1800+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Bị bệnh gan
Bị bệnh đường tiêu hoá
Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Ăn thiếu glucid
Ăn thiếu lipid
Ăn thiếu vitamin A
Ăn thiếu vitamin E
Chọn đáp án D
Viêm gan
Xơ gan
Ung thư
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Giảm tác dụng của thuốc
Tăng tác dụng của thuốc
Không có ảnh hưởng lẫn nhau
Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Acid nucleic
Glycoprotein
Glycolipid
Các câu A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử
Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử
Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử
Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
HNO3
H2SO4
CH3COOH
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Cấu tạo mạch nhánh
Cấu tạo mạch thẳng
Kích thước phân tử
Độ dài phân nhánh
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Chống nhiễm khuẩn
Tái tạo và trưởng thành của các mô
Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
Không cần cung cấp năng lượng
Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen
Enzym gắn nhánh của glycogen
Enzym đồng phân của glycogen
Chọn đáp án A
Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen
Enzym gắn nhánh của glycogen
Enzym đồng phân của glycogen
Chọn B
Amylo-1,6-glucosidase là enzyme thuỷ phân liên kết α -1,6 - glucosidase của glycogene.
Disaccarase
Amylose 1-6 transglucosidase
Amylase
Câu A và C
Chọn đáp án D
Amylase, saccarase, cellulase
Saccarase, cellulase, lipase
Amylase, maltase, invertase
Lactase, saccarase, cellulase
Chọn đáp án C
Rối loạn chuyển hóa Glucid
Một số bệnh về gan
Một số bệnh về tim
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Chọn đáp án B
2, 3;
3, 4;
4, 5;
1, 2;
Chọn đáp án A
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
Muối amonium
Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Chọn đáp án A
Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
Chọn đáp án A
Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
Phân hủy thành urê
Phân hủy thành carbamyl phosphat
Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Chọn đáp án A
1, 2, 3;
1, 2, 4;
1, 2, 5;
1, 3, 5;
Chọn đáp án D
Glutamin Oxaloacetat Transaminase
Glutamat Ornithin Transaminase
Glutamat Oxaloacetat Transaminase
Glutamin Ornithin Transaminase
Chọn đáp án C
Trao đổi hydro
Trao đổi nhóm amin
Trao đổi nhóm carboxyl
Trao đổi nhóm imin
Chọn đáp án B
Alanin + α α Cetoglutarat ↔ ↔Pyruvat + Glutamat
Alanin + Oxaloacetat ↔ ↔ Pyruvat + Aspartat
Aspartat + α α Cetoglutarat ↔ ↔ Oxaloacetat + Glutamat
Glutamat + Phenylpyruvat ↔ ↔ α α Cetoglutarat + Phenylalanin
Chọn đáp án A
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.
Chọn đáp án C
Arginin, Glycin, Cystein
Arginin, Glycin, Methionin
Arginin, Valin, Methionin
Arginin, A. glutamic, Methionin
Chọn đáp án B
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
Được tạo nên từ 3 axit amin
Câu A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Cystein
Methionin
Melanin
Phenylalanin
Chọn đáp án C
Tyrosin
Tryptophan
Cystein
Methionin
Chọn đáp án B
Tyrosin niệu
Homocystein niệu
Alcapton niệu
Phenylceton niệu
Chọn đáp án D
là công thức cấu tạo: Cystein
Methionin
Threonin
Serin
Chọn đáp án B
1, 2, 3;
2, 3, 4;
2, 3, 5;
2, 4, 5;
Chọn đáp án D
Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
Chọn đáp án D
Glucid
Lipid
Protid
Hemoglobin
Chọn đáp án C
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 3, 5
2, 4, 5
Chọn đáp án C




