19 câu trắc nghiệm Danh từ Cánh diều có đáp án
Đề thi

19 câu trắc nghiệm Danh từ Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 459 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Danh từ là gì? 

Là những hư từ.

Là từ chỉ sự vật: người, vật, con vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên…

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật…

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

Xem đáp án

B. Là từ chỉ sự vật: người, vật, con vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên…

Hướng dẫn giải:

- Là những hư từ hư từ.

- Là từ chỉ sự vật: người, vật, con vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên Danh từ.

- Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật… Động từ.

- Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…  Tính từ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

Đi, chạy, nhảy.

Đã, sẽ, đang.

Sách, báo, nhà.

Rất, quá, lắm.

Xem đáp án

C. Sách, báo, nhà.

Hướng dẫn giải:

A. Đi, chạy, nhảy. Động từ.

B. Đã, sẽ, đang. Phó từ.

C. Sách, báo, nhà. Danh từ.

D. Rất, quá, lắm. Phó từ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ chỉ sự vật trong câu sau?

Mẹ giao cho Hồng chăm sóc cửa nhà, quét tước, dọn dẹp.

Mẹ, giao, chăm sóc, quét tước.

Mẹ, Hồng, cửa nhà.

Mẹ, Hồng, giao cho, dọn dẹp.

Hồng, chăm sóc, cửa nhà.

Xem đáp án

B. Mẹ, Hồng, cửa nhà.

Hướng dẫn giải:

Các ý A, C, D đều có các động từ: giao, chăm sóc, quét tước, dọn dẹp ,chăm sóc

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là danh từ?

Trong trẻo.

Quét dọn.

Xinh đẹp.

Bánh mì.

Xem đáp án

D. Bánh mì.

Hướng dẫn giải:

A. Trong trẻo Tính từ.

B. Quét dọn. Động từ.

C. Xinh đẹp Tính từ.

D. Bánh mì. Danh từ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Danh từ chỉ thời gian.

Xem đáp án

B. Danh từ chỉ người.

Hướng dẫn giải:

“thầy giáo, cô giáo, học sinh” là các danh từ chỉ người vì đều nói tới các đối tượng cụ thể xuất hiện trong xã hội.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

Buổi sáng.

Cái bút.

Bão lũ.

Mưa gió.

Xem đáp án

A. Buổi sáng.

Hướng dẫn giải:

A. Buổi sáng Danh từ chỉ thời gian.

B. Cái bút. Danh từ chỉ sự vật.

C. Bão lũ. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

D. Mưa gió. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

Hôm nay.

Cây lúa.

Sóng thần.

Bạn bè.

Xem đáp án

A. Hôm nay.

Hướng dẫn giải:

A. Hôm nay Danh từ chỉ thời gian.

B. Cây lúa. Danh từ chỉ sự vật.

C. Sóng thần. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

D. Bạn bè. Danh từ chỉ người.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là danh từ?

Cỏ.

Ăn.

Đẹp.

Cao.

Xem đáp án

A. Cỏ.

Hướng dẫn giải:

A. Cỏ Danh từ.

B. Ăn. Động từ.

C. Đẹp. Tính từ.

D. Cao. Tính từ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm danh từ trong câu sau?

Chích bông năng nhặt sâu, bắt mối phá mùa màng và cây cối.

Chích bông, năng, sâu, mối, mùa màng.

Chích bông, sâu, mối, mùa màng, cây cối.

Sâu, bắt, mối, mùa màng, cây cối.

Năng, nhặt, sâu, mối, mùa màng.

Xem đáp án

B. Chích bông, sâu, mối, mùa màng, cây cối.

Hướng dẫn giải:

Các danh từ xuất hiện trong câu đó là “Chích bông, sâu, mối, mùa màng, cây cối”.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm danh từ trong câu sau?

Những cơn mưa ở mùa vụ tiếp theo giúp các cánh đồng dần xanh tươi trở lại.

Cơn mưa, mùa vụ, tiếp theo, giúp, cánh đồng.

Cơn mưa, mùa vụ, các cánh đồng, xanh tươi, trở lại.

Cơn mưa, mùa vụ, các cánh đồng.

Mùa vụ, giúp, các cánh đồng.

Xem đáp án

C. Cơn mưa, mùa vụ, các cánh đồng.

Hướng dẫn giải:

Các danh từ xuất hiện trong câu đó là “Cơn mưa, mùa vụ, các cánh đồng”.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

Mây, gió.

Sống, ăn.

Buồn, vui.

Chạy, chơi.

Xem đáp án

A. Mây, gió.

Hướng dẫn giải:

A. Mây, gió. Danh từ.

B. Sống, ăn. Động từ.

C. Buồn, vui. Tính từ.

D. Chạy, chơi. Động từ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?

Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài.

“Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.

Xem đáp án

A. “Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

Hướng dẫn giải:

Trong câu Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài có “Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

Mùa thu.

Mùa xuân.

Mùa hạ.

Mùa đông.

Xem đáp án

B. Mùa xuân.

Hướng dẫn giải:

Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

Bếp ga, vở, bảng.

Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

Giường, cục tẩy, hộp bút.

Bút, cục tẩy, bảng.

Xem đáp án

D. Bút, cục tẩy, bảng.

Hướng dẫn giải:

A. Bếp ga, vở, bảng Bếp ga là danh từ xuất hiện trong nhà bếp.

B. Bút, thước kẻ, bánh kẹo. Bánh kẹo là danh từ chỉ món ăn.

C. Giường, cục tẩy, hộp bút. Giường là danh từ xuất hiện trong phòng ngủ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm danh từ trong câu sau?

          Có khi nào bạn biến thành hoa, thành quả, thành một ngôi sao, thành ông Mặt Trời đem lại niềm vui cho mọi người như trong các câu chuyện cổ tích mà bác gió thường rì rầm kể suốt đêm ngày chưa?

Bạn, hoa, quả, ngôi sao, ông Mặt Trời, người, câu chuyện cổ tích, bác gió, đêm, ngày.

Bạn, hoa, quả, ngôi sao, ông Mặt Trời, người, cổ tích, niềm vui, rì rầm.

Hoa, quả, ngôi sao, bạn, bác gió, ông Mặt Trời, đêm, ngày, niềm vui, kể.

Ngôi sao, bạn, rì rầm, đêm, ngày, mọi người. kể, niêm vui, ông Mặt Trời.

Xem đáp án

A. Bạn, hoa, quả, ngôi sao, ông Mặt Trời, người, câu chuyện cổ tích, bác gió, đêm, ngày.

Hướng dẫn giải:

Các danh từ xuất hiện trong câu “Có khi nào bạn biến thành hoa, thành quả, thành một ngôi sao, thành ông Mặt Trời đem lại niềm vui cho mọi người như trong các câu chuyện cổ tích mà bác gió thường rì rầm kể suốt đêm ngày chưa?” đó là Bạn, hoa, quả, ngôi sao, ông Mặt Trời, người, câu chuyện cổ tích, bác gió, đêm, ngày.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

Học sinh.

Cô giáo.

Phấn viết.

Bạn học.

Xem đáp án

C. Phấn viết.

Hướng dẫn giải:

A. Học sinh. Danh từ chỉ người.

B. Cô giáo. Danh từ chỉ người.

C. Phấn viết. Danh từ chỉ vật.

D. Bạn học. Danh từ chỉ người.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?

Danh từ chỉ sự vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ đơn vị.

Danh từ chỉ khái niệm.

Xem đáp án

A. Danh từ chỉ sự vật.

Hướng dẫn giải:

Học sinh dựa vào khái niệm danh từ chỉ sự vật là những danh từ có khái niệm bao quát, nó có thể chỉ người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm khác nhau,… nhằm phản ánh tính chất, hình ảnh và mô phỏng cụ thể, chính xác chủ thể trông thấy một cách xác thực, rõ nét thông qua thực tế khách quan được sử dụng trong ngôn từ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ tên tỉnh, thành phố?

Lâm Đồng.

Hải Phòng.

Ninh Bình.

Phong Nha - Kẻ Bàng.

Xem đáp án

D. Phong Nha - Kẻ Bàng.

Hướng dẫn giải:

A. Lâm Đồng. Danh từ chỉ tên tỉnh, thành phố.

B. Hải Phòng. Danh từ chỉ tên tỉnh, thành phố.

C. Ninh Bình. Danh từ chỉ tên tỉnh, thành phố.

D. Phong Nha - Kẻ Bàng. Danh từ chỉ tên danh lam thắng cảnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào dưới đây là đúng?

Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.

Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

Thành phố Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.

Xem đáp án

B. Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.

Hướng dẫn giải:

A. Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Lào Cai

B. Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa. Đúng.

C. Tỉnh Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. Thành phố Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

D. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc địa phận ba tỉnh Ninh Bình, Hòa Bình, Thanh Hóa.