20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 2 (có lời giải)

P
Phạm Hoa Mơ
ToánLớp 219 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số 86 gồm:

8 chục và 6 đơn vị

8 và 6

6 chục và 80

8 chục và 60 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số thích hợp lần lượt điền vào dấu hỏi chấm là:
Số thích hợp lần lượt điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

30

31, 30

31

30, 31

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính 59 – 26 = 33 có số trừ là:

33

59

26

45

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phép tính 59 – 26 = 33 có số trừ là: 26

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính có số hạng bằng 7 là:

38 – 7 = 31

7 + 50 = 57

49 – 42 = 7

7 – 2 =5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính có số hạng bằng 7 là: 7 + 50 = 57

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số liền trước của số 12 là:

13

10

11

14

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của số 12 là: 11

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Sắp xếp các số 45, 62, 81, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn:

81, 62, 45, 9

45, 81, 62, 9

45, 9, 62, 81

9, 45, 62, 81

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 9 < 45 < 62 < 81

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 45, 62, 81

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Số tròn chục liền trước của 80 là:

90

81

79

70

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục liền trước của 80 là: 70

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

25 + 34

51 – 30

32 + 11

60 – 20

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 25 + 34 = 59       B. 51 – 30 = 21        C. 32 + 11 = 43                               D. 60 – 20 = 40

So sánh: 21 < 40 < 43 < 59. Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 51 – 30

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “46 = 40 + …..”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6

4

60

40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

46 = 40 + 6

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số bị trừ là 86, số trừ là 43. Vậy hiệu là:

42

46

43

40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 86 – 43 = 43. Vậy: Hiệu là: 43

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là 16. Vậy tổng là:

58

26

68

28

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 42 + 16 = 58. Vậy: Tổng là: 58

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hiệu của hai số 63 và 42 là:

95

25

31

21

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 63 – 42 = 21. Vậy: Hiệu của hai số 63 và 42 là: 21

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tổng của hai số 30 và 40 là:

70

50

10

40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 30 + 40 = 70. Vậy: Tổng của hai số 30 và 40 là: 70

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Số 54 là số liền sau của số:

53

55

52

46

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 54 là số liền sau của số 53

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trang trại có 54 con gà và 31 con vịt. Vậy số gà nhiều hơn số vịt là:

24 con

22 con

25 con

23 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số gà nhiều hơn số vịt là:

54 – 31 = 23 (con)

Đáp số: 23 con

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Kết quả của phép tính bên là:
Kết quả của phép tính bên là: 34 + 65 - 48 (ảnh 1)

49

53

51

55

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

34 + 65 – 48

= 99 – 48

= 51

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Nam có 20 viên bi đỏ và 35 viên bi xanh. Hỏi số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ bao nhiêu viên bi?

16 viên bi

15 viên bi

14 viên bi

55 viên bi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ là:

35 – 20 = 15 (viên bi)

Đáp số: 15 viên bi

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

99

98

97

96

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Số liền sau của số 98 là: 99

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một chiếc bút chì dài 22 cm. Một chiếc bút màu dài 10 cm. Vậy bút chì dài hơn bút màu là:

32 cm

21 cm

12 cm

10 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Bút chì dài hơn bút màu là:

22 – 10 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trong vườn nhà ông Tuấn có 12 con lợn và 35 con gà. Vậy gà nhiều hơn lợn số con là:

22 con

23 con

21 con

24 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gà nhiều hơn lợn số con là:

35 – 12 = 23 (con)

Đáp số: 23 con