20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 2)
50 câu hỏi
Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?
0
3
1
2
Chọn đáp án D
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên và hàm số nghịch biến trên (0 ; 1)
Suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x =1
Vậy hàm số có hai điểm cực trị
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
Chọn đáp án A
Xét A:
nên hàm đồng biến trên
Xét B: Có
nên hàm số nghịch biến trên
Xét C:
nên hàm số đồng biến trên
Xét D: Có nên hàm số đồng biến trên
Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a.Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Chọn đáp án C
Đáy của hình trụ là một hình tròn có đường kính bằng 2a
Bán kính R = a.
Chiều cao của hình trụ là cạnh của thiết diện (hình vuông), tức h = 2a
Diện tích xung quanh của hình trụ là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Tọa độ của vec-tơ là
Chọn đáp án D
Đồ thị (C) của hàm số cắt trục hoành tại điểm A .Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là
Chọn đáp án B
Tập xác định:
Hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình
Ta có
Gọi là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A thì hệ số góc của là
Vậy phương trình
Các khoảng đồng biến của hàm số
Chọn đáp án B
Tập xác định: Ta có
Lập bảng biến thiên
tức là hàm số đồng biến trên
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận
0
2
1
3
Chọn đáp án B
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x =1 và một đường tiệm cận ngang là y = 0
Tập xác định của hàm số
Chọn đáp án C
Hàm số xác định khi
Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình là
Chọn đáp án A
Ta có
Với các số thực và bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai
Chọn đáp án B
Sửa lại đáp án sai:
Cho hàm số liên tục trên và là một nguyên hàm của trên là hằng số. Mệnh đề nào dưới đây sai
cũng là nguyên hàm của hàm số trên
cũng là nguyên hàm của hàm số trên
cũng là nguyên hàm của hàm số trên
cũng là nguyên hàm của hàm số trên
Chọn đáp án A
Biết là một nguyên hàm của hàm số . Tính tích phân
Chọn đáp án A
Ta là một nguyên hàm của hàm số nên suy ra
Cho số phức . Số phức là
Chọn đáp án B
Suy ra =
Cho là một đa thức với hệ số thực. Nếu số phức z thỏa mãn thì
Chọn đáp án D
Giả sử
trong đó
Suy ra
Số cạnh của một hình bát diện đều là bao nhiêu?
8
10
20
12
Chọn đáp án D
Hình bát diện đều có tất cả 12 cạnh (xem hình vẽ duới)
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt phẳng .Phuơng trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
Chọn đáp án A
Mặt cầu (S) tâm A, tiếp xúc với (P) nên có bán kính là
Hình nón có chiều cao là , bán kính đường tròn đáy là và độ dài đường sinh thì thể tích hình nón này là
Chọn đáp án B
Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đường tròn đáy bằng r được tính theo
công thức
Cho hai số phức và .Phần thực và phần ảo của số phức là
Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8
Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng
Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6
Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6i
Chọn đáp án C
Ta có
Số phức có phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6
Xét trên tập xác định thì
Hàm số lượng giác có tập giá trị là
Hàm số có tập giá trị là
Hàm số có tập giá trị là
Hàm số có tập giá trị là
Chọn đáp án B
Hai hàm số đều có tập giá trị là
Hai hàm số đều có tập giá trị là
Cho S.ABCD là một hình chóp có đáy ABCD là tứ giác lồi. Hình nào dưới đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCD
Tam giác
Tứ giác
Ngũ giác
Lục giác
Chọn đáp án D
Hình chóp S.ABCD có 5 mặt nên thiết diện của hình chóp có tối đa 5 cạnh. Vậy thiết diện không thể là lục giác
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiến như hình dưới
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực ra sao cho phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt
Chọn đáp án A
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng
Để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới
b < 0 < a
0 < b < a
b < a < 0
0 < a < b
Chọn đáp án C
Dựa vào hình vẽ ta thấy: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y = -1 và đường tiệm cận đứng là x = 1
Và đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 > 1
Suy ra
Cho . Khi đó biểu thức có giá trị bằng
5
hoặc 5
Chọn đáp án B
Vậy
Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất một tháng (kể từ thàng thứ hai, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó với tiền lãi của tháng trước đó). Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu
45 tháng
46 tháng
47 tháng
44 tháng
Chọn đáp án A
Theo công thức lãi kép số tiền có được sau n tháng là
Yêu cầu bài toán:
Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào?
Chọn đáp án B
Áp dụng công thức, thể tích khối tròn xoay thu được là:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện
Có 2 số
Không có số nào
Có vô số
Có 1 số
Chọn đáp án B
Giả sử tồn tại số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Từ giả thiết ta có hệ
Do phương trình vô nghiệm nên hệ trên vô nghiệm. Vậy không tồn tại số phức nào thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Chọn đáp án C
Ta có
là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (ABCD)
Lại có ABCD là hình vuông cạnh a nên
Tam giác SAC vuông tại A nên
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là (đvtt).
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O') chiều cao bằng và bán kính đáy R. Một hình nón có đỉnh là O' và đáy là hình tròn (O; R). Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng
3
2
Chọn đáp án D
Diện tích xung quanh của hình trụ là
Đường sinh của hình nón là
Diện tích xung quang của hình nón là
Vậy tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón là
Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
2
3
Chọn đáp án C
Đường thẳng đi qua điểm và có vec-tơ chỉ phương là
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng và lần lượt có phương trình ; và . Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Tìm m ra để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Không có m
Chọn đáp án D
Mặt phẳng (P) có vec-tơ pháp tuyến là
Mặt phẳng (Q) có vec-tơ pháp tuyến là
Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) nên có một vec- tơ chỉ phương là
Mặt phẳng (P) có vec-tơ pháp tuyến là
Để Hai vec-tơ và cùng phương
Không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số ra để hàm số có 5 điểm cực trị
11
15
6
8
Chọn đáp án A
Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi hàm số
có hai điểm cực thỏa mãn
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Khi đó
Do
Vậy có 11 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A, B và đường thẳng AB đi qua điểm . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-22
22
-34
34
Chọn đáp án A
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là
Vì
Khi đó
Dấu “=” xảy ra
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
0
2
1
Chọn đáp án D
Điều kiện:
Phương trình đã cho tương đương với
(*)
Phương trình (*) trở thành
Xét hàm số trên
Ta có
Hàm số đồng biến trên
Suy ra phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên
Nhận thấy nên phương trình có đúng một nghiệm t = 2
Khi đó
Phương trình này luôn có hai nghiệm dương thỏa mãn (theo định lý Vi-ét)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường , và hình là hình gồm các điểm thỏa . Cho quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là . Đẳng thức nào dưới đây đúng
Chọn đáp án A
Hình phẳng được biểu diễn bằng miền tô đậm trong hình vẽ bên.
Thể tích khối trụ bán kính chiều cao là
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol trục hoành, đường thẳng xung quanh trục tung là
Suy ra thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục Oy là:
(đvtt).
* Hình phẳng được biểu diễn bằng miền tô đậm trong hình vẽ bên.
Thể tích khối cầu lớn bán kính R = 4 là (đvtt)
Thể tích khối cầu nhỏ bán kính r = 2 là
Suy ra thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục Oy là
Cho hàm số liên tục, không âm trên đoạn thỏa mãn và . Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số trên đoạn
Chọn đáp án A
Từ giả thiết
Suy ra
Từ (1) và (2) suy ra
Thay x = 0 vào ta được:
do
Suy ra
do hàm số liên tục, không âm trên
Đặt
Xét hàm số trên
Ta có
Hàm số đồng biến trên
Khi đó
Cho khối chóp S.ABC có và . Mặt phẳng và cắt hai cạnh SB, SC tại sao cho chu vi tam giác nhỏ nhất. Tính
Chọn đáp án B
Cắt hình chóp theo cạnh SA rồi trải các mặt bên của hình chóp ra một mặt phẳng ta được như hình vẽ (A' là điểm sao cho khi gấp lại thành hình chóp thì trùng với A)
Khi đó chu vi tam giác bằng nhỏ nhất khi thẳng hàng, hay
Khi đó có
vuông cân tại
Áp dụng định lý hàm số sin trong tam giác ta có
Vậy
Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của nhà đó. Biết rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4. Tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó bằng
6
14
12
10
Chọn đáp án B
Hai bức tường và nền nhà mà quả bóng tiếp xúc tạo thành một hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Mỗi quả bóng coi như một mặt cầu có tâm
Vì mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà nên chúng tiếp xúc với ba mặt phẳng tọa độ
Tức là
Suy ra
Gọi là điểm nằm trên quả bóng có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4
Suy ra
Điểm M nằm trên quả bóng khi
Phương trình (*) có nên có hai nghiệm và (theo định lý Vi-ét). Khi đó tổng đường kính của hai quả bóng là
Cho hình nón đỉnh N, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng . Trên đường tròn đáy lấy một điểm A cố định và một điểm M di động. Gọi S là diện tích của tam giác NAM. Có bao nhiêu vị trí của điểm M để S đạt giá trị lớn nhất
Vô số vị trí
Hai vị trí
Ba vị trí
Một vị trí
Chọn đáp án B
Gọi là độ dài đường sinh của hình nón. Vi góc ở đình bằng nên
Bán kính đường tròn đáy là
Vì hình nón có góc ở đỉnh bằng nên
Suy ra
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
khi đó vuông cân tại
Do A cố định nên M nằm trên đường tròn
Mặt khác M thuộc đường tròn đáy nên M là giao điểm của đường tròn và đường tròn
Vậy có hai vị trí của điểm M
Biết phương trình có hai nghiệm thực . Tính giá trị của biểu thức
T = 64
T = 32
T = 8
T = 16
Chọn đáp án D
Điều kiện:
Phương trình
Do nên
Cho cấp số cộng . Gọi Biết rằng với Tính giá trị của biểu thức
Chọn đáp án C
Gọi d là công sai của cấp số cộng
Vậy
Cho hàm số có đạo hàm tại . Gọi lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số và tại điểm có hoành độ . Biết rằng hai đường thẳng và vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng
Chọn đáp án C
Ta có
Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm nên có hệ số góc là
Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm tại điểm nên có hệ số góc là
Mà nên
Do nên
Đặt
Xét hàm số
* Nếu t > 0 thì
* Nếu t < 0 thì
Vậy hay
Phương trình có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
2018 nghiệm
1008 nghiệm
2017 nghiệm
1009 nghiệm
Chọn đáp án A
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 5. Giá trị biểu thức là
-5
4
Chọn đáp án C
* Giả sử hàm số
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm và nhận hai điểm này làm hai điểm cực trị nên ta có hệ sau:
Suy ra
Mà từ đồ thị ta có
Do nên n =1
* Hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 5
Hàm số đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 5
Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng nên hàm số
đồng biến trên khoảng
Yêu cầu bài toán
Cho hàm số có đồ thị (C) và một điểm . Tiếp tuyến với đồ thị tại A tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất bằng bao nhiêu
Chọn đáp án B
Đạo hàm
Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại nên có hệ số góc là
Phương trình
Đồ thị (C) có đường tiệm cận đứng là và đường tiệm cận ngang là
Nửa chu vi tam giác IMN là
Dấu "=" xảy ra khi
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IMN là
Biết rằng hai số phức thỏa mãn và . Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Chọn đáp án C
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Do nên quỹ tích điểm là đường tròn có tâm và bán kính R = 1
Do nên quỹ tích điểm là đường tròn có tâm và bán kính R = 2
Ta có điểm M(a; b) thỏa mãn 3a - 2b = 12 nên quỹ tích điểm M là đường thẳng d: 3x - 2y - 12 = 0
Khi đó
Gọi là đường tròn đối xứng với đường tròn qua đường thẳng d.
Ta tìm được tâm của là và bán kính R = 1
Khi đó
với và A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng với hai đường tròn (quan sát hình vẽ).
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi và
Vậy
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc bằng Khi thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a và đạt giá trị lớn nhất, chọn khẳng định đúng
Chọn đáp án A
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, suy ra
Gọi M là trung điểm của CD thì mà
Đặt AB = 2x(x > 0)
Do vuông tại O nên
Do vuông tại O nên
Thể tích khối chóp S.ABCD là
Ta có
Suy ra
Dấu “=” xảy ra khi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh và SA vuông góc với mặt phẳng . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích và khối đa diện còn lại có thể tích bằng . Tính tỉ số
Chọn đáp án C
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có
Thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MND) là tứ giác DEFN.
Suy ra và
Từ giả thiết ta có đều cạnh a
Thể tích khối chóp N.MCD là
Ta có F là trọng tâm của nên ; E là trung điểm của MD nên
Áp dụng công thức tính thể tích ta có:
Thể tích khối chóp S.ABCD là
Suy ra
Vậy
Đề thi THPT Quốc gia môn Toán được ra dưới hình thức trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu gồm 4 phương án trả lời A, B, C, D. Biết mỗi câu trả lời đúng được công 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 0,1 điểm. Bạn An vì học rất kém môn Toán nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lòi. Tính xác suất để bạn An đạt được đúng 4 điểm môn Toán trong kì thi
Chọn đáp án B
Gọi x là số câu bạn An chọn đúng thì 50 - x là số câu mà bạn An chọn sai.
Khi đó số điểm mà bạn An đạt được là
Để bạn An làm được 4 điểm thì x = 30
Do đó bạn An chọn đúng 30 câu và chọn sai 20 câu.
Do bạn An chọn ngẫu nhiên cả 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời nên số khả năng mà bạn An chọn đáp án là
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
Gọi X là biến cố "Bạn Hoa chọn đúng 30 câu và chọn sai 20 câu". Vì mỗi câu chỉ có 1 phương án trả lời đúng và 3 phương án còn lại sai nên số khả năng thuận lợi cho biến cố X là Suy ra
Vậy xác suất cần tính là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm . Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm sao cho và tứ diện có thể tích nhỏ nhất. Phương trình măt phẳng là
Chọn đáp án C
Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có:
Suy ra thể tích tứ diện AB'C'D' nhỏ nhất khi
Khi đó và
Mặt phẳng có một vec-tơ pháp tuyến là
Lại có
Phương trình mặt phẳng
Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc
Chọn đáp án B
Phương trình đã cho tương đương với:
Xét hàm số trên
Tacó nên hàm số đồng biến trên
Suy ra
Xét hàm số trên
Ta có
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên
Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt trên

