20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 3 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Sáu ba bốn
Sáu trăm ba tư
Sáu trăm ba mươi tư
Sáu trăm ba mươi bốn đơn vị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 634 được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư
80
8
800
385
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
385 = 300 + 80 + 5
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 80
200
300
400
500
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
1 000 – 700 = 300
Vậy: Kết quả của phép tính 1 000 – 700 là: 300
800
700
900
500
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
200, 400, 600, 800, 1 000
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 800
6
7
8
9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
27 : 3 = 9
Kết quả của phép chia 27 : 3 là: 9

Hình tròn
Khối cầu
Khối hộp chữ nhật
Khối lập phương
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quả địa cầu có dạng: Khối cầu
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)
16
26
36
46
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
• Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 50 – 14 = 36
20 bánh xe
32 bánh xe
40 bánh xe
28 bánh xe
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
10 ô tô con như thế có số bánh xe là:
4 × 10 = 40 (bánh xe)
Đáp số: 40 bánh xe

6 giờ 5 phút
5 giờ
5 giờ 30 phút
6 giờ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đồng hồ có kim giờ chỉ giữa số 5 và 6, kim phút chỉ số 6
Vậy: An chơi bóng chuyền lúc 5 giờ 30 phút.

Hổ, gấu Bắc Cực, mèo
Gấu Bắc Cực, hổ, mèo
Mèo, hổ, gấu Bắc Cực
Hổ, mèo, gấu Bắc Cực
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 2 kg < 162 kg < 250 kg.
Vậy: Sắp xếp tên các con vật có cân nặng từ bé đến lớn là: mèo, hổ, gấu bắc cực
56 con
57 con
58 con
59 con
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số con vịt đã bơi xuống nước là:
83 – 25 = 58 (con)
Đáp số: 58 con
6 cái kẹo
5 cái kẹo
7 cái kẹo
8 cái kẹo
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Mỗi bạn có số kẹo là:
20 : 5 = 4 (cái)
Đáp án: 4 cái kẹo

10 cm
6 cm
3 cm
2 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
3 + 2 + 5 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận xét không đúng là: Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
147
947
967
948
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9
Số liền trước của số 5 là: 4
Số đứng giữa 6 và 8 là: 7
Vậy: Số cần tìm là: 947
165 bạn
295 bạn
225 bạn
252 bạn
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khối 4 có số bạn tham gia trồng cây là:
130 + 35 = 165 (bạn)
Đáp số: 165 bạn
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ngày 19 tháng 3 là thứ Bảy thì ngày 26 tháng 3 là thứ Bảy.
Vậy: Ngày 25 tháng 3 là thứ Sáu.
5 viên
10 viên
15 viên
20 viên
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Dũng có số viên bi là:
5 × 3 = 15 (viên)
Đáp số: 15 viên bi
40 quyển vở
20 quyển vở
30 quyển vở
45 quyển vở
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tổ 1 đã ửng hộ số vở là:
4 × 10 = 40 (quyển)
Đáp số: 40 quyển vở
4 tuần
3 tuần
2 tuần
1 tuần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Thời gian gia đình Hoa ăn hết số gạo là:
20 : 5 = 4 (tuần)
Đáp số: 4 tuần
