên tục tại điểm đó.
Nếu hàm số có đạo hàm phải tại thì nó liên tục tại điểm đó.
Nếu hàm số có đạo hàm tại thì nó liên tục tại điểm
Nếu hàm số có đạo hàm tại thì nó liên tục tại điểm đó
Chọn đáp án D
Ta có định lý: “Nếu hàm số có đạo hàm tại thì nó liên tục tại điểm đó”.
Khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 3a, 5a có thể tích là bao nhiêu?
Chọn đáp án A
Thể tích của khối hộp chữ nhật là
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Chọn đáp án D
Ta có
nên hàm số luôn đồng biến trên đoạn [2;3]
Suy ra
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn đáp án A
Dựa vào hình dáng của đồ thị suy ra a>0. Loại D.
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab<0. Loại B.
Đồ thị cắt trục tung tại một điểm (0;c) có tung độ âm nên c<0. Chọn A
Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số là đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị.
6
5
4
3
Chọn đáp án D
Dựa vào độ thị hàm số ta thấy phương trình có 4 nghiệm, nhưng giá trị chỉ đổi dấu 3 lần khi x đi qua các nghiệm.
Suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Cho a, b, c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số và được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng
a < b < c
c < a < b
c < b < a
b < c < a
Chọn đáp án B
Đồ thị các hàm số và lần lượt đi qua các điểm và
.
Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là . Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc.
Chọn đáp án B
Ta có
Từ giả thiết có nên C = 10 .
Suy ra
Vậy quãng đường mà vật di chuyển được trong 10s kể từ khi chuyển động là
Cho số phức . Khi đó bằng
4
1
Chọn đáp án B
Ta có
Suy ra
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2;1) và vuông góc với hai đường thẳng ;
Chọn đáp án A
Đường thẳng lần lượt có vecto chỉ phương là và
Gọi là đường thẳng cần tìm và có vecto chỉ phương là , khi đó và
Suy ra
Loại ngay C và D (vì hai đường thẳng ở hai phương án này có vecto chỉ phương không cùng phương với ).
Xét A: Ta thấy
nên đường thẳng đi qua điểm A(1;2;1)
Xét B: Ta thấy
nên đường thẳng không đi qua điểm A(1;2;1)
Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đay để kết luận hai đường thẳng chéo nhau?
a và b không có điểm chung
a và b chứa hai cạnh của một hình tứ diện
a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt
a và b không cùng nằm trên một mặt phẳng bất kỳ
Chọn đáp án D
Chọn khẳng định đúng
Chọn đáp án A
Chu vi của một đa giác là 158cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d = 3cm. Biết cạnh lớn nhất là 44cm. Số cạnh của đa giác đó là
3
4
5
6
Chọn đáp án D
Giả sử đa giác đã cho có n cạnh thì chu vi đa giác đó là với lần lượt là số đo các cạnh của đa giác
Suy ra
Do nên là ước nguyên dương của 316
Mà nên
* Với (Loại).
* Với (Loại).
* Với
* Với (Loại do số cạnh của một đa giác luôn lớn hơn 2, tức là .
* Với (Loại).
Vậy đa giác đã cho có 4 cạnh.
Đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
Với mọi
Với mọi
Chọn đáp án A
Hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị (C) là nghiệm của phương trình
Đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2.
Với mỗi số thực x, gọi là giá trị nhỏ nhất trong các số . Giá trị lớn nhất của trên
3
Chọn đáp án C
*Trường hợp 1:
Do hàm số đồng biến trên
Cho phương trình với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt. Biết S là một khoảng có dạng . Tính
1.
3.
4.
2.
Chọn đáp án A
Ta có
Đặt thì phương trình đã cho trở thành
Để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm lớn hơn 1.
Cho hàm số thỏa mãn . Tính tích phân
Chọn đáp án B
Đặt
Suy ra
Thay x=2 vào giả thiết ta có
Thay x=0 vào giả thiết ta có
Vậy
Cho parabol cắt trục hoành tại hai điểm A, B và đường thẳng . Xét parabol đi qua A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và d; là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục hoành. Biết (tham khảo hình vẽ bên). Tính
T = 99
T = 64
T = 32
T = 72
Chọn đáp án B
Do A, B là giao điểm của và trục hoành nên và
Gọi M, N là giao điểm của với đường thẳng d thì và
Giả sử phương trình có dạng
Ta có
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng, ta có:
(đvdt)
(đvdt)
Theo giả thiết
. Vậy T = 64
Biết phương trình có 3 nghiệm phức . Tính giá trị của biểu thức
T = 3
T = 4
T = 1
T = 2
Chọn đáp án A
*Với z=0 thì phương trình đã cho trở thành 1=0 (Vô lý).
*Với z ≠ 0 ta chia cả hai vế của phương trình cho và được
Phương trình (*) trở thành
Vậy
Ông An làm lan can ban công của ngôi nhà bằng một miếng kính cường lực. Miếng kính này là một phần của mặt xung quanh một hình trụ như hình bên dưới. Biết (E là điểm chính giữa của cung AB) và AD = 1,4m. Biết giá tiền loại kính này là 500.000 đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền (làm tròn đến hàng chục nghìn) mà ông An phải trả là
5.820.000 đồng
2.840.000 đồng
3.200.000 đồng
2.930.000 đồng
Chọn đáp án D
Gọi O là tâm đường tròn đáy của hình trụ, R là bán kính đáy trụ
Do
đều.Suy ra R = OA = OB = AB = 4m
Độ dài cung tròn AB là
Khi trải tấm kính ra mặt phẳng ta thu được một hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là AD = 1,4(m)
Khi đó diện tích tấm kính cũng chính là diện tích của hình chữ nhật này và bằng
Vậy số tiền mà ông an phải trả (đồng)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu và cắt nhau theo một đường tròn (C) nằm trong mặt phẳng (P). Cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Có bao nhiêu mặt cầu tâm thuộc (P) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?
4 mặt cầu
2 mặt cầu
3 mặt cầu
1 mặt cầu
Chọn đáp án A
Ta có
Mặt phẳng (P) chứa đường tròn (C) có phương trình thỏa mãn
Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
Suy ra (P) // (Q)
Mặt cầu (S) tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA sẽ giao với mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA.
Trên mặt phẳng (ABC) có 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA; đó là đường tròn nội tiếp tam giác ABC và ba đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C. Do đó có 4 mặt cầu, tâm nằm trên mặt phẳng (P) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, BC, CA
Tâm của 4 mặt cầu này là hình chiếu của tâm 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA lên mặt phẳng (P).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;2) và mặt phẳng . Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với (P) có phương trình là
Chọn đáp án A
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1;-1;2) và song song với nên có phương trình:
Cho khai triển , biết .Tính giá trị của biểu thức
-78125.
9765625.
-1953125.
390625.
Chọn đáp án D
Ta có
nên
với Suy ra
Xét khai triển
Đạo hàm hai vế của (*):
Nhân cả hai vế của (**) với x:
Thay x=2 vào (1) ta được
. Suy ra n = 8
Vậy với n = 8 thì P = 390625
Một sợi dây có chiều dài L (m) được chia thành ba phần. Phần thứ nhất được uốn thành hình vuông, phần thứ hai được uốn thành tam giác đều có cạnh gấp hai lần cạnh của hình vuông, phần thứ ba được uốn thành hình tròn (như hình vẽ).
Hỏi độ dài cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích 3 hình thu được là nhỏ nhất?
Chọn đáp án C
Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x (m) thì độ dài cạnh tam giác đều là 2x (m).
Chiều dài phần dây được uống thành hình vuông (chính là chu vi hình vuông) là 4x (m); chiều dài phần dây được uốn thành tam giác đều (chính là chu vi hình tam giác đều) là 6x(m) .
Suy ra chiều dài phần dây được uốn thành hình tròn là
Từ đó ta có
Gọi r là bán kính của đường tròn thì chu vi đường tròn là
Tổng diện tích của ba hình là
Xét hàm số
trên
Ta có
Lập bảng biến thiên ta thấy
Vậy tổng diện tích của ba hình thu được nhỏ nhất khi
suy ra độ dài cạnh của tam giác đều là
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
5.
6.
3.
1.
Chọn đáp án C
Từ bảng biến thiên ta có
với x ≠ 3
Ta có
Ta có
Ta có bảng biến thiên:
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị
Biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Khi đó đồ thị hàm số cắt trục hoành Ox tại bao nhiêu điểm?
6.
0.
4.
2.
Chọn đáp án B
Ta có
và
Suy ra
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ phương trình có 4 nghiệm
Suy ra
*Khi thì
nên
*Khi thì
và
Từ (*) suy ra
Cho hai hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình là
25
22
21
26
Chọn đáp án B
*Từ đồ thị
nên
Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng với .
Suy ra phương trình có đúng 1 nghiệm.
Tương tự, phương trình có 3 nghiệm; phương trình có 3 nghiệm;
phương trình có 3 nghiệm: có 1 nghiệm.
Do các nghiệm trên đều phân biệt nên phương trình có 11 nghiệm.
*Từ đồ thị:
nên
Phương trình có 5 nghiệm; phương trình có 5 nghiệm;
phương trình có 1 nghiệm.
Do các nghiệm này đều phân biệt nên phương trình có 11 nghiệm.
Vậy tổng số nghiệm của cả hai phương trình và là 22 nghiệm
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có thực nghiệm
(0;4)
(0;1)
Chọn đáp án C
Phương trình đã cho tương đương với
Xét hàm số trên .
Ta có
Hàm số luôn đồng biến trên .
Phương trình (*)
Để phương trình đã cho có nghiệm Phương trình (1) có nghiệm.
Cho hai số thực không âm x, y thỏa mãn .Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức
Chọn đáp án B
Từ giả thiết ta có
Xét hàm số trên
Ta có
Hàm số đồng biến trên
Suy ra (*)
Khi đó
Xét hàm số trên
Ta có nên hàm số luôn đồng biến trên
Phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên .
Nhận thấy nên
Lập bảng biến thiên của hàm số ta thấy
Vậy
Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn 28cm và trục bé 25cm. Biết cứ dưa hấu sẽ làm được một cốc sinh tố giá 20.000 đồng. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? Biết bề dày vỏ dưa hấu không đáng kể.
183.000 đồng.
180.000 đồng
185.000 đồng
190.000 đồng
Chọn đáp án A
Đường elip có trục lớn 28cm và trục bé 25cm thì có phương trình là:
Khi đó thể tích của quả dưa hấu cũng chính là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình elip xung quanh trục Ox. Thể tích đó là
Số tiền bán nước thu được là
Cho hàm số có đạo hàm cấp hai liên tục trên và thỏa mãn:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn đáp án D
Ta có
Thay x = 0 vào (*) ta được
Suy ra
Vậy
Cho hai số thực thỏa mãn và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
3
Chọn đáp án A
Giả sử có điểm biểu diễn là và có điểm biểu diễn là
Từ giả thiết ta có
Suy ra tập hợp các điểm M là đường tròn (C):
Suy ra tập hợp các điểm N là đường thẳng d: 8x +6y -35 = 0
Ta thấy đường thẳng d không cắt đường tròn (C) và
Áp dụng bất đẳng thức tam giác cho bộ ba điểm (I ,M, N) ta có
với là hình chiếu của I trên d
Khi đó
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi và , với là giao điểm của đoạn thẳng với đường tròn (C).
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SA = a và Gọi Q là trung điểm của cạnh SA. Trên các cạnh SB, SC, SD lần lượt lấy các điểm M, N, P không trùng với các đỉnh của hình chóp. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng theo a
Chọn đáp án B
Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên mỗi mặt bên là một tam giác cân tại đỉnh S.
Theo giả thiết ta có
Cắt hình chóp theo cạnh bên SA rồi trải các mặt bên thành một mặt phẳng ta được hình vẽ bên sao cho khí ghép lại thì
Suy ra và đều cạnh SA = a
Khi đó tổng AM + MN + NP + PQ là tổng của các đường gấp khúc.
Tổng này đạt nhỏ nhất bằng AQ nếu xảy ra trường hợp các điểm A, M, N, P, Q thẳng hàng.
Mà đều có Q là trung điểm SA nên
Vậy
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng và . Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2, (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.
Chọn đáp án D
Giả sử mặt cầu (S) có tâm và bán kính là R (do ).
Ta có
Từ đó suy ra
Để có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu khi và chỉ khi phương trình (*) có đúng một nghiệm m, tức là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và điểm . Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt (S) tại hai điểm A, B. Tìm giá trị lớn nhất của tổng MA + MB
8.
10.
Chọn đáp án C
Mặt cầu (S) có tâm và bán kính R = 3
Vì nên điểm M nằm ngoài mặt cầu (S).
Đặt
Áp dụng định lý cosin cho tam giác IMA và tam giác IMB ta có:
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=CA=CB=AB=a, , G là trọng tâm của tam giác ABC. là mặt phẳng đi qua G, song song với các đường thẳng AB và SB. Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của với các đường thẳng BC, AC, SC. Góc giữa hai mặt phẳng (MNP) và (ABC) bằng
Chọn đáp án D
Ta có
Khi đó
Gọi I là trung điểm của AB.
Ta có SA=SB=AB=CA=CB=a nên tam giác SAB và tam giác ABC đều cạnh a.
Khi đó và
Mặt khác nên đều
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (MNP) và (ABC) bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình bình hành. Hai điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho . Ký hiệu lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số
Chọn đáp án A
Đặt và
Từ giả thiết ta có
Suy ra
Ta có
Từ (1) và (2) suy ra
Áp dụng bất đẳng thức cho hai số dương x và 4 – x ta có:
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Từ hai chữ số 0 và 1 tạo ra được bao nhiêu số có 2018 chữ số chia hết cho 5, đồng thời tổng của các chữ số là một số chẵn
Chọn đáp án C
Giả sử số thỏa mãn đề bài có dạng
Do nên .Và chia hết cho 5 nên
Lại có tổng là một số chẵn, nên trong các chữ số sẽ có một số lẻ chữ số 1.
Nếu trong các chữ số có 1 chữ số 1 thì có tất cả số thỏa mãn.
Nếu trong các chữ số có 3 chữ số 1 thì có tất cả số thỏa mãn.
Nếu trong các chữ số có 5 chữ số 1 thì có tất cả số thỏa mãn.
….
Tương tự, nếu trong các chữ số có 2015 chữ số 1 thì có số thỏa mãn.
Vậy có tất cả số thỏa mãn yêu cầu đề bài đã cho.
Thay x = 1 và x = -1 vào hai khai triển trên ta có:
Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được:

