20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

20 Bộ đề ôn luyện thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số y=fx đồng biến trên -;0 và 1;+ hàm số nghịch biến trên (0 ; 1)

Suy ra hàm số y=fx đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x =1

Vậy hàm số có hai điểm cực trị

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên

y=2018x

y=-3x

y=πx

y=ex

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xét A:

nên hàm y=2018x đồng biến trên  

Xét B: Có y=13x

y;=13x.ln13=-13x.ln3<0,x

nên hàm số y=3-x nghịch biến trên

Xét C:

nên hàm số y=xx đồng biến trên 

Xét D: Có y'=ex>0, x nên hàm số y=ex đồng biến trên 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a.Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

2πa2

8πa2

4πa2

16πa2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáy của hình trụ là một hình tròn có đường kính bằng 2a

Bán kính R = a.

Chiều cao của hình trụ là cạnh của thiết diện (hình vuông), tức h = 2a 

Diện tích xung quanh của hình trụ là

Sxq=2πRh=4πa2(đvtt)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=-i+2j-3k. Tọa độ của vec-tơ a  là

a=2;-1;-3

a=-3;2;1

a=2;-3;-1

a=-1;2;-3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị (C) của hàm số y=fx=lnx cắt trục hoành tại điểm A .Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là

y=2x+1

y=x-1

y=3x

y=4x-3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tập xác định:D=0;+

Hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình lnx=0A1;0 

Ta có f'x=1x

Gọi là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A thì hệ số góc của k=f'1=1

Vậy phương trình :y=x-1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoảng đồng biến của hàm số y=-x3+3x2+1

-;0,2;+

0;2

0;2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tập xác định: D= Ta có

 

Lập bảng biến thiên

tức là hàm số đồng biến trên 0;2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x-1 có bao nhiêu đường tiệm cận

0

2

1

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đồ thị hàm số y=2x-1 có một đường tiệm cận đứng là x =1 và một đường tiệm cận ngang là y = 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x-1π2

0;+

[1;+)

1;+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hàm số y=x-1π2 xác định khi x-1>0x>1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log23x-1>3  là

x>3

13<x<3

x<3

x>103

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có log23x-1>3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực a,b,c>0a,b1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai

logab.c=logab+logac

logab=clogaba

logab.logbc=logac

logab=1logba

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Sửa lại đáp án sai:logab=1clogab

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên  và là một nguyên hàm của fx trên ,C là hằng số. Mệnh đề nào dưới đây sai

Fx+C cũng là nguyên hàm của hàm số fx trên

2Fx cũng là nguyên hàm của hàm số 2fx trên

Fx+C cũng là nguyên hàm của hàm số fx trên

12Fx cũng là nguyên hàm của hàm số 12fx trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx=xcosx là một nguyên hàm của hàm số fx. Tính tích phân I=0π3fxdx

I=2π3

I=-2π3

I=2π33+1

I=-2π33-1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta Fx=xcosx là một nguyên hàm của hàm số fx nên suy ra

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+5i. Số phức w=iz+z

w=7-3i

w=-3-3i

w=3+7i

w=-7-7i

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Suy ra w=iz+z-3-3i

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Pz là một đa thức với hệ số thực. Nếu số phức z thỏa mãn Pz=0 thì

Pz=0

P1z=0

P1z=0

Pz=0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giả sử

trong đó aii=1,n

Suy ra 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình bát diện đều là bao nhiêu?

8

10

20

12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hình bát diện đều có tất cả 12 cạnh (xem hình vẽ duới)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng  P:2x-y+2z+1=0.Phuơng trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) 

x-22+y-12+z-12=4

x-22+y-12+z-12=5

x-22+y-12+z-12=3

x-22+y-12+z-12=9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mặt cầu (S) tâm A, tiếp xúc với (P) nên có bán kính là

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có chiều cao là hcm, bán kính đường tròn đáy là rcm và độ dài đường sinh mcm thì thể tích hình nón này là

πr2hcm3

13πr2hcm3

πrmcm3

πrr+mcm3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đường tròn đáy bằng r được tính theo

công thức V=13πr2h

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3-4i và z2=-i.Phần thực và phần ảo của số phức 2z1z2 là

Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8

Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8i

Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6

Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6i

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có 2z1z2=-8-6i

Số phức 2z1z2 có phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét trên tập xác định thì

Hàm số lượng giác có tập giá trị là -1;1

Hàm số y=cosx có tập giá trị là -1;1

Hàm số y=tanx có tập giá trị là -1;1

Hàm số y=cotx có tập giá trị là -1;1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hai hàm số y=sinx, y=cosx đều có tập giá trị là T=-1;1 

Hai hàm số y=tanx, y=cotx đều có tập giá trị là T=

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S.ABCD là một hình chóp có đáy ABCD là tứ giác lồi. Hình nào dưới đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCD

Tam giác

Tứ giác

Ngũ giác

Lục giác

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hình chóp S.ABCD có 5 mặt nên thiết diện của hình chóp có tối đa 5 cạnh. Vậy thiết diện không thể là lục giác

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên /-1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiến như hình dưới

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực ra sao cho phương trình fx=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt

m-4;2

m[-4; 2)

m(-4;2]

m(-;2]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Số nghiệm của phương trình fx=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx với đường thẳng y=m

Để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=fx tại 3 điểm phân biệt.

Dựa vào bảng biến thiên ta có m-4;2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax-bx-1 có đồ thị như hình dưới

b < 0 < a

0 < b < a

b < a < 0

0 < a < b

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta thấy: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y = -1 và đường tiệm cận đứng là x = 1

Và đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 > 1 

Suy ra

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4x+4-x=14. Khi đó biểu thức P=1+2x+2-x5-2x-2-x có giá trị bằng

5110

5

-13

12 hoặc 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vậy P=1+45-4=5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất r=0,5% một tháng (kể từ thàng thứ hai, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó với tiền lãi của tháng trước đó). Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu

45 tháng

46 tháng

47 tháng

44 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo công thức lãi kép số tiền có được sau n tháng là T=T01+rn 

Yêu cầu bài toán:

 


25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào?

V=abf12x-f22xdx

V=πabf12x-f22xdx

V=πabf22x-f12xdx

V=πabf1x-f2x2dx

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Áp dụng công thức, thể tích khối tròn xoay thu được là:

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện  iz-i+1=2z-1=z+2i?

Có 2 số

Không có số nào

Có vô số

Có 1 số

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giả sử tồn tại số phức z=x+yix,y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Từ giả thiết ta có hệ

Do phương trình * vô nghiệm nên hệ trên vô nghiệm. Vậy không tồn tại số phức nào thỏa mãn yêu cầu bài toán

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

3a3

a369

a363

32a3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

 

AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (ABCD)

 

Lại có ABCD là hình vuông cạnh a nên AC=a2 

Tam giác SAC vuông tại A nên SA=AC.tanSCA=a6 

Vậy thể tích khối chóp S.ABCDVABCD=a363(đvtt).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O') chiều cao bằng R3 và bán kính đáy R. Một hình nón có đỉnh là O' và đáy là hình tròn (O; R). Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

3

2

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Diện tích xung quanh của hình trụ là

S1=2πRh=2πR23đvđt

Đường sinh của hình nón là

Diện tích xung quang của hình nón là

Vậy tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón là

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M1; 3; 2 đến đường thẳng :x-11=y-11=z-1

2

2

22

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đường thẳng  đi qua điểm M01;1;0 và có vec-tơ chỉ phương là u=1;1;-1 

Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  


30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng P,Q và R lần lượt có phương trình P:x+my-z+2=0;Q:mx-y+z+1=0 R:3x+y+2z+5=0. Gọi dm là giao tuyến của hai mặt phẳng P Q. Tìm m ra để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng R

m=1m=-13

m=1

m=-13

Không có m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mặt phẳng (P) có vec-tơ pháp tuyến là nP=1;m;-1 

Mặt phẳng (Q) có vec-tơ pháp tuyến là nQ=m;-1;1

Đường thẳng dm là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) nên có một vec- tơ chỉ phương là

Mặt phẳng (P) có vec-tơ pháp tuyến là nR=3;1;2

Để dmR Hai vec-tơ unR cùng phương

Không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số ra để hàm số y=x3-6x2+mx-1 có 5 điểm cực trị

11

15

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi hàm số y=x3-6x2+mx-1

có hai điểm cực x1,x2 thỏa mãn x1>0,x2>0

Phương trình y'=3x2-12x+m=0 có hai nghiệm dương phân biệt

Khi đó

Do m1;2;3;..;11 

Vậy có 11 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=fx=x3+ax2+bx+c có hai điểm cực trị là A, B và đường thẳng AB đi qua điểm I0;1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=abc+2ab+3c

-22

22

-34

34

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là

I0;1AB

Khi đó P=abc+2ab+3c=9c2+12c-18

P=3c+22-22-22

Dấu “=” xảy ra c=-23

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log22x2+12x+2x+12x=5

0

2

1

12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện: 2x2+12x>0x>0 

Phương trình đã cho tương đương với

log22x2+12x+2x+12x=5(*) 

 

Phương trình (*) trở thành log2t+2t=51 

Xét hàm số ft=log2t+2t trên [2;+) 

Ta có

Hàm số ft đồng biến trên [2;+)

Suy ra phương trình ft=5 có nhiều nhất một nghiệm trên [2;+)

Nhận thấy f2=log22+22=5 nên phương trình ft=5 có đúng một nghiệm t = 2 

Khi đó

Phương trình này luôn có hai nghiệm dương x1,x2 thỏa mãn x1.x2=12 (theo định lý Vi-ét)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x24;y=-x24, x=-4,x=4 và hình H2 là hình gồm các điểm x;y thỏa x2+y216,x2+y-224. Cho H1 và H2 quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là V1,V2.  Đẳng thức nào dưới đây đúng

V1=V2

V1=12V2

V1=2V2

V1=23V2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hình phẳng H1 được biểu diễn bằng miền tô đậm trong hình vẽ bên.

Thể tích khối trụ bán kính r=4 chiều cao h=8 là V=πr2h=128πđvtt

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x24 trục hoành, đường thẳng y=4 xung quanh trục tung là

Suy ra thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay H1 quanh trục Oy là:

V1=V-2VP=64π (đvtt).

* Hình phẳng H2 được biểu diễn bằng miền tô đậm trong hình vẽ bên.

Thể tích khối cầu lớn bán kính R = 4 là VL=43π.R3=256π3 (đvtt)

Thể tích khối cầu nhỏ bán kính r = 2 là VN=43πr3=32π3 

Suy ra thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay H2quanh trục Oy

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục, không âm trên đoạn 0;π2 thỏa mãn f0=3 và fx.f'x=cosx.1+f2x,x0;π2. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm sốfx trên đoạn π6;π2

m=212,M=22

m=52,M=3

m=52,M=3

m=3,M=22

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ giả thiết

 

Suy ra

Từ (1) và (2) suy ra 1+f2x=sinx+C

Thay x = 0 vào ta được:

do f0=3 

Suy ra 

do hàm số fx liên tục, không âm trên 0;π2 

Đặt t=sinx

Xét hàm số gt=t2+4t+3 trên 12;1 

Ta có

Hàm số gt đồng biến trên 12;1

Khi đó

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCSA=SB=SC=a và ASB=BSC=CSA=300.  Mặt phẳng α và cắt hai cạnh SB, SC tại  sao cho chu vi tam giác AB'C'nhỏ nhất. Tính k=VS.AB'C'VS.ABC

k=2-2

k=4-23

k=14

k=22-2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cắt hình chóp theo cạnh SA rồi trải các mặt bên của hình chóp ra một mặt phẳng ta được như hình vẽ (A' là điểm sao cho khi gấp lại thành hình chóp thì trùng với A)

Khi đó chu vi tam giác AB'C' bằng AB'+B'C'+C'A nhỏ nhất khi A,B',C',A' thẳng hàng, hay AB'+B'C'+C'A=AA'

Khi đó SAA' có

SAA' vuông cân tại

SAB'=450

SB'A=1800-300-450=1050 

Áp dụng định lý hàm số sin trong tam giác SAB'  ta có

Vậy k=VS.AB'C'VS.ABC=4-23

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của nhà đó. Biết rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4. Tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó bằng

6

14

12

10

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hai bức tường và nền nhà mà quả bóng tiếp xúc tạo thành một hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Mỗi quả bóng coi như một mặt cầu có tâm Ia;b;c

Vì mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà nên chúng tiếp xúc với ba mặt phẳng tọa độ Oxy,OyzvàOxz

Tức là

Suy ra Ia;a;a

Gọi Mx; y; z là điểm nằm trên quả bóng có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4

Suy ra M1; 2; 4

Điểm M nằm trên quả bóng khi

Phương trình (*)  có '=7>0 nên có hai nghiệm a1,a2 và a1+a2=7 (theo định lý Vi-ét). Khi đó tổng đường kính của hai quả bóng là

2a1+a2=14

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh N, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 1200. Trên đường tròn đáy lấy một điểm A cố định và một điểm M di động. Gọi S là diện tích của tam giác NAM. Có bao nhiêu vị trí của điểm M để S đạt giá trị lớn nhất

Vô số vị trí

Hai vị trí

Ba vị trí

Một vị trí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi ll>0 là độ dài đường sinh của hình nón. Vi góc ở đình bằng 1200 nên ANO=600

Bán kính đường tròn đáy là

R=OA=NA.sinANO=l32 

Vì hình nón có góc ở đỉnh bằng 1200 nên

  

Suy ra

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

khi đó ANM vuông cân tại NAM=l2

Do A cố định nên M nằm trên đường tròn A;l2 

Mặt khác M thuộc đường tròn đáy 0;l32 nên M là giao điểm của đường tròn A;l2 và đường tròn 0;l32

Vậy có hai vị trí của điểm M

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 2log2x+3logx2=7 có hai nghiệm thực x1,x2x1<x2. Tính giá trị của biểu thức T=x1x2

T = 64

T = 32

T = 8

T = 16

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện: x>0,x#1

Phương trình 2log2x+3logx2=7

Do x1<x2 nên x1=2,x2=8

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un. Gọi Sn=u1+u2+...+un. Biết rằng SpSq=p2q2 với pq,p,q*. Tính giá trị của biểu thức u2017u2018

40314035

40314033

40334035

40344035

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi d là công sai của cấp số cộng un

2u1=d

Vậy u2017u2018=u1+2016du1+2017d=40334035

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm tại x=1. Gọi d1,d2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx y=gx=x.f2x-1 tại điểm có hoành độ x=1. Biết rằng hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng

2<f1<2

f12

f122

2f1<22

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

 

Đường thẳng d1 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx tại điểm x=1 nên có hệ số góc là k1=f'1

Đường thẳng d2 là tiếp tuyến của đồ thị hàm y=gx=x.f2x-1 tại điểm x=1 nên có hệ số góc là

k2=g'1=f1+2f'1 

d1d2 nên

Do f'10 nên

Đặt  f'1=tt0

Xét hàm số ft=1+2t2t 

* Nếu t > 0 thì

 

* Nếu t < 0 thì

 

Vậy ht22,t0 hay f122

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2log3cotx=log2cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2018π

2018 nghiệm

1008 nghiệm

2017 nghiệm

1009 nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba fx và gx=-fmx+nm,n có đồ thị như hình vẽ dưới đây 

Biết hàm số gx  nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 5. Giá trị biểu thức 3m+2n  là

-5

-135

165

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

* Giả sử hàm số

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm 2; 3,0;-1 và nhận hai điểm này làm hai điểm cực trị nên ta có hệ sau:

Suy ra g0=-fn=n3-3n2+1 

Mà từ đồ thị ta có g0=-1 

Do n nên  n =1 

* Hàm số gx=-fmx+n nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 5

Hàm số hx=-gx=fmx+n đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 5

Quan sát đồ thị, ta thấy hàm số fx đồng biến trên khoảng 0;2 nên hàm số hx=gmx+n

đồng biến trên khoảng

Yêu cầu bài toán

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-3x+1 có đồ thị (C) và một điểm AC. Tiếp tuyến với đồ thị  tại A tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất bằng bao nhiêu

2+22

4-22

3-2

4+22

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đạo hàm

 

 

Đường thẳng  là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại  nên có hệ số góc là  

Phương trình 

 

Đồ thị (C) có đường tiệm cận đứng là 1:x=-1 và đường tiệm cận ngang là 2:y=1

Nửa chu vi tam giác IMN

 

Dấu "=" xảy ra khi

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IMN

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1-3-4i=1z2-3-4i=12. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a-2b=12. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z-z1+z-z2+2  bằng

Pmin=3110511

Pmin=5-23

Pmin=3110513

Pmin=5+25

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi M1,M2,M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z1,2z2,z trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

Do z1-3-4i=1 nên quỹ tích điểm M1 là đường tròn C1 có tâm I13;4 và bán kính R = 1 

Do z2-3-4i=122z2-6-8i=1 nên quỹ tích điểm M2 là đường tròn C2 có tâm I26;8 và bán kính R = 2 

Ta có điểm M(a; b) thỏa mãn 3a - 2b = 12 nên quỹ tích điểm M là đường thẳng d: 3x - 2y - 12 = 0

Khi đó

Gọi C3 là đường tròn đối xứng với đường tròn C2 qua đường thẳng d.

Ta tìm được tâm của C3I313813; 6413 và bán kính R = 1

 

Khi đó

với M3C3 và A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng I1I3 với hai đường tròn C1, C3 (quan sát hình vẽ).

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi M1A và M3B

Vậy Pmin=AB+2=I1I3=3110513

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc bằng α.  Khi thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a và đạt giá trị lớn nhất, chọn khẳng định đúng

α300;600

α00;450

α600;900

α450;600

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, suy ra SOABCD 

Gọi M là trung điểm của CD thì CDOM CDOMCDSOM

Đặt AB = 2x(x > 0)OM=x

 

Do SOM vuông tại O nên SO=OM.tanSMO=x.tanα 

Do SOA vuông tại O nên SA2=SO2+OA2 

Thể tích khối chóp S.ABCD

VS.ABCD=13SO.SABCD 

Ta có

 

Suy ra  

Dấu “=” xảy ra khi

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,BAD=600 và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD. Góc giữa hai mặt phẳng SBDABCD bằng 450. Gọi M là điểm đối xứng của C qua BN là trung điểm của SC. Mặt phẳng MND chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1 và khối đa diện còn lại có thể tích bằng V2. Tính tỉ số V1V2

V1V2=127

V1V2=53

V1V2=15

V1V2=75

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi O là giao điểm của ACBD

Ta có

Thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MND) là tứ giác DEFN.

Suy ra V1=VS.ADEFN và  V2=VBCDEFN

Từ giả thiết ta có ABD đều cạnh a

 

Thể tích khối chóp N.MCD là

VN.MCD=13dN;MCD.SMCD=a34 

Ta có F là trọng tâm của SMC nên MFMN=23; E là trung điểm của MD nên MEMD=12 

Áp dụng công thức tính thể tích ta có:

Thể tích khối chóp S.ABCD

VS.ABCD=13.SA.SABCD=a34 

Suy ra V1=VS.ADEFN=VS.ABCD-V2=a324 

Vậy V1V2=15

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán được ra dưới hình thức trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu gồm 4 phương án trả lời A, B, C, D. Biết mỗi câu trả lời đúng được công 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 0,1 điểm. Bạn An vì học rất kém môn Toán nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lòi. Tính xác suất để bạn An đạt được đúng 4 điểm môn Toán trong kì thi

C5010.340450

C5020.320450

C5020.330450

C5040.310450

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi x là số câu bạn An chọn đúng thì 50 - x là số câu mà bạn An chọn sai.

Khi đó số điểm mà bạn An đạt được là

 

Để bạn An làm được 4 điểm thì x = 30

Do đó bạn An chọn đúng 30 câu và chọn sai 20 câu.

Do bạn An chọn ngẫu nhiên cả 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời nên số khả năng mà bạn An chọn đáp án là 450

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 450

Gọi X là biến cố "Bạn Hoa chọn đúng 30 câu và chọn sai 20 câu". Vì mỗi câu chỉ có 1 phương án trả lời đúng và 3 phương án còn lại sai nên số khả năng thuận lợi cho biến cố XC5030.320 Suy ra nX=C5030.320

Vậy xác suất cần tính là

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm A1;1;1, B2;0;2, C-1;-1;0, D0;3;4. Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm B',C',D'  sao cho ABAB'+ACAC'+ADAD'=4 và tứ diện AB'C'D'có thể tích nhỏ nhất. Phương trình măt phẳng B'C'D'  là

16x-40y-44z+39=0

16x+40y+44z-39=0

16x+40y-44z+39=0

16x-40y-44z-39=0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có:

Suy ra thể tích tứ diện AB'C'D' nhỏ nhất khi

Khi đó AB'=34AB và B'C'D'//BCD

Mặt phẳng B'C'D' có một vec-tơ pháp tuyến là

 

Lại có

Phương trình mặt phẳng B'C'D'

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x6+6x4-m3x3+15-3m2x2-6mx+10=0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc 12;2

115<m<4

2<m52

0<m<94

75m<3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình đã cho tương đương với:

Xét hàm số ft=t3+3t trên

Tacó f't=3t2+3>0,t nên hàm số ft đồng biến trên 

Suy ra

Xét hàm số gx=x+1x trên 12;2 

Ta có g'x=1-1x2

 

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên 12;2

Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số gx=x+1x tại hai điểm phân biệt trên 12;2

2<m52