20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 3)
Đề thi

20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-2x2+x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 13;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng -;13

Hàm số đồng biến trên khoảng 13;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tập xác định: D= Đạo hàm:

 

Bảng biến thiên:

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng -;13 và 1;+

hàm số nghịch biến trên khoảng 13;1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x-1 là đường thẳng có phương trình

y = 5

x = 0

x = 1

y = 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

nên đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2

Hàm số có ba điểm cực trị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại x = 0, giá trị cực đại là y(0) = 2; hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, giá trị cực tiểu là y(2) = -2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,a1x,y>0. Biết logax=-1;logay=4. Tính giá trị của biểu thức P=logax2y3

P = 3

P = 10

P = -14

P = 65

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log2x-5=4

x = 3

x = 13

x = 21

x = 11

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x

sin3xdx=-cos3x3+C

sin3xdx=cos3x3+C

sin3xdx=-sin3x3+C

sin3xdx=-cos3x+C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=π4π3dxsin2x bằng

I=33-1

I=33+1

I=-33+1

I=-33-1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có I=π4π3dxsin2x=-33+1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây?

Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trong mặt phẳng Oxy

Số phức z = a + bicó mô-đun là a2+b2

Số phức z = a + bi = 0a=0b=0

Số phức z = a + bicó số phức đối là z' = a - bi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, mặt số lần lượt là

30, 20, 12

20, 12, 30

12, 30, 20

20, 30, 12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC=a3. Tính độ dài đường sinh l của hình nón thu được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB

l=a

l=2a

l=3a

l=2a

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tam giác ABC vuông tại A nên

Độ dài đường sinh l của hình nón thu được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB là l=BC=2a

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P:2x+3y+z+1=0 và điểm A1;2;0. Khoảng cách từ A tới mặt phẳng (P) bằng

914

314

914

314

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm M1;2;-4 và M'5;4;2. Biết M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng α. Khi đó mặt phẳng α có một vecto pháp tuyến là

n=3;3;-1

n=2;-1;3

n=2;1;3

n=2;3;3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có M’ là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng α nên MM'α 

Do MM'=4;2;6 nên mặt phẳng α có một vecto pháp tuyến là n=(2;1;3) cùng phương với vecto MM'

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;-1;1, B(-2;1;-1)C-1;3;2. Biết rằng ABCD là hình bình hành. Khi đó tọa độ điểm D

D-1;1;23

D1;3;4

D1;1;4

D-1;-3;-2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giả sử Dx;y;z

Ta có AB=-2;2;-2

và DC=-1-x;3-y;2-z

Do ABCD là hình bình hành nên AB=DC

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây đúng?

Nếu hàm số y=fx có đạo hàm trái tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó.

Nếu hàm số y=fx có đạo hàm phải tại x0thì nó liên tục tại điểm đó.

Nếu hàm số y=fx có đạo hàm tại x0thì nó liên tục tại điểm -x0

Nếu hàm số y=fx có đạo hàm tại x0thì nó liên tục tại điểm đó

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có định lý: “Nếu hàm số  có đạo hàm tại y=fx thì nó liên tục tại điểm đó”.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 3a, 5a có thể tích là bao nhiêu?

8a3

20a3

15a3

16a3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thể tích của khối hộp chữ nhật là V=a.3a.5a=15a3đvtt

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+11-x trên đoạn 2;3

min[2;3]y=1

min[2;3]y=-2

min[2;3]y=0

min[2;3]y=-5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

nên hàm số y=2x+11-x luôn đồng biến trên đoạn [2;3]

Suy ra min[2;3]y=y2=-5

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=ax4+bx2+ca0 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a>0,b<0,c<0

a>0,b>0,c<0

a>0,b<0,c>0

a<0,b>0,c<0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào hình dáng của đồ thị suy ra a>0. Loại D.

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab<0. Loại B.

Đồ thị cắt trục tung tại một điểm (0;c) có tung độ âm nên c<0. Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên và có đồ thị hàm số y=f'x là đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị.

6

5

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào độ thị hàm số y=f'x ta thấy phương trình f'x=0 có 4  nghiệm, nhưng giá trị f'x chỉ đổi dấu 3 lần khi x đi qua các nghiệm.

Suy ra hàm số y=fx có 3 điểm cực trị

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số y=logax,y=logbx và y=logcx được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng

a < b < c

c < a < b

c < b < a

b < c < a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đồ thị các hàm số y=logax,y=logbx và y=logcx lần lượt đi qua các điểm Aa;1,Bb;1 và Cc;1

.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian tat=3t+t2. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

34003m

43003m

1303m

130m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

Từ giả thiết có v0=0 nên C = 10 .

Suy ra

Vậy quãng đường mà vật di chuyển được trong 10s kể từ khi chuyển động là

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+i. Khi đó z3  bằng

2

22

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

z3=1+i3=-2+2i

Suy ra z3=-2+2i=22

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2;1) và vuông góc với hai đường thẳng d1:x-11=y+11=z-1;d2=x+12=y-31=z-12

x+2-3=y-64=z-21

x-13=y-2-4=z+1-1

x-13=y-24=z-11

x+3-2=y-46=z-12

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường thẳng d1,d2 lần lượt có vecto chỉ phương là u1=1;1;-1 và u2=2;1;2

Gọi  là đường thẳng cần tìm và có vecto chỉ phương là u , khi đó A d1,d2 

Suy ra

Loại ngay C và D (vì hai đường thẳng ở hai phương án này có vecto chỉ phương không cùng phương với u).

Xét A: Ta thấy

nên đường thẳng đi qua điểm A(1;2;1) 

Xét B:  Ta thấy

nên đường thẳng  không đi qua điểm A(1;2;1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng ab. Điều kiện nào sau đay để kết luận hai đường thẳng chéo nhau?

a b không có điểm chung

ab chứa hai cạnh của một hình tứ diện

ab nằm trên hai mặt phẳng phân biệt

ab không cùng nằm trên một mặt phẳng bất kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng

log0,2x>log0,2yy>x>0

log0,2x>log0,2yx>y>0

log0,2x>log0,2yx<y

log0,2x>log0,2yx>y

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một đa giác là 158cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d = 3cm. Biết cạnh lớn nhất là 44cm. Số cạnh của đa giác đó là

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giả sử đa giác đã cho có n cạnh thì chu vi đa giác đó là Sn=u1+u2+..+un với u1,u2,..,un lần lượt là số đo các cạnh của đa giác 0<u1<u2<...<un=44cm

Suy ra Sn=u1+un.n2

  

Do n nên u1+44 là ước nguyên dương của 316

316=27.79 nên u1=442;4;79;158;316 

* Với u1+44=2u1=-42<0 (Loại).

* Với u1+44=4u1=-40<0 (Loại).

* Với u1+44=79u1=35n=4 

* Với u1+44=158u1=114n=2 (Loại do số cạnh của một đa giác luôn lớn hơn 2, tức là n>2,n) .

* Với u1+44=316u1=272n=1 (Loại).

Vậy đa giác đã cho có 4 cạnh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng :y=-x+k cắt đồ thị (C) của hàm số y=x-3x-2 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

k=1

Với mọi k

Với mọi k0

k=0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị (C) là nghiệm của phương trình

Đường thẳng  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mỗi số thực x, gọi fx là giá trị nhỏ nhất trong các số g1x=4x+1,g2x=x+2, g3x=-2x+4. Giá trị lớn nhất của fx trên 

13

23

83

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

*Trường hợp 1:

Do hàm số g1x=4x+1 đồng biến trên (-;13]

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x-m.2x+1+m+2 với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt. Biết S là một khoảng có dạng a,b . Tính b-a

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

Đặt t=2x>0 thì phương trình đã cho trở thành t2-2m.t+m+2=0* 

Để phương trình đã cho có hai  nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm t1,t2 lớn hơn 1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx thỏa mãn 2fx+fx=x+1. Tính tích phân I=02fxdx

72-1ln2

52-1ln2

72-ln2

52+ln2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặt  

Suy ra  

 

Thay x=2 vào giả thiết ta có  

Thay x=0 vào giả thiết ta có  

Vậy

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P1:y=-x2+4 cắt trục hoành tại hai điểm A, B và đường thẳng . Xét parabol  P2 đi qua A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng y=a . Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P1và d;S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P2 và trục hoành. Biết S1=S2 (tham khảo hình vẽ bên). Tính T=a3-8a2+48a

T = 99

T = 64

T = 32

T = 72

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Do A, B là giao điểm của P1 và trục hoành nên A-2;0 và B2;0 

Gọi M, N là giao điểm của P1 với đường thẳng d thì M-4-a;a  N4-a;a

Giả sử phương trình P2 có dạng y=mx2+nx+p 

Ta có

 

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng, ta có:

S1=434-a4-a (đvdt)

S2=8a3(đvdt)

Theo giả thiết

 

. Vậy T = 64

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình z4-3z3+4z2-3z+1=0 có 3 nghiệm phức z1,z2,z3. Tính giá trị của biểu thức T=z1+z2+z3

T = 3

T = 4

T = 1

T = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

*Với z=0 thì phương trình đã cho trở thành 1=0 (Vô lý).

*Với z ≠ 0 ta chia cả hai vế của phương trình cho z2 và được

Phương trình (*) trở thành

  

Vậy T=z1+z2+z3=3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An làm lan can ban công của ngôi nhà bằng một miếng kính cường lực. Miếng kính này là một phần của mặt xung quanh một hình trụ như hình bên dưới. Biết AB=4m,AEB=1500 (E là điểm chính giữa của cung AB) và AD = 1,4m. Biết giá tiền loại kính này là 500.000 đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền (làm tròn đến hàng chục nghìn) mà ông An phải trả là

5.820.000 đồng

2.840.000 đồng

3.200.000 đồng

2.930.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi O là tâm đường tròn đáy của hình trụ, R là bán kính đáy trụ

Do AEB=1500

AOB=600

OAB đều.Suy ra R = OA = OB = AB = 4m

Độ dài cung tròn AB là 16.2πR=4π3(m)

Khi trải tấm kính ra mặt phẳng ta thu được một hình chữ nhật có chiều dài là

4π3m và chiều rộng là AD = 1,4(m)

 Khi đó diện tích tấm kính cũng chính là diện tích của hình chữ nhật này và bằng S=4π3.1,4=28π15m2

Vậy số tiền mà ông an phải trả 500000.S=500000.28π152930000 (đồng)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu S1:x2+y2+z2+4a+2y+z=0 và S2:x2+y2-2x-y-z=0 cắt nhau theo một đường tròn (C) nằm trong mặt phẳng (P). Cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Có bao nhiêu mặt cầu tâm thuộc (P) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?

4 mặt cầu

2 mặt cầu

3 mặt cầu

1 mặt cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có C=S1S2

Mặt phẳng (P) chứa đường tròn (C) có phương trình thỏa mãn

Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

 

Suy ra (P) // (Q)

Mặt cầu (S) tiếp xúc với ba đường thẳng  AB, BC, CA sẽ giao với mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA.

Trên mặt phẳng (ABC) có 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA; đó là đường tròn nội tiếp tam giác ABC và ba đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C. Do đó có 4 mặt cầu, tâm nằm trên mặt phẳng (P) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, BC, CA

Tâm của 4 mặt cầu này là hình chiếu của tâm 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA lên mặt phẳng (P).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;2) và mặt phẳng P:2x-y+z+1=0. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với (P) có phương trình là

Q:2x-y+z-5=0

Q:2x-y+z=0

Q:x+y+z-2=0

Q:2x+y-z+1=0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1;-1;2) và song song với P:2x-y+z+1=0 nên có phương trình:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển 1-2xn=a0+a1x+a2x2+...+anxn , biết S=a1+2a2+...+nan=34992.Tính giá trị của biểu thức P=a0+3a1+9a2+..+3nan

-78125.

9765625.

-1953125.

390625.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

nên ak=Cnk(-2)k 

ak=2k.Cnk với 0kn,k Suy ra 

Xét khai triển

 

Đạo hàm hai vế của (*):

 

Nhân cả hai vế của (**) với x:

 

Thay x=2 vào (1) ta được

 

n.3n=52488=8.38. Suy ra n = 8 

Vậy với n = 8 thì P = 390625

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây có chiều dài L (m) được chia thành ba phần. Phần thứ nhất được uốn thành hình vuông, phần thứ hai được uốn thành tam giác đều có cạnh gấp hai lần cạnh của hình vuông, phần thứ ba được uốn thành hình tròn (như hình vẽ).

Hỏi độ dài cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích 3 hình thu được là nhỏ nhất?

7L49+3+1πm

5L49+3+1πm

5L25+3+1πm

7L25+3+1πm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x (m) thì độ dài cạnh tam giác đều là 2x (m).

Chiều dài phần dây được uống thành hình vuông (chính là chu vi hình vuông) là 4x (m); chiều dài phần dây được uốn thành tam giác đều (chính là chu vi hình tam giác đều) là 6x(m) .

Suy ra chiều dài phần dây được uốn thành hình tròn là L-4x-6x=L-10x(m)

Từ đó ta có x0;L10 

Gọi r là bán kính của đường tròn thì chu vi đường tròn là

 

Tổng diện tích của ba hình là

 

Xét hàm số

trên 0;L10 

Ta có

Lập bảng biến thiên ta thấy

Vậy tổng diện tích của ba hình thu được nhỏ nhất khi x=5L225+1+3π

suy ra độ dài cạnh của tam giác đều là 2x=5L25+1+3π

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=x-3 có bao nhiêu điểm cực trị?

5.

6.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Từ bảng biến thiên ta có

 

với x 3

Ta có

Ta có

Ta có bảng biến thiên:

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số gx=fx-3 có 3 điểm cực trị

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=fx=ax4+bx3+cx2+dx+ea,b,c,d,e;a0;b0 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Khi đó đồ thị hàm số y=gx=4ax3+3bx2+2cx+d2-26ax2+3bx+cax4+bx3+cx2+dx+e cắt trục hoành Ox tại bao nhiêu điểm?

6.

0.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có f'x=4ax3+3bx2+2cx+d

f''x=26ax2+3bx+c 

Suy ra gx=f'x2-f''x.fx 

Đồ thị hàm số y=fx=ax4+bx3+cx2+dx+e cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3,x4 phương trình fx=0có 4 nghiệm x1,x2,x3,x4

Suy ra fx=ax-x1x-x2x-x3x-x4

*Khi x=xii=1,2,3,4 thì

nên gx>0

*Khi xxii=1,2,3.4 thì

f2x>0 

Từ (*) suy ra

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình fgx=0 và gfx=0

25

22

21

26

Xem đáp án

Chọn đáp án B

*Từ đồ thị

nên  

Số nghiệm của phương trình gx=x1 chính là số giao điểm của đồ thị y=gx với đường thẳng y=x1với x1-3;-2.

Suy ra phương trình gx=x1 có đúng 1 nghiệm.

Tương tự, phương trình gx=-1 có 3 nghiệm; phương trình gx=x2;x21;2 có 3 nghiệm;

phương trình gx=x3;x32;3có 3 nghiệm:  có gx=x4;x44;51 nghiệm.

Do các nghiệm trên đều phân biệt nên phương trình fgx=0 có 11 nghiệm.

*Từ đồ thị:

nên  

Phương trình fx=x5;x5-2;-1 có 5 nghiệm; phương trình fx=x6;x60;1 có 5 nghiệm;

phương trình fx=3 có 1 nghiệm.

Do các nghiệm này đều phân biệt nên phương trình gfx=0 có 11 nghiệm.

Vậy tổng số nghiệm của cả hai phương trình fgx=0 và  là 22 nghiệm

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x2+2mx+2-22x2+4mx+m+2=x2+2mx+m có thực nghiệm

(-;0][4;+)

(0;4)

(-;0][1;+)

(0;1)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương trình đã cho tương đương với

 

Xét hàm số ft=2t+t trên .

Ta có f't=1+2t.ln2>0,t

 Hàm số ft=2t+t luôn đồng biến trên .

Phương trình (*)

 

Để phương trình đã cho có nghiệm  Phương trình (1) có nghiệm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực không âm x, y thỏa mãn x2+2x-y+1=log22y+1x+1.Tìm giá trị nhỏ nhất m  của biểu thức P=e2x-1+4x2-2y+1

m=-1

m=-12

m=1e

m=e-3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Từ giả thiết ta có

Xét hàm số ft=t+log2t trên [1;+)

Ta có

Hàm số ft đồng biến trên [1;+)

Suy ra (*)

Khi đó P=e2x-1+2x2-4x 

Xét hàm số gx=e2x-1+2x2-4x trên [0;+) 

Ta có g'x=4e2x-1+4>0,x nên hàm số g'x luôn đồng biến trên

Phương trình g'x=0 có nhiều nhất một nghiệm trên  .

Nhận thấy g'12=0 nên

 

Lập bảng biến thiên của hàm số gx ta thấy min0;+gx=g12=-12 

Vậy m=minP=-12

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn 28cm và trục bé 25cm. Biết cứ dưa hấu sẽ làm được một cốc sinh tố giá 20.000 đồng. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? Biết bề dày vỏ dưa hấu không đáng kể.

183.000 đồng.

180.000 đồng

185.000 đồng

190.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường elip có trục lớn 28cm và trục bé 25cm thì có phương trình là:

Khi đó thể tích của quả dưa hấu cũng chính là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình elip xung quanh trục Ox. Thể tích đó là

V=8750π3cm3

Số tiền bán nước thu được là T=8750π3.1000.2000183000đ

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm cấp hai liên tục trên  và thỏa mãn:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

12<lnf1<1

0<lnf1<12

32<lnf1<2

1<lnf1<32

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

Thay x = 0 vào (*) ta được

 

Suy ra f'xfx=x22+1

 

Vậy 1<lnf1<32

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực z1,z2 thỏa mãn z1+5=5 và z2+1-3i=z2-3-6i. Tìm giá trị nhỏ nhất của z1-z2

52

54

10

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giả sử z1=x1+y1i có điểm biểu diễn là Mx1;y1 và z2=x2+y2i có điểm biểu diễn là Nx2;y2 

Từ giả thiết ta có

 Suy ra tập hợp các điểm M  là đường tròn (C): x+52+y2=25

 

Suy ra tập hợp các điểm N là đường thẳng d: 8x +6y -35 = 0 

Ta thấy đường thẳng d không cắt đường tròn (C) và z1-z2=MN 

Áp dụng bất đẳng thức tam giác cho bộ ba điểm (I ,M, N) ta có

với N0 là hình chiếu của I trên d

Khi đó

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi NN0 và MM0, với M0 là giao điểm của đoạn thẳng IN0 với đường tròn (C).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SA = a và SAB=11π24. Gọi Q là trung điểm của cạnh SA. Trên các cạnh  SB, SC, SD lần lượt lấy các điểm M, N, P không trùng với các đỉnh của hình chóp. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng AM+MN+NP+PQ theo a

a2sin11π243

a32

a24

a3sin11π123

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên mỗi mặt bên là một tam giác cân tại đỉnh S.

Theo giả thiết ta có

 

Cắt hình chóp theo cạnh bên SA rồi trải các mặt bên thành một mặt phẳng ta được hình vẽ bên sao cho khí ghép lại thì AA'

Suy ra ASA'=4.ASB=π3SAA' đều cạnh SA = a

Khi đó tổng AM + MN + NP + PQ là tổng của các đường gấp khúc.

Tổng này đạt nhỏ nhất bằng AQ nếu xảy ra trường hợp các điểm A, M, N, P, Q thẳng hàng.

Mà SAA' đều có Q là trung điểm SA nên AQ=SA32=a32 

Vậy minAM+MN+NP+PQ=a32  

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai mặt  phẳng P:x-y+2z+1=0Q:2x+y+z-1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2, (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu.

r=3

r=32

r=2

r=322

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giả sử mặt cầu (S) có tâm Im;0;0 và bán kính là R (do IOx).

Ta có

 

 

Từ đó suy ra

Để có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu khi và chỉ khi phương trình (*) có đúng một nghiệm m, tức là

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2x+4y+4z=0 và điểm M1;2;-1. Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt (S) tại hai điểm A, B. Tìm giá trị lớn nhất của tổng MA + MB

8.

10.

217

8+25

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mặt cầu (S) có tâm I1;-2;-2 và bán kính R = 3 

IM=17>R nên điểm M nằm ngoài mặt cầu (S).

Đặt φ=IBM=IMA

Áp dụng định lý cosin cho tam giác IMA  và tam giác IMB ta có:

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi cosφ=1φ=00

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA=SB=CA=CB=AB=a, SC=a32 , G là trọng tâm của tam giác ABC.  là mặt phẳng đi qua G, song song với các đường thẳng AB SB. Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của  với các đường thẳng BC, AC, SC. Góc giữa hai mặt phẳng (MNP)(ABC) bằng

900C

450C

300C

600C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

Khi đó 

Gọi I là trung điểm của AB.

Ta có SA=SB=AB=CA=CB=a nên tam giác SAB và tam giác ABC đều cạnh a.

Khi đó ABSI,ABCI và SI=CI=a3a 

 

Mặt khác SI=CI=SC=a32 nên SIC đều

 

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (MNP)  và (ABC) bằng 600

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình bình hành. Hai điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB AD (MN không trùng với A) sao cho ABAM+2.ADAN=4. Ký hiệu lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCDS.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số V1V

34

1714

16

23

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đặt ABAM=x và ADAN=yx,y1

Từ giả thiết ta có x+2y=41

Suy ra

 

Ta có

 

 

Từ (1) và (2) suy ra V1V=1-1x4-x

Áp dụng bất đẳng thức cho hai số dương x4 – x ta có:

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 0 và 1 tạo ra được bao nhiêu số có 2018 chữ số chia hết cho 5, đồng thời tổng của các chữ số là một số chẵn

22018

22017

22015

22016

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giả sử số thỏa mãn đề bài có dạng a1a2...a2018 

Do a10 nên a1=1.Và a1a2...a2018 chia hết cho 5 nên a2018=0 

Lại có tổng a1+a2+...+a2018 là một số chẵn, nên trong các chữ số a2,a3,...,a2017 sẽ có một số lẻ chữ số 1.

Nếu trong các chữ số a2,a3,...,a2017 có 1 chữ số 1 thì có tất cả C20161 số thỏa mãn.

Nếu trong các chữ số  a2,a3,...,a2017có 3 chữ số 1 thì có tất cả C20163 số thỏa mãn.

Nếu trong các chữ số a2,a3,...,a2017 có 5 chữ số 1 thì có tất cả C20165 số thỏa mãn.

….

Tương tự, nếu trong các chữ số  a2,a3,...,a2017 có 2015 chữ số 1 thì có C20162015 số thỏa mãn.

Vậy có tất cả C20161+C20163+...+C20162015 số thỏa mãn yêu cầu đề bài đã cho.

Thay x = 1 và x = -1 vào hai khai triển trên ta có:

 

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được: